Phần I. Trắc nghiệm (2 điểm)

(8 câu)
Câu 1

Phương trình (3x+9)(x2+1)=0(3x+9) (x^{2}+1)=0 có nghiệm là

x{1;3}x \in\{1 ;-3\}.
x{3}x \in\{-3\}.
x{1;3}x \in\{-1 ;-3\}.
x{1;1;3}x \in\{-1 ; 1 ;-3\}.
Câu 2

Giá trị của biểu thức 423+4+23\sqrt{4-2 \sqrt{3}}+\sqrt{4+2 \sqrt{3}}

22.
6\sqrt{6}.
232 \sqrt{3}.
Kết quả khác.
Câu 3

Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số y=2x2y=-2 x^{2}?

( 1;21 ;-2 ).
(1;2)(-1 ;-2).
(3;18)(-3 ; 18).
(3;18)(-3 ;-18).
Câu 4

Bất phương trình 4x+32x2-4 x+3 \geq 2 x-2 có nghiệm là

x56x \leq \dfrac {5}{6}.
x56x \geq-\dfrac {5}{6}.
x56x \leq-\dfrac {5}{6}.
x>56x>\dfrac {5}{6}.
Câu 5

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA thì hệ thức nào dưới đây đúng?

AB=BCsinBAB=BC \cdot \sin B.
AB=ACcosCAB=AC \cdot \cos C.
AB=ACtanBAB= AC \cdot \tan B.
AB=BCcosBAB=BC \cdot \cos B.
Câu 6

Cho đường tròn (O)(O) có bán kính bằng 88 cm khoảng cách từ tâm OO đến dây cung ABA B66 cm. Độ dài dây cung ABAB

AB=28AB=28 cm.
AB=47AB=4 \sqrt{7} cm.
AB=10AB=10 cm.
AB=27AB=2 \sqrt{7} cm.
Câu 7

Bảng thống kê số học sinh theo mức điểm kiểm tra Toán như sau:

Điểm

[0;5)[0 ; 5)

[5;7)[5 ; 7)

[7;9)[7 ; 9)

[9;10][9 ; 10]

Số học sinh

66

1414

1818

77

Số học sinh đạt điểm từ 55 đến dưới 77

1414 .
77 .
66 .
1818 .
Câu 8

Bạn Nam gieo một con xúc xắc 1010 lần liên tiếp thì thấy mặt 22 chấm xuất hiện 33 lần. Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 22 chấm là

313\dfrac{3}{13}.
210\dfrac{2}{10}.
310\dfrac{3}{10}.
510\dfrac{5}{10}.

Phần II. Tự luận (8 điểm)

(8 câu)
Câu 9
Tự luận

Giải phương trình: 3x2+5x8=03 x^{2}+5 x-8=0.

Câu 10
Tự luận

Giải hệ phương trình: {3xy=9x+2y=4\begin{cases}3 x-y=-9 \\ x+2 y=4\end{cases}.

Câu 11
Tự luận

Rút gọn biểu thức A=(2xx+3+xx3+3x+39x):x+1x3A=\Big(\dfrac{2 \sqrt{x}}{\sqrt{x}+3}+\dfrac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}-3}+\dfrac{3 x+3}{9-x}\Big): \dfrac{\sqrt{x}+1}{\sqrt{x}-3} (với x0, x9x \geq 0, \ x \neq 9).

Câu 12
Tự luận

Cho phương trình x22(m+1)x+m22m+5=0x^{2}-2(m+1)x+m^{2}-2m +5=0 với mm là tham số. Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2x_{1}, \ x_{2} thỏa mãn 4x12+4mx1+m2+x22+4mx2+4m2=7m+2\sqrt{4x_{1}^{2}+4mx_{1}+m^{2}}+\sqrt{x_{2}^{2}+4mx_{2}+4 m^{2}}=7m+2

Câu 13
Tự luận

Một chiếc xe khách đi từ Hà Nội về Thanh Hóa quãng đường dài 160160 km. Sau khi xe khách xuất phát được 2020 phút, một chiếc xe tải bắt đầu đi từ Thanh Hóa về Hà Nội (trên cùng một tuyến đường với xe khách) và gặp xe khách sau 11 giờ 2020 phút kể từ khi xe tải xuất phát. Tính vận tốc mỗi xe, biết rằng mỗi giờ xe khách đi nhanh hơn xe tải 1515 km.

Câu 14
Tự luận

Một thùng lấy nước bằng tôn có dạng hình trụ, chiều cao 3636 cm và đường kính đáy là 33 dm (Lấy π3,14\pi \approx 3,14). (Giả sử độ dày của thành thùng và đáy thùng là không đáng kể).

a) Tính thể tích của thùng nước đó. (Làm tròn đến hàng đơn vị).

b) Người ta sử dụng thùng trên để múc nước đổ vào một bể chứa có dung tích 11 m3 ^{3}. Hỏi cần phải đổ ít nhất bao nhiêu thùng thì mới đầy bể chứa? Biết rằng mỗi lần múc nước người ta chỉ đổ đầy 90%90 \% thể tích thùng để nước không bị tràn ra ngoài.

Câu 15
Tự luận

Cho đường tròn (O)(O) và điểm MM nằm ngoài (O)(O). Từ MM kẻ tiếp tuyến MA, MBMA, \ MB với (O)(O) trong đó A, BA, \ B là các tiếp điểm. Gọi HH là giao điểm của ABABMOMO.

a) Chứng minh tứ giác AMBOAMBO nội tiếp một đường tròn.

b) Vẽ đường kính BCBC của đường tròn (O), MC(O), \ MC cắt (O)(O) tại DD (DD khác CC). Chứng minh: MDMC=MHMOMD \cdot MC=MH \cdot MO.

c) Kẻ OIDCOI \bot DC tại I (IDC)I \ (I \in DC). Chứng minh ba đường thẳng AB, OIAB , \ OI và tiếp tuyến tại CC của đường tròn (O)(O) cùng đi qua một điểm.

Câu 16
Tự luận

Đầu tiên, cô giáo viết lên bảng 2323 số tự nhiên liên tiếp 1;2;3;;231 ; 2 ; 3 ; \ldots ; 23 thành một hàng ngang. Cô cho mỗi học sinh thực hiện trò chơi đổi số như sau: Mỗi lần đổi số, người chơi xóa hai số a,a, bất kỳ và thay bằng số mới ab|a-b| . Sau 2222 lần đổi số như trên, bạn Phong thư được một số nguyên tố pp. Xác định pp.