Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm)

(12 câu)
Câu 1

Cho tiếp tuyến PAPA của đường tròn (O;2O; 2 cm) (AA là tiếp điểm). Biết PO=4PO=4 cm, độ dài đoạn thẳng PAPA (làm tròn đến độ chính xác 0,050,05) là

3,473,47 cm.
3,43,4 cm.
3,53,5 cm.
3,463,46 cm.
Câu 2

Một chiếc xuồng chạy với tốc độ 1818 km/h vượt qua một khúc sông nước chảy mạnh theo đoạn đường BCBC mất 66 phút. Biết rằng đường đi của xuồng tạo với bờ sông một góc 5050^{\circ}.

Chiều rộng ACAC của khúc sông (làm tròn kết quả đến hàng phần mười) là

1,41,4 km.
1,11,1 km.
1,21,2 km.
1,51,5 km.
Câu 3

Cho hai đường tròn (O;4O; 4 cm) và (O;5O^{\prime} ; 5 cm) cắt nhau tại AABB (OOOO^{\prime} nằm khác phía đối với ABAB ). Biết AB=6AB=6 cm, độ dài đoạn thẳng OOOO^{\prime}

4224-2 \sqrt{2} cm.
474-\sqrt{7} cm.
4+224+2 \sqrt{2} cm.
4+74+\sqrt{7} cm.
Câu 4

Phương trình nào sau đây có tích hai nghiệm bằng 22?

3x2+2x+2=03 x^{2}+2 x+2=0.
x23x+2=0x^{2}-3 x+2=0.
x2+4x+3=0x^{2}+4 x+3=0.
x22x=0x^{2}-2 x=0.
Câu 5

Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy 33 cm và chiều cao 77 cm là

21π21 \pi cm2^2.
49π49 \pi cm2^2.
42π42 \pi cm2^2.
63π63 \pi cm2^2.
Câu 6

Hệ phương trình {3x+y=4x2y=6\begin{cases}3 x+y=4 \\ x-2 y=6\end{cases} có nghiệm duy nhất là (x0;y0)(x_{0}; y_{0}). Khẳng định nào sau đây đúng?

x0+2y0=2x_{0}+2 y_{0}=-2.
x0+2y0=0x_{0}+2 y_{0}=0.
x0+2y0=4x_{0}+2 y_{0}=4.
x0+2y0=6x_{0}+2 y_{0}=6.
Câu 7

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy cho parabol (P):y=ax2 (a0)(P): y=a x^{2} \ (a \neq 0), đi qua điểm A(2;8)A(2; 8). Gọi BB là điểm thuộc đồ thị (P)(P) và đối xứng với điểm AA qua trục tung OyOy. Tọa độ của điểm BB và giá trị của hệ số aa lần lượt là

B(8;2)B(8 ;-2)a=2a=2.
B(2;8)B(2 ; 8)a=2a=2.
B(2;8)B(-2 ; 8)a=2a=2.
B(2;8)B(-2 ; 8)a=2a=-2.
Câu 8

Một kiến trúc sư thiết kế một mái vòm hình cung cho cổng chào công viên. Mái vòm này được xem như một phần của đường tròn ngoại tiếp tam giác cân ABCABC (AB=ACAB=AC). Biết khoảng cách giữa hai chân cột cổng BC=6BC=6 m và chiều cao từ đỉnh cao nhất của mái vòm đến mặt đất là AH=4AH=4 m (với HH là trung điểm của BCBC). Bán kính RR của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC (đây chính là bán kính của cung tròn mái vòm) là

3,2513,251 m.
3,2253,225 m.
3,1253,125 m.
3,1273,127 m.
Câu 9

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại AAAB=3AB=3 cm, AC=4AC=4 cm. Khi đó khẳng định sai

cotB=35\cot B=\dfrac {3}{5}.
sinB=45\sin B=\dfrac {4}{5}.
cosB=35\cos B=\dfrac {3}{5}.
tanC=34\tan C=\dfrac {3}{4}.
Câu 10

Tập xác định của biểu thức A=142xA=\sqrt{\dfrac {-1}{4-2x}}

x>2x>2.
x2x \leq 2.
x<2x\lt 2.
x2x \geq 2.
Câu 11

Cho hai đường tròn (O;3)(O; 3)(O;2)(O'; 2) tiếp xúc ngoài với nhau tại AA. Điểm BB thuộc đường tròn (O)(O) sao cho AB=5AB=5 . Đường thẳng ABAB cắt đường tròn (O)(O') tại CC (CC khác AA) như hình vẽ.

Biết các đoạn thẳng cùng đơn vị đo, độ dài đoạn thẳng ACAC

44.
3,53,5.
103\dfrac {10}{3}.
33.
Câu 12

Giá trị của biểu thức B=(x1)33(x+1)33B=\sqrt[3]{(x-1)^{3}}-\sqrt[3]{(x+1)^{3}} khi x=100x=100

22.
200200.
200-200.
2-2.

Phần II. Trắc nghiệm đúng - sai (4,0 điểm)

(4 câu)
Câu 13

Cho phương trình: x22(m+1)x+m2+5=0x^{2}-2(m+1) x+m^{2}+5=0 (1) (xx là ẩn, mm là tham số).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Khi m=2m=2 thì phương trình (1) có nghiệm kép x1=x2=3x_{1}=x_{2}=3.
b) Nếu m>1m>-1 thì phương trình có hai nghiệm dương.
c) Chỉ có duy nhất một giá trị của mm để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x3,x4x_{3}, x_{4} thỏa mãn đẳng thức: 2x3x45x3+8=5x42 x_{3} x_{4}-5 x_{3}+8=5 x_{4}.
d) Nếu phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_{1}, x_{2} thì m>2m>2.
Câu 14

Cho đường tròn (O;R)(O; R) có hai đường kính ABABCDCD vuông góc với nhau tại OO. Gọi GG là một điểm thuộc cung nhỏ BDBD sao cho sđDG=\overset{\frown}{DG}=GB\overset{\frown}{GB}. Gọi EE là giao điểm của CGCGOBOB.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Bốn điểm O,E,G,DO, E, G, D cùng thuộc một đường tròn.
b) Số đo góc OEGOEG bằng 112112^{\circ}.
c) Diện tích hình quạt tròn giới hạn bởi hai bán kính OD,OGOD, OG và cung nhỏ DGDG của đường tròn (O;R)(O; R) là: 15πR2\dfrac {1}{5} \pi R^{2}.
d) ADOE=OBEBAD \cdot OE=OB \cdot EB.
Câu 15

Cho hai biểu thức A=42+(12)2A=4-\sqrt{2}+\sqrt{(1-\sqrt{2})^{2}}N=(xx4+1x2)x22N=\Big(\dfrac{\sqrt{x}}{x-4}+\dfrac{1}{\sqrt{x}-2}\Big) \cdot \dfrac {\sqrt{x}-2}{2} (với xx là biến số thực).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Với x0, x4x \geq 0, \ x \neq 4, biểu thức NN rút gọn được kết quả là x+1x+2\dfrac {\sqrt{x}+1}{\sqrt{x}+2}.
b) Giá trị của biểu thức AA bằng 33.
c) Có đúng 22 giá trị nguyên của xx để biểu thức P=ANP=A \cdot N nhận giá trị nguyên.
d) Điều kiện xác định của biểu thức NNx>4x>4.
Câu 16

Trong tháng thứ nhất, hai tổ công nhân I và II sản xuất được 720720 chi tiết máy. Sang tháng thứ hai, tổ I sản xuất vượt mức 15%15 \%, tổ II sản xuất vượt mức 12%12 \% so với tháng thứ nhất, do đó cả hai tổ sản xuất được 819819 chi tiết máy. Gọi x,yx, y lần lượt là số chi tiết máy tổ I và tổ II sản xuất trong tháng thứ nhất (x,yN;x,y<720)(x, y \in \mathbb{N}^{*} ; x, y\lt 720).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Số chi tiết máy tổ I sản xuất được trong tháng thứ hai là 0,15x0,15 x (chi tiết máy).
b) Dựa vào dữ kiện tổng sản phẩm tháng thứ hai, ta thiết lập được phương trình 15x+12y=819 0015 x+ 12 y=819 \ 00.
c) Tổng số chi tiết máy tổ I sản xuất được trong cả hai tháng là 903903 chi tiết.
d) Tổng số sản phẩm hai tổ làm được trong tháng thứ nhất được biểu thị bởi phương trình x+y=720x+y=720.

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn (3,0 điểm)

(6 câu)
Câu 17

Một hồ nước nhân tạo, lòng hồ có dạng một parabol là đồ thị hàm số y=150x2y=\dfrac{1}{50} x^{2}, được đặt trong hệ trục toạ độ OxyOxy, đơn vị trên mỗi trục toạ độ là mét. Biết độ sâu nhất của hồ là OK=10OK=10 m (xem hình vẽ). Một biển báo có ghi chú: "Độ sâu tại đây 66 m" (BS=6BS=6m). Hỏi cột mốc cách bờ AA một khoảng ABAB bằng bao nhiêu mét? (K,B,AK, B, A là ba điểm thẳng hàng). (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời: .

Câu 18

Cho biểu thức A=33133+1A=\dfrac{3}{\sqrt{3}-1}-\dfrac {3}{\sqrt{3}+1}. Biết AA có dạng ab3a-b \sqrt{3} với a,bQa, b \in \mathbb{Q}. Giá trị của a+ba+b là bao nhiêu?

Trả lời: .

Câu 19

Một cánh diều được thả trên bầu trời với chiều dài dây là AD=150AD=150 m, góc tạo bởi dây diều và phương nằm ngang là DAH^=40\widehat{DAH}=40^{\circ}. Độ cao DHDH của cánh diều so với mặt đất là bao nhiêu mét? (giả sử dây diều là đường thẳng; làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).

Trả lời: DH=DH= mét.

Câu 20

Một phân xưởng theo kế hoạch cần phải sản xuất 1 1001 \ 100 sản phẩm trong một số ngày quy định. Do mỗi ngày phân xưởng sản xuất vượt mức 55 sản phẩm nên phân xưởng đã hoàn thành kế hoạch sớm hơn thời gian quy định 22 ngày. Hỏi theo kế hoạch, mỗi ngày phân xưởng phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm?

Trả lời: .

Câu 21

Cho tam giác đều ABCABC có cạnh a=5a=5 cm nội tiếp đường tròn (O;R)(O; R) như hình vẽ

Diện tích hình viên phân (phần tô đậm) giới hạn bởi dây cung BCBC và cung nhỏ BCBC bằng bao nhiêu cm2^{2}. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm; biết π3,14\pi \approx 3,14).

Trả lời: .

Câu 22

Tại quảng trường trung tâm của một thành phố ven biển, người ta lắp đặt một biểu tượng nghệ thuật bằng thép không gỉ mô phỏng hình ảnh cánh buồm đang vươn mình đón gió. Biểu tượng này được thiết kế dựa trên khung xương là một tam giác cân ABCABC với hai cạnh bên AB=AC=13AB=AC=13 m (tham khảo hình vẽ). Để đảm bảo công trình đứng vững trước sức gió lớn từ đại dương, một trụ thép chịu lực ADAD dài 55 m được dựng lên, nối từ đỉnh AA xuống sàn BCBC (với DD là một điểm nằm trên cạnh BCBC). Trong hồ sơ thiết kế hệ thống nhạc nước nghệ thuật bao quanh công trình, các kỹ sư cần xác định giá trị của tích độ dài BDDCBD \cdot DC. Đây là thông số quan trọng để thiết kế các vòi phun nước âm sàn chạy dọc theo cạnh BCBC, sao cho áp lực nước từ hai phía BBCC luôn đạt trạng thái cân bằng động và các tia nước có thể giao thoa chuẩn xác tại đỉnh AA của cánh buồm. Hỏi giá trị của BDDCBD \cdot DC bằng bao nhiêu mét vuông?

image.png

Trả lời: BDDC=BD \cdot DC = m2^2.