Dãy hoạt động hóa học

Câu 1
1đ

Kim loại nào sau đây hoạt động hóa học mạnh hơn kẽm?

Bạc.
Vàng.
Đồng.
Nhôm.
Câu 2
1đ

Kim loại nào sau đây có thể tác dụng được với hydrochloric acid?

Đồng.
Vàng.
Bạc.
Sắt.
Câu 3
1đ

Kim loại nào dưới đây không tác dụng với sulfuric acid loãng?

Kẽm.
Đồng.
Sắt.
Nhôm.
Câu 4
1đ

Kim loại nào dưới đây có thể tác dụng với nước ở nhiệt độ cao tạo thành oxide?

Potassium.
Sodium.
Iron.
Copper.
Câu 5
1đ

Thêm lần lượt các kim loại đồng, sắt, bạc và natri vào bốn ống nghiệm chứa nước (1), (2), (3), (4) ở điều kiện thường. Ống nghiệm nào có bọt khí thoát ra?

Ống nghiệm 2.
Ống nghiệm 3.
Ống nghiệm 1.
Ống nghiệm 4.
Câu 6
1đ

Hiện tượng gì xảy ra khi cho một mẩu magnesium vào dung dịch H2SO4 loãng?

Mẩu magnesium tan dần và xuất hiện kết tủa trắng.
Mẩu magnesium tan dần và có bọt khí thoát ra.
Dung dịch chuyển từ trong suốt sang màu xanh.
Không có hiện tượng xảy ra.
Câu 7
1đ

Hiện tượng gì xảy ra khi cho đinh sắt vào dung dịch chứa CuSO4?

Không có hiện tượng xảy ra.
Xuất hiện lớp kim loại màu nâu đỏ bám trên đinh sắt, dung dịch nhạt dần.
Đinh sắt chuyển sang màu đen, có bọt khí thoát ra.
Dung dịch chuyển từ màu xanh sang màu nâu đỏ, có bọt khí thoát ra.
Câu 8
1đ

Hoàn thành dãy hoạt động hóa học sau theo chiều giảm dần mức độ hoạt động hóa học.

K, Na, , Mg, , , Fe, Pb, , Cu, , Au

Ag Zn Al Ca H

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 9
1đ

Thí nghiệm nào sau đây xuất hiện kết tủa?

Thí nghiệm 1: Cho dây đồng vào dung dịch ZnSO4.

Thí nghiệm 2: Cho một mẩu sodium vào nước.

Thí nghiệm 3: Cho dây nhôm vào dung dịch AgNO3.

Thí nghiệm 4: Cho một mẩu magnesium vào dung dịch HCl.

Thí nghiệm 3.
Thí nghiệm 2.
Thí nghiệm 4.
Thí nghiệm 1.
Câu 10
1đ

Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần mức độ hoạt động hóa học?

Al, Fe, Mg.
Mg, Al, Fe.
Fe, Al, Mg.
Al, Mg, Fe.
Câu 11
1đ

Có thể sử dụng hóa chất nào sau đây để làm sạch mẫu bột kim loại đồng có lẫn bột kim loại kẽm?

NaCl.
HCl.
Nước.
HNO3 đặc, nóng.
Câu 12
1đ

Cho một dây kẽm vào dung dịch AgNO3. Sau một thời gian, khối lượng của dây kẽm thay đổi như thế nào?

Không thay đổi.
Giảm đi.
Tăng lên.
Câu 13
1đ

Nhận định nào sau đây là đúng?

Sắt có thể tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao tạo thành oxide.
Sodium có thể tác dụng với muối đồng tạo thành kết tủa màu nâu đỏ.
Nhôm không tan trong dung dịch H2SO4 loãng.
Đồng hoạt động hóa học mạnh hơn sắt. 
Câu 14
1đ

Hoàn thành phương trình phản ứng sau:

+ AgNO3 → Zn(NO3)2 + Ag

Câu 15
1đ

Hòa tan 15,6 gam một kim loại kiềm với nước. Sau khi kết thúc phản ứng thu được 4,958 lít khí (đkc). Kim loại kiềm đó là

Ca.
Ba.
K.
Na.
Câu 16
1đ

Hòa tan một kim loại kiềm X trong nước tạo thành dung dịch Z và thoát ra 5,95 lít khí H2 (ở dkc). Thể tích dung dịch HCl 2M cần để trung hòa dung dịch Z là

960 mL.
240 mL.
480 mL.
120 mL.
Câu 17
1đ

Cho 10,4 gam một kim loại X (hóa trị II) tác dụng với dung dịch HCl dư. Sau khi kết thúc phản ứng thu được 3,9664 lít khí (đkc). Kim loại X là

Mg.
Fe.
Cu.
Zn.
Câu 18
1đ

Cho 5,52 gam magnesium tác dụng với dung dịch H2SO4 dư thu được V lít khí ở đkc. Giá trị của V là

10,3040.
5,1250.
5,7017.
11,4034.
Câu 19
1đ

Cho một mẩu kẽm vào dung dịch CuSO4. Sau khi kết thúc phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng lên 0,4 gam. Khối lượng kẽm đã phản ứng là

13 gam.
16,25 gam.
26 gam.
32,5 gam.
Câu 20
1đ

Hòa tan 3,78 gam một kim loại A hóa trị III bằng dung dịch ZnSO4 thu được 13,65 gam một kim loại duy nhất. Kim loại A là

Mg.
Fe.
Na.
Al.