Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề cương trắc nghiệm ôn tập cuối học kì I SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Căn bậc hai số học của 81 là
Điền số thích hợp vào ô trống.
0,64.25= .25 = 0,8 . =
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Tìm x:
2.x2−32=0.
Chọn các giá trị thỏa mãn:
Với x>0, xx7= .
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Trục căn thức ở mẫu biểu thức: 56−10.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: x2+x3+1.
Cho hàm số y=f(x)=5x.
f(5) = .
Trong các giá trị của tham số m cho sau đây, các giá trị làm cho hàm số : y=(m2−16)x−m+8 nghịch biến là
Hàm số nào sau đây là hàm bậc nhất? (Với a,b là các tham số.)
Cho ba đường thẳng:
y=52x+21 (d1); y=53x−25 (d2); y=kx+27 (d3).
Tìm giá trị của k sao cho ba đường thẳng đồng quy tại một điểm.
Trả lời: k=.
Giá trị m để hai đường thẳng y=mx+5 và y=(4m−3)x+2 cắt nhau là
Hệ số góc của đường thẳng (d): −5x+3y+3=0 là
Góc tạo bởi đường thẳng d:y=−x+2 với trục Ox bằng:
Cho tam giác vuông BEA, đường cao BG.
BG21=
Dựng góc a sao cho cota=32.
Góc a là
Tính C trong hình vẽ sau.
Đáp số: C= o .
Cho tam giác CFB như hình vẽ. Biết rằng F=30o và CF = 83.
CB = ;
FB = .
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Hoàn thành câu sau:
"Đường tròn có
- vô số
- một
- một
- không có
- vô số
Cho tam giác ABC nhọn, hai đường cao AH và BE cắt nhau tại I. Hãy so sánh HE với AB và IC.
Trả lời: HE
- >
- <
- =
- >
- <
- =
|
Hai đường tròn có cùng tâm O và AB > CD. So sánh: OI
MK
MI
|
Cho đường tròn tâm O bán kính 25cm.
Hai dây AB, CD song song với nhau, nằm cùng phía đối với tâm O và có độ dài theo thứ tự bằng 40cm, 48cm.
Khoảng cách giữa hai dây AB và CD là cm.
Cho đường tròn (O; 4cm). Từ điểm M nằm ngoài (O), kẻ đường thẳng (d) cắt O tại hai điểm A, B sao cho MA = AB. Kẻ đường kính OBD. Tính độ dài MD.
Nêu định nghĩa đúng về "Tiếp tuyến của đường tròn"
Cho đường tròn tâm (O), điểm M nằm bên ngoài đường tròn. Kẻ các tiếp tuyến MD, ME với đường tròn (D, E là các tiếp điểm). Qua điểm I thuộc cung nhỏ DE, kẻ tiếp tuyến với đường tròn, cắt MD và ME theo thứ tự ở P và Q. Cho biết MD = 9cm.
Chu vi tam giác MPQ bằng cm.
Cho đường tròn (O; 1 cm). Điểm M nằm ngoài đường tròn. Từ M kẻ các tiếp tuyến MA, MB tới đường tròn (O). Biết AM=3cm, số đo BMO=
Cho tam giác ABC vuông tại A trong đó AB=6 cm và AC=8 cm. Tính độ dài đường cao xuất phát từ đỉnh góc vuông (Sử dụng công thức AH21=AB21+AC21)
Độ dài đường cao xuất phát từ A là: AH= (cm).
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Rút gọn biểu thức (4−18)2.
Với n là số tự nhiên, n+1+n=
Rút gọn biểu thức x+7x2−7(với x=−7).
Tìm x biết: 9x≤34.