PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm)

(16 câu)
Câu 1

Một khối 6 có 270270 học sinh bao gồm ba loại: Giỏi, Khá và Trung bình. Số học sinh trung bình chiếm 715\dfrac{7}{15} số học sinh cả khối, số học sinh khá bằng 58\dfrac{5}{8} số học sinh còn lại. Số học sinh giỏi của khối 6 đó là

5050 học sinh.
6464 học sinh.
6060 học sinh.
5454 học sinh.
Câu 2

Tủ sách dùng chung của khối 6 có khoảng từ 400400 đến 600600 quyển sách. Nếu sắp xếp vào giá sách mỗi ngăn 1212 quyển, 1515 quyển hoặc 1818 quyển đều vừa đủ. Nếu xếp mỗi ngăn 2020 quyển thì cần bao nhiêu ngăn?

3030 ngăn.
2727 ngăn.
2525 ngăn.
1818 ngăn.
Câu 3

Số nguyên dương nhỏ nhất không phải là ước của A=123888990A = 1 \cdot 2 \cdot 3 \cdot \cdots \cdot 88 \cdot 89 \cdot 90 là số nào?

9191.
9797.
5959.
9090.
Câu 4

Giá trị biểu thức P=284272+4692767+274094P = \dfrac{2 \cdot 8^4 \cdot 27^2 + 4 \cdot 6^9}{2^7 \cdot 6^7 + 2^7 \cdot 40 \cdot 9^4} bằng

29\dfrac{2}{9}.
89\dfrac{8}{9}.
49\dfrac{4}{9}.
23\dfrac{2}{3}.
Câu 5

Trên hình vẽ sau có bao nhiêu bộ ba điểm thẳng hàng?

A B C D E F

11.
33.
22.
44.
Câu 6

Cho đoạn thẳng CD=20CD = 20 cm. Gọi MM là trung điểm của CDCD, II là trung điểm của MCMC, KK là trung điểm của MDMD. Khi đó IKIK có độ dài là

55 cm.
2,52,5 cm.
1010 cm.
66 cm.
Câu 7

Cho 1010 tia phân biệt chung gốc AA. Số góc đỉnh AA được tạo thành là

4545.
100100.
9090.
1010.
Câu 8

Cho hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Nếu chu vi bằng 3636 cm thì diện tích bằng

8484 cm2.
7272 cm2.
8080 cm2.
9090 cm2.
Câu 9

Cho 2020 điểm phân biệt, trong đó có đúng một bộ 55 điểm thẳng hàng (ngoài ra không có bất kì 33 điểm nào khác thẳng hàng). Cứ qua 22 điểm bất kì ta vẽ được 11 đường thẳng. Hỏi vẽ được tất cả bao nhiêu đường thẳng?

185185.
181181.
180180.
190190.
Câu 10

Một thửa ruộng hình thang có đáy bé 7272 m, đáy lớn bằng 53\dfrac{5}{3} đáy bé và chiều cao kém đáy lớn 66 m. Cứ mỗi mét vuông thu hoạch được 0,80,8 kg thóc. Hỏi nếu thu hoạch trên thửa ruộng đó thì thu hoạch được bao nhiêu kilôgam thóc?

8750,28 \, 750,2 kg.
8755087 \, 550 kg.
8755,28 \, 755,2 kg.
8755287 \, 552 kg.
Câu 11

Chữ số tận cùng của 720267^{2\,026}

99.
11.
77.
33.
Câu 12

Gọi NN là tập hợp các ước nguyên của số 20222\,022. Hỏi tổng các phần tử của tập hợp NN bằng

40564\,056.
81128\,112.
20282\,028.
00.
Câu 13

Biết xx là số tự nhiên thỏa mãn: 53x135=05 \cdot 3^x - 135 = 0. Giá trị của biểu thức P=674x2021P = 674x - 2\,021 bằng

1-1.
00.
22.
11.
Câu 14

Trong 100100 số tự nhiên liên tiếp từ 11 đến 100100, số lượng số chia hết cho 99

1212.
1313.
1111.
1010.
Câu 15

Số chính phương nào nằm giữa 200200250250?

225225.
230230.
240240.
245245.
Câu 16

Có tất cả bao nhiêu số tự nhiên aa để (5a+14)(a+2)(5a + 14) \, \vdots \, (a + 2)?

22.
33.
88.
44.

PHẦN II. TỰ LUẬN (16 điểm)

(7 câu)
Câu 17
Tự luận

Thực hiện phép tính:

a) A=5n{222[122(1005n)+2022]}A = -5^n - \{-222 - [-122 - (100 - 5^n) + 2\,022]\} (với nNn \in \mathbb{N})

b) B=41,543,18+23,17+8,465,823,17B = 41,54 - 3,18 + 23,17 + 8,46 - 5,82 - 3,17

c) C=(12024+79202592026)(21513+15)C = \Big(\dfrac{1}{2\,024} + \dfrac{79}{2\,025} - \dfrac{9}{2\,026}\Big) \cdot \Big(\dfrac{2}{15} - \dfrac{1}{3} + \dfrac{1}{5}\Big)

Câu 18
Tự luận

Tìm số tự nhiên xx, biết: 3x+1+3x+14=453^{x+1} + 3^{x+1} \cdot 4 = 45.

Câu 19
Tự luận

Học sinh khối 6 của một trường khi xếp hàng 22, hàng 33, hàng 44 và hàng 55 thì đều thừa 11 người. Tính số học sinh khối 6 của trường đó, biết rằng số học sinh trong khoảng từ 100100 đến 150150 học sinh.

Câu 20
Tự luận

Tìm số nguyên tố pp sao cho p+14p + 14p+28p + 28 cũng là các số nguyên tố.

Câu 21
Tự luận

Trên tia OxOx lấy hai điểm A,BA, \, B sao cho OA=4OA = 4 cm, OB=7OB = 7 cm. Gọi PP là trung điểm của ABAB.

a) Tính độ dài đoạn thẳng ABABOPOP.

b) Trên đường thẳng ABAB lấy điểm II sao cho AI=1AI = 1 cm. Tính độ dài đoạn thẳng PIPI.

Câu 22
Tự luận

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 1515 m, chiều rộng 1010 m. Người ta trồng một vườn hoa hình thoi ABCDABCD ở trong mảnh đất đó, biết diện tích phần còn lại là 118118 m2. Tính độ dài đường chéo ACAC biết BD=8BD = 8 m.

15m 15m 10m A B C D

Câu 23
Tự luận

Chứng minh rằng trong 33 số tự nhiên liên tiếp, luôn có một số chia hết cho 22 và một số chia hết cho 33.