PHẦN I. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chọn một phương án đúng.

(12 câu)
Câu 1

Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

4x22x=24x^2-2x=-2.
3x2y=13x-\dfrac{2}{y}=-1.
0x0y=100x-0y=10.
5x2y=25x-2y=-2.
Câu 2

Giá trị của biểu thức 20:5\sqrt{20}:\sqrt{5} bằng

44.
1010.
22.
15\sqrt{15}.
Câu 3

Khảo sát 4040 học sinh của lớp 9B9B về bữa trưa được cung cấp tại trường học, ta nhận được bảng tần số tương đối sau:

Đánh giá

Không hài lòng

Hài lòng

Rất hài lòng

Tỉ lệ

20%20\%

45%45\%

35%35\%

Số học sinh lớp 9B9B không hài lòng về bữa trưa được cung cấp ở trường đó là

3232.
88.
1818.
1414.
Câu 4

Một túi đựng 33 viên bi với khối lượng và kích thước như nhau, trong đó có 11 viên bi màu xanh, 11 viên bi màu đỏ và 11 viên bi màu trắng. Lấy ngẫu nhiên một viên bi từ trong túi. Xác suất của biến cố: "Lấy được viên bi màu đỏ" là

12\dfrac{1}{2}.
13\dfrac{1}{3}.
23\dfrac{2}{3}.
11.
Câu 5

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là

giao điểm của ba đường cao.
trọng tâm của tam giác.
trung điểm của cạnh huyền.
giao điểm của ba đường phân giác.
Câu 6

Cho hình chữ nhật ABCDABCDAB=3AB=3 cm, AD=4AD=4 cm. Khi quay hình chữ nhật ABCDABCD một vòng quanh ADAD cố định, ta được hình trụ có bán kính mặt đáy là

44 cm.
33 cm.
88 cm.
66 cm.
Câu 7

Điểm AA có hoành độ bằng 22 thuộc đồ thị của hàm số y=3x2y=3x^2. Gọi BB là điểm đối xứng với điểm AA qua trục tung OyOy. Tung độ của điểm BB

23\dfrac{2}{3}.
12-12.
1212.
23\dfrac{-2}{3}.
Câu 8

Rút gọn biểu thức 27x33\sqrt[3]{-27x^3} ta được

3x-3x.
3x3x.
9x-9x.
9x9x.
Câu 9

Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình {2x7y=33xy=5\left\{\begin{aligned} & 2x-7y=-3 \\ & 3x-y=5 \end{aligned}\right.?

(1;2)(-1; \, 2).
(2;1)(2; \, 1).
(1;2)(1; \, -2).
(1;2)(1; \, 2).
Câu 10

Cho hình ngũ giác đều ABCDEABCDE nội tiếp đường tròn (O)(O) (như hình vẽ). Phép quay ngược chiều 144144^{\circ} tâm OO biến điểm AA thành điểm nào trong các điểm dưới đây?

O A B C D E

Điểm EE.
Điểm CC.
Điểm DD.
Điểm BB.
Câu 11

Từ điểm PP nằm ngoài đường tròn (O)(O), kẻ hai tiếp tuyến PAPAPBPB với (O)(O) (A,BA,B là các tiếp điểm). Biết APB^=60\widehat{APB}=60^{\circ}, số đo AOB^\widehat{AOB} bằng

130130^{\circ}.
110110^{\circ}.
6060^{\circ}.
120120^{\circ}.
Câu 12

Cho hai đường tròn (O;R)(O;R)(O;R)(O';R'). Biết rằng R=12R=12 cm, R=7R'=7 cm và OO=5OO'=5 cm, vị trí tương đối của hai đường tròn đã cho là

tiếp xúc trong.
tiếp xúc ngoài.
không giao nhau.
cắt nhau.

PHẦN II. (4,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai.

(4 câu)
Câu 13

Cho ΔABC\Delta ABC nhọn, nội tiếp đường tròn (O;4(O;4 cm))ACB^=60\widehat{ACB}=60^{\circ}. Các tiếp tuyến tại AABB của đường tròn (O;4(O;4 cm)) cắt nhau tại MM.

M A B C O

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Số đo cung nhỏ ABAB của đường tròn (O;4(O;4 cm)) bằng 6060^{\circ}.
b) Độ dài của đoạn thẳng AMAM bằng 434\sqrt{3} cm.
c) Bốn điểm A,O,B,MA,O,B,M cùng thuộc đường tròn đường kính OMOM.
d) Diện tích hình giới hạn bởi hai tiếp tuyến MA,MBMA, MB và cung nhỏ ABAB của đường tròn (O;4(O;4 cm)) (phần hình kẻ sọc) bằng 16(33π3)16\Big(\dfrac{3\sqrt{3}-\pi}{3}\Big) cm2.
Câu 14

Cho hai biểu thức A=(1227+75):3A=\left(\sqrt{12}-\sqrt{27}+\sqrt{75}\right):\sqrt{3}B=x+4+4xx+2+xxx1B=\dfrac{x+4+4\sqrt{x}}{\sqrt{x}+2}+\dfrac{x-\sqrt{x}}{\sqrt{x}-1}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Giá trị của biểu thức AA bằng 44.
b) Điều kiện xác định của biểu thức BBx0x \ge 0x1x \ne 1.
c) Rút gọn biểu thức BB ta được B=2x1B=2\sqrt{x}-1.
d) Tổng các giá trị nguyên của xx thỏa mãn hệ thức B2AB-2 \le A bằng 1010.
Câu 15

Cho phương trình x22(m1)x+m21=0(1)x^2-2(m-1)x+m^2-1=0 \quad (1) (xx là ẩn, mm là tham số).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Phương trình (1)(1) là phương trình bậc hai một ẩn.
b) Phương trình (1)(1) luôn có hai nghiệm với mọi giá trị của tham số mm.
c) Nếu m=1m=-1 thì phương trình (1)(1) có hai nghiệm phân biệt x1=0;x2=4x_1=0;x_2=-4.
d) Có hai giá trị của tham số mm để phương trình (1)(1) có hai nghiệm phân biệt x1;x2x_1;x_2 thỏa mãn hệ thức x1(2+x2)=2x2x_1(2+x_2)=-2x_2.
Câu 16

Thống kê số ngày nghỉ học của 3232 học sinh lớp 9A9A trong năm học 2024 - 2025 ta thu được kết quả ghi ở bảng sau:

  1  \,\,1\,\,

  0  \,\,0\,\,

  3  \,\,3\,\,

00

55

33

22

11

00

11

22

  4  \,\,4\,\,

11

22

33

  4  \,\,4\,\,

00

22

00

00

  2  \,\,2\,\,

00

  1  \,\,1\,\,

33

22

11

22

22

33

  0  \,\,0\,\,

22

11

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Mẫu số liệu thống kê trên có 55 giá trị khác nhau.
b) Có hai học sinh có số ngày nghỉ học là 44 ngày.
c) Tần số tương đối của số ngày nghỉ học bằng 11 trong mẫu số liệu trên là 25%25\%.
d) Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong 3232 học sinh lớp 9A9A (khả năng được chọn của mỗi học sinh là như nhau). Xác suất của biến cố: "Học sinh được chọn có số ngày nghỉ học là 44 ngày" bằng 116\dfrac{1}{16}.

Phần III. (3,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

(6 câu)
Câu 17

Cho hình nón có chiều cao h=39h=39 cm và thể tích V=1300πV=1\,300\pi cm3. Độ dài đường sinh của hình nón đã cho bằng bao nhiêu centimét (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?

Trả lời:

Câu 18

Biết (x0;y0)(x_0;y_0) là nghiệm của hệ phương trình {3(x+y)+2y=12x+2(x+y)=4\left\{\begin{aligned} & 3(x+y)+2y=1 \\ & -2x+2(x+y)=4 \end{aligned}\right.. Giá trị của biểu thức A=2x0+4y0A=2x_0+4y_0 bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 19

Một cửa hầm lò khai thác khoáng sản có dạng parabol y=ax2(a0)y=ax^2 \, (a \ne 0) trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy. Biết rằng OxOx song song với đường thẳng MNMN (M,NM,\,N là hai chân của cửa hầm lò và nằm trên mặt đất; giả sử mặt đất bằng phẳng) và x,yx, \, y được tính theo đơn vị mét. Khoảng cách giữa hai chân cửa hầm lò MN=4MN=4 m; khoảng cách từ điểm OO đến đường thẳng MNMN bằng 3,23,2 m. Người ta thường gia cố cho cửa hầm lò bằng một khung thép hình chữ nhật ABCDABCD sao cho hai đỉnh AABB của khung thép chạm đất, hai đỉnh CCDD của khung thép chạm vào cửa hầm lò (được mô tả như hình vẽ). Giá trị lớn nhất của chu vi hình chữ nhật ABCDABCD tạo bởi khung thép trên bằng bao nhiêu mét?

x y O A B C D Mặt đất 4 m 3,2 m

Trả lời:

Câu 20

Gieo một xúc xắc có sáu mặt (số chấm ở mỗi mặt là một trong các số 1,2,3,4,5,61,2,3,4,5,6; hai mặt khác nhau có số chấm khác nhau) cân đối, đồng chất hai lần liên tiếp. Biết xác suất của biến cố: "Tổng số chấm trên mặt xuất hiện của xúc xắc trong hai lần gieo là một số nguyên tố" bằng ab\dfrac{a}{b} (trong đó: a,bN,aba,b \in \mathbb{N}^*, \dfrac{a}{b} là phân số tối giản). Giá trị của biểu thức B=8abB=8a-b bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 21

Tại vùng biển XX, có hai cảng biển ở vị trí các điểm AABB, hai hòn đảo ở vị trí các điểm CCDD. Bốn điểm A,B,C,DA,B,C,D cùng thuộc một đường tròn (được mô tả như hình vẽ). Biết rằng khoảng cách giữa các điểm như sau: AB=56AB=56 km, BC=61,6BC=61,6 km, AC=33,6AC=33,6 km và BD=CDBD=CD. Theo lịch trình vận chuyển, tàu từ cảng AA cung cấp hàng cho đảo DD; tàu từ cảng BB cung cấp hàng cho đảo CC. Nhưng trên thực tế, lượng hàng từ cảng AA không đủ cung cấp cho đảo DD nên phải lấy hàng bổ sung. Vì vậy hai chủ tàu thống nhất thực hiện đúng lịch trình như kế hoạch ban đầu (AD;BCA \to D; B \to C) và sẽ gặp nhau ở vị trí điểm EE (EE là giao điểm của ADADBCBC) để bổ sung hàng hóa và tiết kiệm chi phí vận chuyển. Khoảng cách từ vị trí điểm AA đến vị trí điểm EE bằng bao nhiêu kilômét?

A B C D E

Trả lời:

Câu 22

Trong một cuộc thi tuyển dụng việc làm, ban tổ chức quy định mỗi người ứng tuyển phải trả lời 1212 câu hỏi ở vòng sơ tuyển. Mỗi câu hỏi này có sẵn bốn phương án, trong đó chỉ có một phương án đúng. Người ứng tuyển chọn phương án đúng sẽ được cộng thêm 55 điểm, chọn phương án sai bị trừ đi 22 điểm. Ở vòng sơ tuyển, ban tổ chức tặng cho mỗi người dự thi 2020 điểm và theo quy định người ứng tuyển phải trả lời hết 1212 câu hỏi; người nào có số điểm từ 5050 trở lên mới được dự thi vòng tiếp theo. Hỏi người ứng tuyển phải trả lời chính xác ít nhất bao nhiêu câu hỏi ở vòng sơ tuyển thì mới được vào vòng tiếp theo?

Trả lời: