Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề cương trắc nghiệm ôn tập cuối học kì I SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Căn bậc hai số học của 81 là
7.63=A2.
Biểu thức A bằng
Rút gọn biểu thức 3y2.9y2x4 với y<0.
Điền số thích hợp vào ô trống.
52= .
Trục căn thức và rút gọn:
| 377= | |
Rút gọn biểu thức:
(2−2)(−52)−(22−5)2.
Cho hàm số y=f(x) xác định với mọi giá trị của x thuộc R.
Nếu giá trị của biến x tăng lên mà giá trị tương ứng của f(x) cũng tăng lên thì hàm y=f(x) được gọi là hàm số trên R.
Nếu giá trị của biến x tăng lên mà giá trị tương ứng của f(x) lại giảm đi thì hàm y=f(x) được gọi là hàm số trên R.
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Hàm số nào sau đây là hàm bậc nhất? (Với a,b là các tham số.)
Giá trị của m để hàm số y=@p.bt.tex()@ nghịch biến là: m
Giao điểm của hai đường thẳng: y=2x và y=−x+3 là A( ; ).
Tìm m để đồ thị hàm số y=(2m+3)x−5m song song với đường thẳng d:y=11x+1.
Đáp số: m= .
Góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b và trục Ox là góc nào?
Biết rằng hai đường thẳng vuông góc với nhau khi tích hai hệ số góc của chúng bằng -1.
Tìm các số a,b biết rằng đường thẳng d có phương trình y=ax+b vuông góc với đường thẳng y=−31x+3 và đi qua điểm C(1;6).
Đáp số:
a= .
b= .
Dựa vào hình trên, nối theo mẫu:
Điền số thích hợp vào ô trống:
sin52o = coso.
cos72o = sino.
tan69o = coto.
cot70o = tano.
Cho hình vẽ:
Giải tam giác vuông BAC.
Cho tam giác GCB như hình vẽ. Biết rằng C=30o, CB = 2, GC = 3.
Nối các giá trị lượng giác với số tương ứng
Cho tam giác nhọn EFD. Vẽ đường tròn (O) có đường kính FD, nó cắt các cạnh EF, ED theo thứ tự ở G, C. Gọi K là giao điểm của FC và DG.
DG ⊥ ; FC⊥ ; EK⊥ .
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Cho đường tròn tâm O, đường kính AB. Dây CD cắt đường kính AB tại I. Gọi H và K theo thứ tự là chân các đường vuông góc kẻ từ A và B đến CD. Chứng minh rằng CH = DK.
Sắp xếp các dòng sau theo thứ tự hợp lí.
Bài giải:
|
Cho đường tròn tâm O bán kính 25cm. Hai dây AB, CD song song với nhau, nằm về hai phía của tâm O và có độ dài theo thứ tự bằng 40cm, 48cm.
Khoảng cách giữa AB và CD là cm.
Cho đường tròn (O), hai dây AB và CD cắt nhau tại điểm M nằm trong đường tròn. Gọi H và K theo thứ tự là trung điểm của AB và CD. Cho biết AB > CD.
So sánh: MH
- =
- <
- >
Cho bài toán:
Hình thang vuông BFDA có B=A=90o, BF = 4cm, FD = 13cm, DA = 9cm.
Chứng minh rằng đường thẳng BA tiếp xúc với đường tròn có đường kính FD.
Sắp xếp các dòng sau theo thứ tự hợp lý để được lời giải hoàn chỉnh cho bài toán trên.
|
Cho đường tròn tâm O bán kính OA = R, dây BC vuông góc với OA tại trung điểm M của OA.
Tứ giác OCAB là:
|
Cho tam giác ABC, đường tròn (K) bàng tiếp trong góc A tiếp xúc với các tia AB và AC theo thứ tự tại E và F. Cho BC=z,AC=x,AB=y.
|
Ghép các đại lượng bằng nhau ở các ô dưới đây.
|
Cho đường tròn (O ; 9cm), các tiếp tuyến AB và AC kẻ từ A đến đường tròn vuông góc với nhau tại A (B và C là các tiếp điểm). Gọi M là điểm bất kì thuộc cung nhỏ BC. Qua M kẻ tiếp tuyến với đường tròn, cắt AB và AC theo thứ tự D và E. +) Chu vi tam giác ADE là cm. +) DOE= o. |
Điền vào chỗ trống để hoàn thành chứng minh định lý 1.
Xét tam giác AHC và tam giác BAC, ta có:
Chung
AHC=BAC
⇒ △AHC=△BAC (g.g)
Do đó: ACHC=
⇒ AC2=BC.HC hay b2=a.b′
Chứng minh tương tự, ta có: c2=a.c′.
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Rút gọn biểu thức sau: A=(5−24)2+(24−4)2
Đáp số: A= .
Trục căn thức ở mẫu: 2.p−1p.
Tìm điều kiện để căn thức x+85 có nghĩa.
Tìm x biết: 2x−8x+232x=14.
Đáp số: x= .