Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Kết quả thu thập điểm số môn Toán của 2525 học sinh khi tham gia kì thi học sinh giỏi toán 12 (thang điểm 2020) cho ta bảng tần số ghép nhóm sau:

Nhóm Số học sinh
[4;8)[4;8) 88
[8;12)[8;12) 1212
[12;16)[12;16) 33
[16;20)[16;20) 22

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là

R=20R=20.
R=12R=12.
R=16R=16.
R=4R=4.
Câu 2

Bạn Linh thống kê chiều cao của các bạn học sinh nữ lớp 12A12A và lớp 12B12B ở bảng sau:

Chiều cao

Số học sinh nữ 12A12A

Số học sinh nữ 12B12B

[150;155)[150;155)

00

22

[155;160)[155;160)

77

99

[160;165)[160;165)

1212

88

[165;170)[165;170)

33

22

[170;175)[170;175)

00

11

[175;180)[175;180)

11

55

Gọi R1R_1; R2R_2 lần lượt là khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của các bạn học sinh nữ lớp 12A12A12B12B. Giá trị của R1R_1; R2R_2

R1=12;R2=9R_1=12;\,R_2=9.
R1=25;R2=30R_1=25;\,R_2=30.
R1=25;R2=25R_1=25;\,R_2=25.
R1=30;R2=30R_1=30;\,R_2=30.
Câu 3

Mẫu số liệu đây ghi lại tốc độ của 4040 ô tô khi đi qua một trạm đo tốc độ được lập bảng tần số ghép nhóm như sau.

Nhóm

Tần số

[40;45)[40;45)

44

[45;50)[45;50)

1111

[50;55)[50;55)

77

[55;60)[55;60)

88

[60;65)[60;65)

88

[65;70)[65;70)

22

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào dưới đây?

2323.
14,614,6.
12,312,3.
11,511,5.
Câu 4

Khảo sát thời gian chơi thể thao trong một ngày của 40 học sinh lớp 10A giáo viên thu được một mẫu dữ liệu ghép nhóm như sau:

Thời gian (phút) Số học sinh
[30;40)[30;40) 22
[40;50)[40;50) 1010
[50;60)[50;60) 1616
[60;70)[60;70) 88
[70;80)[70;80) 22
[80;90)[80;90) 22

Khoảng tứ phân vị của bảng số liệu ghép nhóm trên là

ΔQ=14,5\Delta_Q = 14,5.
ΔQ=14\Delta_Q = 14.
ΔQ=17,5\Delta_Q = 17,5.
ΔQ=17\Delta_Q = 17.
Câu 5

Một cửa hàng trang sức khảo sát một số khách hàng xem họ dự định mua trang sức với mức giá nào (đơn vị: triệu đồng). Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau:

Mức giá Số khách hàng
[6;9)[6;9) 2020
[9;12)[9;12) 7575
[12;15)[12;15) 4848
[15;18)[15;18) 2323
[18;21)[18;21) 1212

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc khoảng nào dưới đây?

(15;16).(15;16).
(11;12).(11;12).
(9;10).(9;10).
(4;5).(4;5).

Câu 6

Gọi Q1,Q2,Q3Q_1,\,Q_2,\,Q_3 là tứ phân vị của một mẫu số liệu ghép nhóm. Khi đó khoảng tứ phân vị ΔQ\Delta_Q của mẫu số liệu trên được xác định bởi công thức là

ΔQ=Q2Q1\Delta_Q=Q_2-Q_1.
ΔQ=Q2Q3\Delta_Q=Q_2-Q_3.
ΔQ=Q1Q3\Delta_Q=Q_1-Q_3.
ΔQ=Q3Q1\Delta_Q=Q_3-Q_1.
Câu 7

Khối lượng của 3030 củ khoai tây được cho trong bảng sau.

Khối lượng (g)

Số lượng

[70;80)[70;80)

33

[80;90)[80;90)

66

[90;100)[90;100)

1212

[100;110)[100;110)

66

[110;120)[110;120)

33

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu được làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai là

10,9510,95.
10,9410,94.
10,9610,96.
11,2311,23.
Câu 8

Một mẫu số liệu ghép nhóm có độ lệch chuẩn bằng bằng 33 thì có phương sai là

3\sqrt{3}.
99.
66 .
33.
Câu 9

Để đánh giá chất lượng một loại pin điện thoại mới, người ta ghi lại thời gian nghe nhạc liên tục của điện thoại được sạc đầy pin cho đến khi hết pin cho kết quả sau.

Thời gian (giờ)

Tần số

[5;5,5)[5;5,5)

22

[5,5;6)[5,5;6)

88

[6;6,5)[6;6,5)

1515

[6,5;7)[6,5;7)

1010

[7;7,5)[7;7,5)

55

Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

0,270,27.
0,290,29.
0,280,28.
0,260,26.
Câu 10

Điểm thi của 3232 học sinh trong kì thi Tiếng Anh được cho ở bảng sau.

Điểm

Tần số

[40;50)[40;50)

44

[50;60)[50;60)

66

[60;70)[60;70)

1010

[70;80)[70;80)

66

[80;90)[80;90)

44

[90;100)[90;100)

22

Phương sai của mẫu số liệu là (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

66,87566,875
196,37196,37
190,23190,23
13,7913,79.
Câu 11

Ghi lại tốc độ trong 200200 lần giao bóng của một vận động viên môn quần vợt cho kết quả như bảng sau.

Tốc độ (m/s)

Tần số

[150;155)[150;155)

1818

[155;160)[155;160)

2828

[160;165)[160;165)

3535

[165;170)[165;170)

4343

[170;175)[170;175)

4141

[175;180)[175;180)

3535

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên là (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

7,787,78.
8,778,77.
6,786,78.
6,776,77.
Câu 12

Tốc độ của 2020 xe hơi khi đi qua một trạm kiểm tra tốc độ được thống kê lại như sau.

Tốc độ (km/h)

giá trị đại diện

Tần số

[42;46)[42;46)

4444

33

[46;50)[46;50)

4848

77

[50;54)[50;54)

5252

44

[54;58)[54;58)

5656

33

[58;62)[58;62)

6060

33

Biết tốc độ trung bình của 2020 xe nói trên là 51,251,2 km/h. Phương sai của bảng số liệu ghép nhóm đã cho là

5,155,15.
26,5526,55.
5,165,16.
26,5626,56.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(4 câu)
Câu 13

Một công ty cung cấp nước sạch thống kê lượng nước các hộ gia đình trong một khu vực tiêu thụ trong một tháng ở bảng sau:

Lượng nước tiêu thụ (m3) Số hộ gia đình
[3;6)[3;6) 2424
[3;6)[3;6) 5757
[9;12)[9;12) 4242
[12;15)[12;15) 2929
[15;18)[15;18) 88
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho là 15.15.
b) Khoảng biến thiên của tứ phân vị là 8,958,95.
c) Có một gia đình sử dụng 33 m3^3 nước trong một tháng, đây là giá trị ngoại lệ của mẫu số liệu ghép nhóm.
d) Công ty muốn gửi một thông báo khuyến nghị tiết kiệm nước đến 25%25\% các hộ gia đình có lượng nước tiêu thụ cao nhất thì công ty nên gửi thông báo tiết kiệm nước đến các hộ gia đình có lượng nước tiêu thụ từ 8,958,95 m3^3 nước trở lên.
Câu 14

Thống kê tổng số giờ nắng trong tháng 9 tại một trạm quan trắc đặt ở Cà Mau trong các năm từ 2002 đến 2021 được thống kê như sau:

Số giờ nắng

Tần số (năm)

[80;98)[80;98)

33

[98;116)[98;116)

66

[116;134)[116;134)

33

[134;152)[134;152)

55

[152;170)[152;170)

33

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Cỡ mẫu của mẫu số liệu ghép nhóm là n=20n=20.
b) Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là x=124,1\overline{x}=124,1.
c) Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là 515,453515,453.
d) Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm là 22,70422,704.
Câu 15

Cho bảng thống kê chiều cao của 4242 mẫu cây ở vườn như sau.

Chiều cao (cm)

Tần số

[40;45)[40;45)

55

[45;50)[45;50)

1010

[50;55)[50;55)

77

[55;60)[55;60)

99

[60;65)[60;65)

77

[65;70)[65;70)

44

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Nhóm [45;50)[ 45;50 ) có tần số tích luỹ là 1515.
b) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là 2020.
c) Nhóm đầu tiên có tần số tích luỹ lớn hơn hoặc bằng n2=31,5\dfrac{n}{2}=31,5[55;60)[55;60).
d) Tứ phân vị thứ ba Q3>61Q_3>61.
Câu 16

Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho ở bảng sau.

Thời gian

Số học sinh

[9,5;12,5)[9,5;12,5)

44

[12,5;15,5)[12,5;15,5)

1212

[15,5;18,5)[15,5;18,5)

1414

[18,5;21,5)[18,5;21,5)

2323

[21,5;24,5)[21,5;24,5)

33

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là 1515.
b) Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là [15,5;18,5)[ 15,5;18,5 ).
c) Tứ phân vị thứ nhất là Q1=15Q_1=15.
d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm bé hơn 66.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(6 câu)
Câu 17

Bảng thống kê cân nặng của 5050 quả xoài được lựa chọn ngẫu nhiên sau khi thu hoạch ở nông trường như sau:

Cân nặng (g) Số quả xoài
[250;290)[250;290) 22
[290;330)[290;330) 1212
[330;370)[330;370) 1919
[370;410)[370;410) 1212
[410;450)[410;450) 55

Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.

Trả lời: .

Câu 18

Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau.

Mức giá

(triệu đồng/m2^2)

Số

khách hàng

[10;14)[10;14)

5454

[14;18)[14;18)

7878

[18;22)[18;22)

120120

[22;26)[22;26)

4545

[26;30)[26;30)

1212

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)

Trả lời:

Câu 19

Bảng dưới đây thống kê cự li ném tạ của một vận động viên.

Cự li (m) Tần số
[19;19,5)[19;19,5) 1212
[19,5;20)[19,5;20) 4646
[20;20,5)[20;20,5) 2020
[20,5;21)[20,5;21) 1616
[21;21,5)[21;21,5) 66

Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).

Trả lời: .

Câu 20

Thành tích môn nhảy cao của các vận động viên tại một giải điền kinh dành cho học sinh trung học phổ thông như sau:

Mức xà (cm)

Số vận động viên

[170;172)[170;172)

33

[172;174)[172;174)

1010

[174;176)[174;176)

66

[176;178)[176;178)

11

Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đã cho. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).

Trả lời: .

Câu 21

Kết quả khảo sát thời gian sử dụng liên tục (đơn vị: giờ) từ lúc sạc đầy cho đến khi hết của pin một số máy vi tính cùng loại được mô tả bằng biểu đồ dưới đây.

loading...

Tính phương sai của mẫu số liệu trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).

Trả lời: .

Câu 22

Cho biểu đồ thống kê chiều cao của học sinh nữ lớp 12A:

loading...

Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)

Trả lời: .