Phần 1: Học sinh chọn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

(24 câu)
Câu 1

Trung bình cộng của hai số là 20. Số lớn bằng 53\frac53 số bé. Số bé là

15.
25.
7,5.
40.
Câu 2

Một cửa hàng mua một hộp bánh với giá 70 000 đồng. Để được lãi 20% giá vốn, cửa hàng phải bán hộp bánh với giá là

84 000 đồng.
14 000 đồng.
70 000 đồng.
56 000 đồng.
Câu 3

Số bé nhất trong các số: 0,2; 1,5; 0,5; 0,25 là

0,5.
0,25.
0,2.
1,5.
Câu 4

Biết 15\frac15 số sách trong thư viện là 180 quyển. Số sách đó được chia đều vào 6 tủ. Hỏi mỗi tủ có bao nhiêu quyển sách?

150.
160.
180.
155.
Câu 5

Làm tròn số 112,436 đến số tự nhiên gần nhất ta được số nào?

112.
1 120.
113.
112 000.
Câu 6

Một hình thang có chiều cao 30 cm, đáy bé bằng 23\frac23 chiều cao và đáy lớn gấp 2 lần đáy bé. Diện tích hình thang là

900 dm2.
900 cm2.
1 800 cm2.
450 cm2.
Câu 7

Cho dãy số: 2; 4; 6; 8; 10; .... Tìm số hạng thứ 2025 của dãy số.

4 052.
4 048.
4 050.
4 049.
Câu 8

Biết hiệu hai số là 84 và 13\frac13 số bé bằng 15\frac15 số lớn. Số bé là

126.
120.
42.
172.
Câu 9

Mẹ hơn con 30 tuổi. Sau 20 năm nữa tổng số tuổi của mẹ và con là 100 tuổi. Tuổi hiện nay của mỗi người là

10; 40.
25; 55.
35; 65.
15; 45.
Câu 10

Một người bán cam, lần thứ nhất bán 12\frac12 số cam và 3 quả, lần thứ hai bán 12\frac12 số còn lại và thêm 2 quả, lần thứ ba bán 9 quả thì vừa hết. Hỏi lúc đầu có bao nhiêu quả cam?

41.
22.
50.
36.
Câu 11

Giá trị của biểu thức: 21×3+23×5+25×7++2103×105\frac{2}{1\times3}+\frac{2}{3\times5}+\frac{2}{5\times7}+\cdots+\frac{2}{103\times105}

2105\frac{2}{105}
104105\frac{104}{105}
1105\frac{1}{105}
102105\frac{102}{105}
Câu 12

An tham gia thi đấu cờ vua và đã đấu 20 ván, thắng được 10 điểm, mỗi ván thua bị trừ 5 điểm. Sau đợt thi An được 155 điểm. Như vậy An đã thắng số ván cờ là?

17 ván.
25 ván.
11 ván.
3 ván.
Câu 13

Một hình lập phương có diện tích xung quanh 36 cm2. Thể tích là

63 cm3.
36 cm3.
72 cm3.
27 cm3.
Câu 14

Hình tam giác ABC có diện tích 125 cm2. Kéo dài cạnh đáy BC về phía C thêm một đoạn thẳng CD sao cho CD = BC. Diện tích tam giác ABD là

125 cm2.
375 cm2.
250 cm2.
500 cm2.
Câu 15

Rút gọn phân số 125125125357357357\frac{125125125}{357357357}.

125375\frac{125}{375}
1237\frac{12}{37}
13\frac13
12513573\frac{1251}{3573}
Câu 16

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 100 000, người ta đo được khoảng cách từ trường Tiểu học A tới Ủy ban Nhân dân xã là 2 cm. Hỏi thực tế quãng đường đó dài bao nhiêu ki-lô-mét?

200 km.
0,2 km.
2 km.
0,02 km.
Câu 17

Cho hình vẽ, biết ABCD là hình vuông có cạnh 4 cm. Hai hình tròn tâm A và C cùng có bán kính 4 cm.

hình

Diện tích phần tô màu là

16 cm2.
4,56 cm2.
9,12 cm2.
6,28 cm2.
Câu 18

Một hình tròn chu vi 6,28 m thì diện tích của nó là

3,14 m.
1,256 m2.
12,56 m2.
3,14 m2.
Câu 19

Giá trị của chữ số 4 trong số 32,0045 là

400.
40.
41000\frac{4}{1000}.
4100\frac{4}{100}.
Câu 20

Số thích hợp điền vào chỗ chấm 4,6 ha = .............. m2.

460.
4 600.
4 600 000.
46 000.
Câu 21

Hai vòi nước chảy riêng đầy bể. Vòi thứ nhất chảy riêng thì sau 2 giờ sẽ đầy bể, vòi thứ hai chảy riêng thì sau 3 giờ sẽ đầy bể. Hỏi khi bể không có nước, có hai vòi cùng chảy thì sau bao lâu sẽ đầy bể?

2,5 giờ.
5 giờ.
1 giờ 12 phút.
1 giờ 2 phút.
Câu 22

Một túi kẹo có 9 viên kẹo vị cam, 6 viên kẹo vị chanh, 8 viên kẹo vị dâu, 5 viên kẹo vị bạc hà. Hỏi cần lấy ít nhất ra bao nhiêu viên kẹo để chắc chắn có một viên kẹo cam?

28 viên.
23 viên.
20 viên.
19 viên.
Câu 23

Cho dãy chữ: BACBLINGBACBLING..., chữ cái thứ 2025 là

Chữ cái A.
Chữ cái N.
Chữ cái B (trong BAC).
Chữ cái B (trong BLING).
Câu 24

Ba giờ đầu xe chạy với vận tốc 45 km/giờ. Hai giờ tiếp theo xe giảm vận tốc xuống còn 40 km/giờ. Tính vận tốc trung bình của xe máy trên toàn bộ quãng đường (với đơn vị km/giờ).

42,5.
47,5.
42.
43.

Phần 2: Học sinh điền nội dung trả lời vào phần "Bài làm"

(2 câu)
Câu 25
Tự luận

Ba lớp 5A, 5B, 5C trồng được 180 cây. Số cây lớp 5A và 5B trồng nhiều hơn lớp 5C là 30 cây. Số cây lớp 5A bằng 34\frac34 số cây lớp 5B. Tìm số cây mỗi lớp đã trồng.

Câu 26
Tự luận

Cho tam giác MNK. Trên cạnh MK lấy Q sao cho KQ = 4QM. Nối NQ. Trên NQ lấy điểm E sao cho NQ = 3NE. Gọi I là trung điểm NK. Biết diện tích tam giác ENI là 20 cm2.

a) So sánh diện tích tam giác NMQ và NQK.

b) Tính diện tích tam giác ENK.

c) Tìm tỉ số diện tích tam giác ENK và diện tích tam giác NMQ.