Bài liên quan
Phần 1
(13 câu)Tính giá trị biểu thức: A=1653⋅(−31)2−1353⋅(31)2.
Giá trị của biểu thức A (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai) là:
Tìm số giá trị x thỏa mãn: (x−1)x+2=(x−1)x+4.
Trả lời:
Cho các số x,y∈R thỏa mãn x2+y2=25 và 3x=4y. Tính giá trị biểu thức B=∣x+y∣.
Trả lời:
Trong một hộp có 30 chiếc thẻ đánh số từ 1 đến 30. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Khi đó, xác suất của biến cố: "Số ghi trên thẻ là số có tổng các chữ số là một số nguyên tố" bằng ba (a, b∈Z; b=0 và phân số là phân số tối giản). Tính giá trị biểu thức a+b.
Trả lời:
Có bao nhiêu số nguyên x để phân số C=x+13x+8 nhận giá trị là một số nguyên?
Trả lời:
Cho biểu thức D=221+321+421+⋯+202521+202621. So sánh D với 1.
Trả lời: D 1.
Cho biểu thức E=(x−2)2026+∣y+2∣2025+2027. Tìm giá trị của x và y để biểu thức E đạt giá trị nhỏ nhất.
Trả lời: x= ; y= .
Ba đội máy cày có cùng công suất cày trên ba cánh đồng có diện tích bằng nhau. Đội thứ nhất hoàn thành trong 3 ngày, đội thứ hai trong 5 ngày. Đội thứ ba có số máy ít hơn đội thứ hai là 2 máy, đội thứ 2 ít hơn đội thứ nhất 2 máy. Hỏi đội thứ ba hoàn thành công việc trong bao nhiêu ngày?
Trả lời:
Cho tam giác ABC cân tại A có A=80∘. Ở miền trong tam giác ABC lấy điểm M sao cho MBC=10∘ và MCB=30∘. Tính số đo góc AMB.
Trả lời: ∘.
Tìm số các chữ số của số N=450⋅5100.
Trả lời:
a) Tính giá trị biểu thức: B=1⋅31+3⋅51+5⋅71+⋯+99⋅1011.
b) Tìm x,y,z biết: 2x=3y=4z và x2+y2+z2=116.
c) Cho x,y là các số nguyên thỏa mãn 2xy−x+2y=13. Tìm các cặp x,y.
Cho xOy nhọn. Trên tia Ox lấy A, trên tia Oy lấy B sao cho OA=OB. Vẽ ra phía ngoài xOy hai đoạn thẳng AM và BN sao cho AM=BN, AM⊥Ox và BN⊥Oy.
a) Chứng minh: OM=ON.
b) Chứng minh AMB=BNA.
c) MN cắt Ox tại E, MN cắt Oy tại F. Gọi I là giao điểm của AN và BM. Chứng minh OI là đường trung trực của EF.
Cho a>0 là số tự nhiên và m là ước tự nhiên của 2a2. Chứng minh rằng a2+m không là số chính phương.