Đăng nhập

Phần 1

(13 câu)
Câu 1

Tính giá trị biểu thức: A=1635(13)21335(13)2A = 16\dfrac{3}{5} \cdot \Big (-\dfrac{1}{3}\Big)^2 - 13\dfrac{3}{5} \cdot \Big (\dfrac{1}{3}\Big)^2.

Giá trị của biểu thức AA (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai) là:

Câu 2

Tìm số giá trị xx thỏa mãn: (x1)x+2=(x1)x+4(x-1)^{x+2} = (x-1)^{x+4}.

Trả lời:

Câu 3

Cho các số x,yRx, y \in \mathbb{R} thỏa mãn x2+y2=25x^2 + y^2 = 25x3=y4\dfrac{x}{3} = \dfrac{y}{4}. Tính giá trị biểu thức B=x+yB = \vert{}x+y\vert{}.

Trả lời:

Câu 4

Trong một hộp có 3030 chiếc thẻ đánh số từ 11 đến 3030. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Khi đó, xác suất của biến cố: "Số ghi trên thẻ là số có tổng các chữ số là một số nguyên tố" bằng ab\dfrac{a}{b} (aa, bZb \in \mathbb{Z}; b0b \ne 0 và phân số là phân số tối giản). Tính giá trị biểu thức a+ba+b.

Trả lời:

Câu 5

Có bao nhiêu số nguyên xx để phân số C=3x+8x+1C = \dfrac{3x+8}{x+1} nhận giá trị là một số nguyên?

Trả lời:

Câu 6

Cho biểu thức D=122+132+142++120252+120262D = \dfrac{1}{2^2} + \dfrac{1}{3^2} + \dfrac{1}{4^2} + \dots + \dfrac{1}{2\,025^2} + \dfrac{1}{2\,026^2}. So sánh DD với 11.

Trả lời: DD 11.

Câu 7

Cho biểu thức E=(x2)2026+y+22025+2027E = (x-2)^{2\,026} + \vert{}y+2\vert{}^{2\,025} + 2\,027. Tìm giá trị của xxyy để biểu thức EE đạt giá trị nhỏ nhất.

Trả lời: x=x = ; y=y = .

Câu 8

Ba đội máy cày có cùng công suất cày trên ba cánh đồng có diện tích bằng nhau. Đội thứ nhất hoàn thành trong 33 ngày, đội thứ hai trong 55 ngày. Đội thứ ba có số máy ít hơn đội thứ hai là 22 máy, đội thứ 22 ít hơn đội thứ nhất 22 máy. Hỏi đội thứ ba hoàn thành công việc trong bao nhiêu ngày?

Trả lời:

Câu 9

Cho tam giác ABCABC cân tại AAA^=80\widehat{A} = 80^\circ. Ở miền trong tam giác ABCABC lấy điểm MM sao cho MBC^=10\widehat{MBC} = 10^\circMCB^=30\widehat{MCB} = 30^\circ. Tính số đo góc AMB^\widehat{AMB}.

Trả lời: ^\circ.

Câu 10

Tìm số các chữ số của số N=4505100N = 4^{50} \cdot 5^{100}.

Trả lời:

Câu 11
Tự luận

a) Tính giá trị biểu thức: B=113+135+157++199101B = \dfrac{1}{1\cdot3} + \dfrac{1}{3\cdot5} + \dfrac{1}{5\cdot7} + \dots + \dfrac{1}{99\cdot101}.

b) Tìm x,y,zx, y, z biết: x2=y3=z4\dfrac{x}{2} = \dfrac{y}{3} = \dfrac{z}{4}x2+y2+z2=116x^2 + y^2 + z^2 = 116.

c) Cho x,yx, y là các số nguyên thỏa mãn 2xyx+2y=132xy - x + 2y = 13. Tìm các cặp x,yx, y.

Câu 12
Tự luận

Cho xOy^\widehat{xOy} nhọn. Trên tia OxOx lấy AA, trên tia OyOy lấy BB sao cho OA=OBOA=OB. Vẽ ra phía ngoài xOy^\widehat{xOy} hai đoạn thẳng AMA MBNBN sao cho AM=BNAM=BN, AMOxAM \perp OxBNOyBN \perp Oy.

a) Chứng minh: OM=ONOM = ON.

b) Chứng minh AMB^=BNA^\widehat{AMB} = \widehat{BNA}.

c) MNMN cắt OxOx tại EE, MNMN cắt OyOy tại FF. Gọi II là giao điểm của ANANBMBM. Chứng minh OIOI là đường trung trực của EFEF.

Câu 13
Tự luận

Cho a>0a > 0 là số tự nhiên và mm là ước tự nhiên của 2a22a^2. Chứng minh rằng a2+ma^2 + m không là số chính phương.