I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

(31 câu)
Câu 1

Người ta đo chiều dài của 6060 lá dương xỉ trưởng thành, thu được mẫu số liệu ghép nhóm như sau:

Chiều cao (cm)

Tần số

[10;20)[10;20)

88

[20;30)[20;30)

1818

[30;40)[30;40)

2424

[40;50)[40;50)

1010

Bảng trên có bao nhiêu nhóm?

55.
44.
33.
66.
Câu 2

Nghiệm của hệ phương trình {x2y=13x+y=4\left\{ \begin{aligned}&x-2y=1 \\&3x+y=4 \\\end{aligned} \right.

(97;17)\Big(\dfrac{9}{7};\,\dfrac{1}{7} \Big).
(97;17)\Big(-\dfrac{9}{7};\,-\dfrac{1}{7} \Big).
(79;17)\Big(\dfrac{7}{9};\,\dfrac{1}{7} \Big).
(17;97)\Big(\dfrac{1}{7};\,\dfrac{9}{7} \Big).
Câu 3

Một hãng taxi có giá 1515 nghìn đồng cho kilômét đầu tiên và giá 1212 nghìn đồng cho mỗi kilômét tiếp theo. Với 150150 nghìn đồng thì hành khách có thể đi chuyển được tối đa bao nhiêu kilômét (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?

1111 km.
1212 km.
1313 km.
1414 km.
Câu 4

Một hãng taxi có giá 1515 nghìn đồng cho kilômét đầu tiên và giá 1212 nghìn đồng cho mỗi kilômét tiếp theo. Với 150150 nghìn đồng thì hành khách có thể đi chuyển được tối đa bao nhiêu kilômét (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?

1111 km.
1212 km.
1313 km.
1414 km.
Câu 5

Thống kê tỉ lệ điểm kiểm tra môn Toán của 6060 bạn học sinh được cho trong biểu đồ dưới đây.

Số bạn có điểm kiểm tra dưới 77 điểm là

1515.
2121.
3636.
3939.
Câu 6

Biều đồ đưới đây cho biết tỉ lệ phần trăm diện tích trồng các loại cây ăn quả ở một trang trại.

Tỉ lệ phần trăm tổng diện tích trồng nhãn và vải thiều là

37,5%37,5\%.
47,5%47,5\%.
30%30\%.
17,5%17,5\%.
Câu 7

Một hình nón có bán kính đáy bằng 33 cm, chiều cao bằng 55 cm. Thể tích của hình nón bằng

15π15\pi cm3.
45π45\pi cm3.
88 cm3.
8π8\pi cm3.
Câu 8

Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ dưới đây?

y=2x2y=2x^2.
y=x2y=-x^2.
y=2x2y=-2x^2.
y=x2y=x^2.
Câu 9

Gieo đồng thời một con xúc xắc và một đồng xu một lần. Không gian mẫu có bao nhiêu phần tử?

66.
1212.
88.
22.
Câu 10

Tam giác ABCABC vuông tại AA, sinC=35\sin C=\dfrac{3}{5}, cạnh BC=10BC=10 cm. Độ dài cạnh ABAB bằng

44 cm.
33 cm.
22 cm.
66 cm.
Câu 11

Cho tam giác vuông ABCABC vuông tại AAAB=3,BC=6AB=3,\,BC=6. Khẳng định nào dưới đây đúng?

tanB=4\tan B=4.
tanB=3\tan B=\sqrt{3}.
tanB=2\tan B=2.
tanB=32\tan B=\dfrac{\sqrt{3}}{2}.
Câu 12

Để đo chiều cao BPBP của một tháp (tham khảo hình vẽ), người ta đặt hai giác kế tại hai vị trí AACC. Qua ống ngắm của giác kế tại vi trí AACC, người ta nhìn thấy ngọn tháp BB dưới các góc lần lượt là 6565^\circ 3030^\circ . Biết chiều cao của hai giác kế là AMAMCNCN đều bằng 1,621,62 m; MN=100MN=100 m.

Chiều cao của tháp bằng (làm tròn đến hàng phần trăm)

47,1047,10 m.
45,4545,45 m.
47,1147,11 m.
47,5047,50 m.
Câu 13

Cho đường tròn (O)(O ) có bán kính R=10R=10 cm. Khoảng cách từ tâm OO đến dây ABAB88 cm. Độ dài dây ABAB bằng

88 cm.
2412\sqrt{41} cm.
1212 cm.
66 cm.
Câu 14

Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn?

3x3+x1=03x^3+x-1=0.
x4+x22=0x^4+x^2-2=0.
2x+3=02x+3=0.
2x2+x+1=0\sqrt{2}x^2+x+1=0.
Câu 15

Gieo một con xúc xắc hai lần. Tất cả các kết quả thuận lợi cho biến cố "Tổng số chấm trong hai lần gieo bằng 55" là

(1;4),(2;3),(3;2),(4;1),(5;5)(1; 4), (2; 3), (3; 2), (4; 1), (5;5).
(1;4),(2;3)(1;4 ),(2;3 ).
(3;2),(4;1)(3;2 ),(4;1 ).
(1;4),(2;3),(3;2),(4;1)(1;4 ),(2;3 ),(3;2 ),(4;1 ).
Câu 16

Cho đường tròn tâm OO bán kính 33 cm và một điểm AA cách OO55 cm. Kẻ tiếp tuyến ABAB với đường tròn (BB là tiếp điểm).

Độ dài ABAB bằng

22 cm.
44 cm.
55 cm.
33 cm.
Câu 17

Cho điểm AA thuộc đường tròn (O;R)(O;R ), dây BCBC vuông góc với OAOA tại trung điểm MM của OAOA. Tiếp tuyến tại BB của đường tròn cắt đường thẳng OAOA tại EE.

Độ dài BEBE theo RR

R3\dfrac{R}{\sqrt{3}}.
R3R\sqrt{3}.
R2\dfrac{R}{2}.
2R2R.
Câu 18

Gọi x1x_1x2x_2 là hoành độ giao điểm hai đồ thị y=x2y=x^2y=3x+2y=3x+2. Khi đó giá trị của biểu thức S=x1+x2S=x_1+x_2 bằng

2-2.
22.
33.
3-3.
Câu 19

Hệ số góc của đường thẳng 2xy=42x-y=4

2-2.
12\dfrac{1}{2}.
22.
11.
Câu 20

Với a>2a>2, biểu thức a+(a2)2a+\sqrt{(a-2)^2} bằng

22.
2-2.
2a22a-2.
22a2-2a.
Câu 21

Rút ngẫu nhiên một thẻ số trong hộp thẻ có 2020 thẻ số đánh số từ 11 đến 2020. Xác suất để rút được thẻ ghi số chia hết cho 33 bằng

720\dfrac{7}{20}.
12\dfrac{1}{2}.
14\dfrac{1}{4}.
310\dfrac{3}{10}.
Câu 22

Căn bậc ba của 8-8 bằng

4-4.
44.
2-2.
22.
Câu 23

Cho mặt cầu có bán kính R=3R=3 cm. Diện tích mặt cầu bằng

9π9\pi cm2.
48π48\pi cm2.
12π12\pi cm2.
36π36\pi cm2.
Câu 24

Hình vuông có cạnh bằng 1010 cm thì có bán kính đường tròn nội tiếp bằng

1010 cm.
525\sqrt{2} cm.
10210\sqrt{2} cm.
55 cm.
Câu 25

Để trang trí lớp, bạn Lan đã đùng 44 miếng bia hình quạt tròn bán kính 3030 cm ứng với cung 120120^{\circ } (hình vẽ) để gấp trang trí.

Tổng diện tích các miếng bia bạn Lan đã dùng là

1200π1\,200\pi cm2.
1500π1\,500\pi cm2.
300π300\pi cm2.
2400π2\,400\pi cm2.
Câu 26

Cho đường trờn (O)(O ) và góc nội tiếp BAC^=130\widehat{BAC}=130^{\circ }. Số đo của BOC^\widehat{BOC}

5050^\circ.
130130^\circ .
260260^\circ.
100100^\circ .
Câu 27

Điều kiện xác định của biểu thức 1x\sqrt{1-x}

x0x\ge 0.
x1x\ge -1.
x1x\le 1.
x>1x>1.
Câu 28

Điều kiện xác định của phương trình x72x+312=x\dfrac{x-7}{2x+3}-\dfrac{1}{2}=x

x0x\ne 0.
x7x\ne 7.
x12x\ne \dfrac{1}{2}.
x32x\ne-\dfrac{3}{2}.
Câu 29

Cho đường tròn tâm OO bán kính OA=ROA = R, dây BCBC vuông góc với OAOA tại trung điểm MM của OAOA. Kẻ tiếp tuyến với đường tròn tại BB, nó cắt đường thẳng OAOA tại EE. Độ dài BEBE theo RR

R2\dfrac{R}{2}.
2R2R.
R3\dfrac{R}{\sqrt{3}}.
R3R\sqrt{3}.
Câu 30

Trong hình vẽ dưới đây, độ dài AHAH bằng

61313\dfrac{6\sqrt{13}}{13}.
125\dfrac{12}{5}.
22.
1313\dfrac{\sqrt{13}}{13}.
Câu 31

Một hãng taxi có giá 1515 nghìn đồng cho kilômét đầu tiên và có giá 1212 nghìn đồng cho mỗi kilômét tiếp theo. Với giá 150150 nghìn đồng thì hành khách có thể di chuyển tối đa được bao nhiêu kilômét? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

1414 km.
1111 km.
1212 km.
1313 km.

II. TỰ LUẬN (6 điểm)

(0 câu)