Đăng nhập

Câu 1 (4,0 điểm)

(2 câu)
Câu 1
1đ
Tự luận

Cho biểu thức . Thực hiện các yêu cầu sau:

a) Rút gọn biểu thức .

b) Tìm để đạt giá trị nhỏ nhất.

Bài làm Bài làm
Câu 2
1đ
Tự luận

Cho f(x)=11+5+15+9+…+14x+1+4x+5f(x) = \dfrac{1}{1+\sqrt{5}} + \dfrac{1}{\sqrt{5}+\sqrt{9}} + \ldots + \dfrac{1}{\sqrt{4x+1}+\sqrt{4x+5}} với x∈Nx \in \mathbb{N}. Chứng minh f(505)f(505) là một số nguyên.

Câu 2 (4,0 điểm)

(3 câu)
Câu 3
1đ
Tự luận

Từ một tấm tôn hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, người ta cắt bỏ bốn hình vuông có độ dài cạnh 66 cm ở bốn góc, sau đó gập thành một chiếc thùng có dạng hình hộp chữ nhật không có nắp và có thể tích bằng 480480 cm3^{3}. Tính độ dài các cạnh của tấm tôn hình chữ nhật ban đầu.

Câu 4
1đ
Tự luận

Một nhóm có người (bao gồm đàn ông, đàn bà và trẻ em) đi nghỉ mát ở bãi biển Nhật Lệ. Họ chia nhau mang theo kg vật dụng và lương thực. Mỗi người đàn ông mang theo kg, mỗi nhóm hai người đàn bà mang theo kg, mỗi nhóm ba trẻ em mang theo kg. Tính số người đàn ông, số người đàn bà và số trẻ em trong nhóm đó.

Bài làm Bài làm
Câu 5
1đ
Tự luận

Giải hệ phương trình {1+2y+2xy=2yx2+2y+11+x=2y2\begin{cases} 1+2y+2xy=2y\sqrt{x^{2}+2y+1} \\ 1+x=2y^{2} \end{cases}.

Câu 3 (3,0 điểm)

(2 câu)
Câu 6
1đ
Tự luận

Một hộp chứa 66 thẻ được ghi số từ 11 đến 66. Lấy ngẫu nhiên từ hộp ra 33 thẻ. Xác suất của biến cố "Trong ba thẻ lấy ra thì có một thẻ có số ghi trên đó bằng tổng hai số ghi trên hai thẻ còn lại" bằng bao nhiêu?

Câu 7
1đ
Tự luận

Một con kiến di chuyển một cách ngẫu nhiên theo các đường kẻ từ AA đến CC (như hình vẽ). Khi tới các ngã rẽ, con kiến luôn di chuyển sang phải hoặc di chuyển lên trên. Xác suất để trên đường đi từ AA đến CC, con kiến di chuyển qua điểm BB bằng bao nhiêu?

A B C

Câu 4 (7,0 điểm)

(2 câu)
Câu 8
1đ
Tự luận

Từ một điểm AA trên mặt đất, một máy laser được đặt để đo đạc hai tòa nhà có chiều cao lần lượt là BC=30BC=30 m và EF=120EF=120 m (như hình vẽ). Góc quan sát từ điểm AA đến điểm CC nằm trên đỉnh tòa nhà thứ nhất là α\alpha và đến điểm FF nằm trên đỉnh tòa nhà thứ hai là β\beta. Biết rằng sin⁡α=35\sin \alpha = \dfrac{3}{5} và sin⁡β=1213\sin \beta = \dfrac{12}{13}.

Tính khoảng cách từ điểm CC đến điểm FF.

Câu 9
1đ
Tự luận

Cho tam giác đều ABCABC có độ dài cạnh bằng aa. Gọi MM là trung điểm của BCBC, NN là một điểm trên cạnh ABAB và PP là một điểm trên cạnh ACAC sao cho NMP^=60∘\widehat{NMP}=60^{\circ}. Thực hiện các yêu cầu sau:

a) Tính BN⋅CPBN \cdot CP theo aa.

b) Chứng minh NPNP luôn tiếp xúc với một đường tròn cố định.

c) Xác định vị trí của N, PN, \, P sao cho khoảng cách từ AA đến NPNP đạt giá trị lớn nhất.

Câu 5 (2,0 điểm)

(1 câu)
Câu 10
1đ
Tự luận

Tìm tất cả các cặp số nguyên dương sao cho và đều là số chính phương.

Bài làm Bài làm