Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề cương trắc nghiệm ôn tập cuối học kì I SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Điền số thích hợp vào ô trống:
+) 162= ;
+) (−18)2= .
7.63=A2.
Biểu thức A bằng
Tìm x, biết:
(x−2)2=9.
Chọn các giá trị thỏa mãn:
Điền số thích hợp vào ô trống.
−25= .
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Điền số thích hợp vào ô trống:
2−32+3= + ..
Rút gọn biểu thức:
(2−2)(−52)−(22−5)2.
Cho hàm số y=f(x) xác định với mọi giá trị của x thuộc R.
Nếu giá trị của biến x tăng lên mà giá trị tương ứng của f(x) cũng tăng lên thì hàm y=f(x) được gọi là hàm số trên R.
Nếu giá trị của biến x tăng lên mà giá trị tương ứng của f(x) lại giảm đi thì hàm y=f(x) được gọi là hàm số trên R.
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Giá trị của m để hàm số y=@p.bt.tex()@ đồng biến là: m
Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào đồng biến?
Hình nào sau đây là đồ thị của hàm số y=−x+2?
Hai đường thẳng y=ax+b (a=0) và y=a′x+b′ (a′=0)
- trùng nhau
- cắt nhau
- song song với nhau
- cắt nhau
- trùng nhau
- song song với nhau
- trùng nhau
- song song với nhau
- cắt nhau
Góc tạo bởi đường thẳng d:y=x+4 với trục Ox bằng
Góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b và trục hoành là góc nào?
Cho tam giác vuông BEA, đường cao BG.
BG21=
Cho hình thoi ABCD, biết rằng AC = 103 và BD = 10. Tính C và D
C= .
D= .
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Cho tam giác EFB như hình vẽ.
Điền các số thích hợp vào ô trống:
BF= ;
cot B= ;
sin F= .
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Cho hình thang cân ABCD với đáy nhỏ AB=20cm, hai cạnh bên bằng 30cm, góc tù bằng 135o. Tìm độ dài đáy lớn hình thang (kết quả làm tròn đến 2 chữ số thập phân).
Lấy cos45o=0,71;sin45o=0,71;tan45o=1;cot45o=1.
Đáp số: cm.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Cho đường tròn (O) có bán kính OA = a cm. Dây BC của đường tròn vuông góc với OA tại trung điểm OA. Độ dài BC bằng
Cho đường tròn tâm O bán kính 25cm.
Hai dây AB, CD song song với nhau, nằm cùng phía đối với tâm O và có độ dài theo thứ tự bằng 40cm, 48cm.
Khoảng cách giữa hai dây AB và CD là cm.
Cho đường tròn (O), hai dây AB và CD cắt nhau tại điểm M nằm trong đường tròn. Gọi H và K theo thứ tự là trung điểm của AB và CD. Cho biết AB > CD.
So sánh: MH
- =
- <
- >
Cho đoạn thẳng AB và đường tròn tâm O không đi qua A và B, bán kính 1 cm. Biết đường tròn (O) tiếp xúc với đường thẳng AB. Khi đó khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?
Nêu định nghĩa đúng về "Tiếp tuyến của đường tròn"
Cho đường tròn (I) nội tiếp tam giác ABC. Các tiếp điểm trên AC, AB theo thứ tự là D và E. Cho BC = p, AC = n, AB = m.
Độ dài AD, AE là:
|
Cho tam giác ABC, đường tròn (K) bàng tiếp trong góc A tiếp xúc với các tia AB và AC theo thứ tự tại E và F. Cho BC=z,AC=x,AB=y.
|
Ghép các đại lượng bằng nhau ở các ô dưới đây.
Tìm x,y trong hình sau:
Vậy x= và y= .
Rút gọn biểu thức (7−48)2.
Rút gọn: 3+1−13−3+1+13= .
Rút gọn biểu thức sau (với các giá trị x làm cho biểu thức có nghĩa).
7x2−37x2−221x+3
Tìm x biết: 2x−8x+232x=14.
Đáp số: x= .
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây