Đăng nhập

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

(12 câu)
Câu 1
1đ

Gọi x1, x2x_1, \, x_2 là hai nghiệm của phương trình 2x2+2mx+m2−2=02x^2 + 2mx + m^2 - 2 = 0 (mm là tham số). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=2x1x2+x1+x2−4A = 2x_1x_2 + x_1 + x_2 - 4 là

−254-\dfrac{25}{4}.
11.
254\dfrac{25}{4}.
−6-6.
Câu 2
1đ

Hệ phương trình {(a+1)x−2(3b+2)y=6(3b−1)x+2ay=56\begin{cases} (a+1)x - 2(3b+2)y = 6 \\ (3b-1)x + 2ay = 56 \end{cases} (x, yx, \, y là ẩn) có nghiệm duy nhất là (−2; 3)(-2; \, 3). Giá trị của (a; b)(a; \, b) là

(−1910; 7110)\Big(-\dfrac{19}{10}; \, \dfrac{71}{10}\Big).
(7110; −1910)\Big(\dfrac{71}{10}; \, -\dfrac{19}{10}\Big).
(−1971; 7110)\Big(-\dfrac{19}{71}; \, \dfrac{71}{10}\Big).
(−7110; 1910)\Big(-\dfrac{71}{10}; \, \dfrac{19}{10}\Big).
Câu 3
1đ

Cho đa thức f(x)=x3+ax2+bx+cf(x) = x^3 + ax^2 + bx + c. Biết a, b, ca, \, b, \, c là các số thực thỏa mãn đa thức f(x)f(x) chia cho đa thức g(x)=x+1g(x) = x + 1 dư −2-2 và chia cho đa thức h(x)=x−2h(x) = x - 2 dư 77. Giá trị của biểu thức P=(2 025a+2 023b+c)2 026+1P = (2\,025a + 2\,023b + c)^{2\,026} + 1 là

22.
11.
00.
−2-2.
Câu 4
1đ

Giá trị lớn nhất của biểu thức A=8−2x+2x+2A = \sqrt{8 - 2x} + \sqrt{2x + 2} là

00.
252\sqrt{5}.
1010.
2020.
Câu 5
1đ

Gọi OO và II lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp của một tam giác vuông cân có độ dài cạnh góc vuông bằng 11. Khoảng cách giữa hai điểm OO và II là

2+12\dfrac{\sqrt{2} + 1}{2}.
2−22\dfrac{2 - \sqrt{2}}{2}.
2+22\dfrac{2 + \sqrt{2}}{2}.
2−12\dfrac{\sqrt{2} - 1}{2}.
Câu 6
1đ

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng (d):y=2x+m−1(d): y = 2x + m - 1. Các giá trị của tham số mm để khoảng cách từ gốc tọa độ OO đến đường thẳng (d)(d) bằng 11 là

66.
1+51 + \sqrt{5}.
{1−5; 1+5}\{1 - \sqrt{5}; \, 1 + \sqrt{5}\}.
{6; 4}\{6; \, 4\}.
Câu 7
1đ

Trong một chiếc hộp có 1515 viên bi đỏ, 1010 viên bi xanh và 55 viên bi vàng (cùng kích thước và đồng chất). Xác suất để lấy ra 55 viên bi có đủ cả 33 màu và số viên bi đỏ không ít hơn 22 là

125783\dfrac{125}{783}.
6251 566\dfrac{625}{1\,566}.
125754\dfrac{125}{754}.
2503 393\dfrac{250}{3\,393}.
Câu 8
1đ

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có đường cao AHAH và đường phân giác ADAD. Biết BH=20BH = 20 cm, CH=45CH = 45 cm. Khi đó độ dài đoạn thẳng HDHD là

77 cm.
55 cm.
66 cm.
44 cm.
Câu 9
1đ

Số các số nguyên xx để biểu thức P=7x+2x+2P = \dfrac{7\sqrt{x} + 2}{\sqrt{x} + 2} nhận giá trị nguyên là

66.
33.
44.
55.
Câu 10
1đ

Chữ số tận cùng của số 2 0272 026202\,027^{2\,026^{20}} là

33.
11.
99.
77.
Câu 11
1đ

Trong bộ đồ dùng học tập bạn An có 5 hộp màu nước khác nhau. Bạn An chọn một số hộp màu (ít nhất một hộp) để mang ra vẽ tranh, số cách chọn hộp màu để mang ra vẽ tranh là

3030.
55.
11.
3131.
Câu 12
1đ

Cho biểu thức:
A=1223+2⋅13+1+1323+3⋅23+223+⋯+12 02623+2 026⋅2 0253+2 02523A = \dfrac{1}{\sqrt[3]{2^2} + \sqrt[3]{2 \cdot 1} + 1} + \dfrac{1}{\sqrt[3]{3^2} + \sqrt[3]{3 \cdot 2} + \sqrt[3]{2^2}} + \dots + \dfrac{1}{\sqrt[3]{2\,026^2} + \sqrt[3]{2\,026 \cdot 2\,025} + \sqrt[3]{2\,025^2}}
được biểu diễn dưới dạng a3+b3\sqrt[3]{a} + \sqrt[3]{b} với a, ba, \, b là các số nguyên. Giá trị của a+ba + b là

2 0232\,023.
2 0222\,022.
2 0252\,025.
2 0242\,024.

PHẦN II. TỰ LUẬN (4 điểm)

(7 câu)
Câu 13
1đ
Tự luận

Cho biểu thức P=xx+3x−x−6−x+x−6x−5x+6−2x−6x+2P = \dfrac{x\sqrt{x} + 3}{x - \sqrt{x} - 6} - \dfrac{x + \sqrt{x} - 6}{x - 5\sqrt{x} + 6} - \dfrac{2\sqrt{x} - 6}{\sqrt{x} + 2} với x≥0; x≠4; x≠9x \ge 0; \, x \ne 4; \, x \ne 9.

a) Rút gọn biểu thức PP.

b) Tìm xx để biểu thức PP đạt giá trị nhỏ nhất.

Câu 14
1đ
Tự luận

Giải phương trình: 2(5x+3x2+x−2)=27+3x−1+x+22\Big(5x + 3\sqrt{x^2 + x - 2}\Big) = 27 + 3\sqrt{x - 1} + \sqrt{x + 2}.

Câu 15
1đ
Tự luận

Giải hệ phương trình: {x3+xy2=−40(1)6x2−8xy+2y2=16y−28x(2)\begin{cases} x^3 + xy^2 = -40 & (1) \\ 6x^2 - 8xy + 2y^2 = 16y - 28x & (2) \end{cases}.

Câu 16
1đ
Tự luận

Tìm các cặp số nguyên dương (x; y)(x; \, y) thỏa mãn 4x=y2+2y+134^x = y^2 + 2y + 13.

Câu 17
1đ
Tự luận

Tìm tất cả các số nguyên tố pp sao cho A=2p4−p2+16A = 2p^4 - p^2 + 16 là một số chính phương.

Câu 18
1đ
Tự luận

Cho tam giác ABCABC đều nội tiếp đường tròn (O; R)(O; \, R). Lấy MM là một điểm bất kì trên cạnh BCBC. Từ MM kẻ MEME vuông góc với ABAB (E∈ABE \in AB) và MFMF vuông góc với ACAC (F∈ACF \in AC). Gọi I, DI, \, D lần lượt là trung điểm của AM, BCAM, \, BC và KK là giao điểm của IDID và EFEF.

a) Chứng minh OK=13MKOK = \dfrac{1}{3}MK.

b) Giả sử MD=14BDMD = \dfrac{1}{4}BD. Tính OKOK theo RR.

c) Gọi NN là trung điểm của MCMC. Đường thẳng đi qua NN vuông góc với BCBC cắt MFMF và ACAC lần lượt tại TT và HH. Gọi LL là giao điểm của CTCT và MHMH. Chứng minh ITL^=MTB^\widehat{ITL} = \widehat{MTB}.

Câu 19
1đ
Tự luận

Bạn Hùng chia một tờ giấy làm 4 miếng hoặc 8 miếng rời nhau, rồi lấy một trong các miếng nhỏ vừa có, chia tiếp ra làm 4 miếng hoặc 8 miếng nhỏ hơn. Cứ tiếp tục thực hiện chia như vậy nhiều lần cho đến khi được 2 0262\,026 miếng. Hỏi bạn Hùng cần ít nhất bao nhiêu lần chia?