Đăng nhập

Câu I (6 điểm)

(2 câu)
Câu 1
1đ
Tự luận

Tính giá trị của các biểu thức sau một cách hợp lí:

a) A=(11+22+33+⋯+2 0212 021)⋅(82−576:32)A = \Big(1^1 + 2^2 + 3^3 + \cdots + 2\,021^{2\,021}\Big) \cdot (8^2 - 576 : 3^2)

b) B=15⋅412⋅97−4⋅315⋅8819⋅224⋅314−6⋅412⋅275B = \dfrac{15 \cdot 4^{12} \cdot 9^7 - 4 \cdot 3^{15} \cdot 8^8}{19 \cdot 2^{24} \cdot 3^{14} - 6 \cdot 4^{12} \cdot 27^5}

c) C=(1,5+1−0,752,5+53−1,25+0,375−0,3+311+14−0,625+0,5−511−512):1 9802 005+100C = \Big(\dfrac{1{,}5 + 1 - 0{,}75}{2{,}5 + \dfrac{5}{3} - 1{,}25} + \dfrac{0{,}375 - 0{,}3 + \dfrac{3}{11} + \dfrac{1}{4}}{-0{,}625 + 0{,}5 - \dfrac{5}{11} - \dfrac{5}{12}}\Big) : \dfrac{1\,980}{2\,005} + 100

Câu 2
1đ
Tự luận

Tìm các số nguyên xx, biết:

a) 2 024:[25−(3x+2)]=23⋅112\,024 : [25 - (3x + 2)] = 2^3 \cdot 11

b) −459:258−7<x<(315:3,2+4,5⋅13145):(−2112)-4\dfrac{5}{9} : 2\dfrac{5}{8} - 7 \lt x \lt \Big(3\dfrac{1}{5} : 3,2 + 4,5 \cdot 1\dfrac{31}{45}\Big) : \Big(-21\dfrac{1}{2}\Big)

c) (12+13+14+⋯+19+110)x=19+28+37+⋯+82+91\Big(\dfrac{1}{2} + \dfrac{1}{3} + \dfrac{1}{4} + \cdots + \dfrac{1}{9} + \dfrac{1}{10}\Big)x = \dfrac{1}{9} + \dfrac{2}{8} + \dfrac{3}{7} + \cdots + \dfrac{8}{2} + \dfrac{9}{1}

Câu II (4 điểm)

(2 câu)
Câu 3
1đ
Tự luận

Tìm số tự nhiên aa nhỏ nhất sao cho: aa chia cho 22 dư 11, aa chia cho 33 dư 11, aa chia cho 55 dư 44, aa chia cho 77 dư 33.

Câu 4
1đ
Tự luận

Cho pp là số nguyên tố lớn hơn 33. Chứng minh rằng: (p−1)(p+1) ⋮ 24(p - 1)(p + 1) \, \vdots \, 24.

Câu III (2 điểm)

(1 câu)
Câu 5
1đ
Tự luận

Một trường THCS có từ 600600 đến 700700 học sinh. Kết quả xếp loại học lực cuối năm của trường đó gồm có bốn loại: Tốt, Khá, Đạt, Chưa đạt. Biết rằng có 13\dfrac{1}{3} số học sinh của trường xếp loại Tốt, 19\dfrac{1}{9} số học sinh của trường xếp loại Đạt, 142\dfrac{1}{42} số học sinh của trường xếp loại Chưa đạt, còn lại là xếp loại Khá. Tính số học sinh xếp loại Tốt, Khá, Đạt, Chưa đạt của trường đó.

Câu IV (6 điểm)

(2 câu)
Câu 6
1đ
Tự luận

Trên đường thẳng xyxy lấy điểm OO. Trên tia OxOx lấy điểm AA sao cho OA=2OA = 2 cm; trên tia OyOy lấy hai điểm MM và BB sao cho OM=1OM = 1 cm, OB=4OB = 4 cm.

a) Tính độ dài đoạn thẳng BMBM.

b) Chứng tỏ MM là trung điểm của đoạn thẳng ABAB.

c) Trên đường thẳng xyxy lấy thêm 2 0222\,022 điểm phân biệt không trùng với các điểm A, B, M, OA, \, B, \, M, \, O. Cứ 22 điểm phân biệt xác định được một đoạn thẳng. Hỏi có tất cả bao nhiêu đoạn thẳng?

Câu 7
1đ
Tự luận

Một người dùng gạch vuông có cạnh là 4040 cm để lát một cái sân có dạng như hình vẽ. Biết các góc tại đỉnh AA và đỉnh BB là góc vuông, các cạnh đáy CDCD và FEFE song song với nhau. Giả thiết các cạnh AF, BCAF, \, BC vuông góc với đường thẳng chứa CDCD và FEFE. Biết AB=2AB = 2 m, BC=4BC = 4 m, CD=5CD = 5 m, FE=9FE = 9 m. Diện tích của hình thang ABCFABCF là 1111 m2^2. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát sân? (Giả sử các viên gạch bị cắt đều được dùng hết và mạch giữa các viên gạch không đáng kể).

A B C D E F 2 m 4 m 5 m 9 m

Câu V (2 điểm)

(1 câu)
Câu 8
1đ
Tự luận

Chứng tỏ rằng: P=(1+12)⋅(1+122)⋅(1+123)⋯(1+12200)<3P = \Big(1 + \dfrac{1}{2}\Big) \cdot \Big(1 + \dfrac{1}{2^2}\Big) \cdot \Big(1 + \dfrac{1}{2^3}\Big) \cdots \Big(1 + \dfrac{1}{2^{200}}\Big) \lt 3.