Đăng nhập

Phần 1: Phần trắc nghiệm

(16 câu)
Câu 1
1đ

Cho tam giác MNPMNP có P^=60∘\widehat{P}=60^\circ và M^:N^=3:2\widehat{M}:\widehat{N}=3:2. Tính số đo góc NN.

32∘32^\circ.
48∘48^\circ.
30∘30^\circ.
24∘24^\circ.
Câu 2
1đ

Biết rằng một hình chữ nhật có chiều dài là aa (m) và chiều rộng là bb (m) thì độ dài đường chéo của nó được tính theo công thức a2+b2\sqrt{a^2+b^2} (m). Một sân vận động hình chữ nhật có chiều dài 8080 m, chiều rộng 5050 m thì có độ dài đường chéo bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai theo đơn vị mét)

94,4394,43 m.
94,3094,30 m.
94,3494,34 m.
94,3394,33 m.
Câu 3
1đ

Một cái hộp đựng 6060 viên bi giống nhau, gồm ba màu: màu đỏ, màu xanh và màu vàng. Trong đó có 1818 viên bi màu đỏ và 2525 viên bi màu vàng. Hỏi cần phải lấy ra ngẫu nhiên ít nhất bao nhiêu viên bi để chắc chắn rằng lấy ra được 22 viên bi màu xanh?

2626.
4545.
3030.
22.
Câu 4
1đ

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=∣x−1∣+∣x+3∣A=\left| x-1 \right|+\left| x+3 \right| là

00.
44.
33.
22.
Câu 5
1đ

Tổng các nghiệm của đa thức A=x3+2x2A=x^3+2x^2 bằng bao nhiêu?

44.
−2-2.
00.
22.
Câu 6
1đ

Có tất cả bao nhiêu số nguyên xx để số hữu tỉ A=4x−62x−1 A=\dfrac{4x-6}{2x-1} là số nguyên?

44.
66.
88.
22.
Câu 7
1đ

Cho a3=b4\dfrac{a}{3}=\dfrac{b}{4} và b5=c6\dfrac{b}{5}=\dfrac{c}{6}. Tính giá trị biểu thức A=3a+4b−5c2a+3b−4cA=\dfrac{3a+4b-5c}{2a+3b-4c}.

65\dfrac{6}{5}.
−56\dfrac{-5}{6}.
56\dfrac{5}{6}.
−65\dfrac{-6}{5}.
Câu 8
1đ

Tìm số thực mm để đa thức f(x)=x2−mx+m−1f\left( x \right)=x^2-mx+m-1 có giá trị bằng 22 khi x=−1x=-1.

m=−1m=-1.
m=2m=2.
m=1m=1.
m=−2m=-2.
Câu 9
1đ

Tam giác ABCABC có số đo góc AA bằng 80∘80^\circ. Tia phân giác của góc BB và góc CC cắt nhau tại MM. Số đo góc BMCBMC bằng

130∘130^\circ.
80∘80^\circ.
100∘100^\circ.
120∘120^\circ.
Câu 10
1đ

Đa thức AA thỏa mãn (x3−3x2+2x−1)−A=2x+5\left(x^3-3x^2+2x-1 \right)-A=2x+5 có tổng các hệ số bằng bao nhiêu?

88.
−10-10.
1010.
−8-8.
Câu 11
1đ

Có 2020 đường thẳng phân biệt cùng đi qua điểm OO. Tính số cặp góc đối đỉnh (khác góc bẹt) được tạo thành.

370370.
390390.
380380.
200200.
Câu 12
1đ

Một xí nghiệp dự định chia số sản phẩm cần hoàn thành cho 3 tổ: Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3 tương ứng theo tỉ lệ 4:5:64:5:6. Nhưng sau đó do số công nhân của các tổ có sự thay đổi nên đơn vị đã chia lại số sản phẩm cần hoàn thành cho Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3 tương ứng theo tỉ lệ 3:4:53:4:5. Do đó có một tổ làm ít hơn dự định là 2020 sản phẩm. Tính số sản phẩm mà xí nghiệp đó cần hoàn thành.

1 2001\,200.
1 5001\,500.
500500.
800800.
Câu 13
1đ

Rút gọn biểu thức M=(x+1)(x−2)−x(x−1)+3M=\left( x+1 \right)\left( x-2 \right)-x\left( x-1 \right)+3 ta được kết quả là đa thức nào sau đây?

2x+12x+1.
11.
55.
−2x+1-2x+1.
Câu 14
1đ

Gieo ngẫu nhiên đồng thời hai con xúc xắc một lần. Tính xác suất của biến cố “ Mặt xuất hiện của hai con xúc xắc cùng là số lẻ”.

13\dfrac{1}{3}.
34\dfrac{3}{4}.
14\dfrac{1}{4}.
12\dfrac{1}{2}.
Câu 15
1đ

Trong một hộp kín có 44 quả bóng xanh và 66 quả bóng đỏ có cùng kích thước. Lấy ngẫu nhiên một quả bóng trong hộp ra. Xác suất chọn được quả bóng có màu đỏ bằng ab\dfrac{a}{b} là phân số tối giản với a,b∈N∗a,b\in {{\mathbb{N}}^{*}}. Giá trị của biểu thức a+ba+b là

88.
1616.
33.
77.
Câu 16
1đ

Một hình lăng trụ đứng có đáy là hình thoi cạnh 6 6 (cm) và diện tích xung quanh của hình lăng trụ là 192192 (cm2). Khi đó chiều cao của hình lăng trụ bằng bao nhiêu?

88 cm.
1212 cm.
44 cm.
66 cm.

Phần 2: Phần tự luận

(4 câu)
Câu 17
1đ
Tự luận

1. Tính một cách hợp lí (nếu có thể):

A=(−53+511):712+(23+1711):712A=\Big( \dfrac{-5}{3}+\dfrac{5}{11} \Big):\dfrac{7}{12}+\Big( \dfrac{2}{3}+\dfrac{17}{11} \Big):\dfrac{7}{12}.

B=212⋅35−46⋅92(22⋅3)6+84⋅35−510⋅73−255⋅492(125⋅7)3+59⋅143B=\dfrac{2^{12}\cdot 3^5-4^6\cdot 9^2}{(2^2\cdot 3)^6+8^4\cdot 3^5}-\dfrac{5^{10}\cdot 7^3-25^5\cdot 49^2}{(125\cdot 7)^3+5^9\cdot 14^3}.

2. Tính giá trị các biểu thức sau: M=a+3b+2cM=a+3b+2c biết a+b=5;b+c=−8a+b=5; b+c=-8.

Câu 18
1đ
Tự luận

1. Tìm xx biết:

a) 1113−(542−x)=−(1528−1113)\dfrac{11}{13}-\Big(\dfrac{5}{42}-x \Big)=-\Big( \dfrac{15}{28}-\dfrac{11}{13} \Big).

b) ∣x+1∣+∣x+2∣+∣x+3∣+∣x+4∣=10x\left| x+1 \right|+\left| x+2 \right|+\left| x+3 \right|+\left| x+4 \right|=10x.

2. Tìm các số x,yx, y thỏa mãn đồng thời hai điều kiện sau: 4x=5y4x = 5y và x2−y2=1x^2-y^2=1.


Câu 19
1đ
Tự luận

1. Cho dãy tỉ số bằng nhau:

2a+b+c+da=a+2b+c+db=a+b+2c+dc=a+b+c+2dd\dfrac{2a+b+c+d}{a}=\dfrac{a+2b+c+d}{b}=\dfrac{a+b+2c+d}{c}=\dfrac{a+b+c+2d}{d}.

Tìm giá trị của biểu thức MM, biết M=a+bc+d+b+cd+a+c+da+b+d+ab+cM=\dfrac{a+b}{c+d}+\dfrac{b+c}{d+a}+\dfrac{c+d}{a+b}+\dfrac{d+a}{b+c}.

2. Lớp 7B có 5151 học sinh được chia làm 3 tổ. Nếu tổ 1 thêm 11 học sinh, tổ 2 bớt đi 55 học sinh, tổ 3 thêm 11 học sinh thì số học sinh tổ 1, 2, 3 tỉ lệ nghịch với 15,20,1215, 20, 12. Tìm số học sinh của mỗi tổ?

Câu 20
1đ
Tự luận

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA (AB<ACAB\lt AC). Kẻ AHAH vuông góc với BCBC. Trên tia đối của tia HAHA lấy điểm DD sao cho HD=HAHD = HA.

a) Chứng minh: BD=BABD = BA.

b) Trên cạnh BCBC lấy điểm FF sao cho BA=BFBA = BF, trên cạnh ACAC lấy điểm EE sao cho AH=AEAH = AE. Chứng minh rằng: AFAF là tia phân giác của HAE^\widehat{HAE}.

c) Chứng minh BC−AB>AC−AHBC - AB \gt AC - AH.