Dấu hiệu chia hết cho 3 và 9

Câu 1
1đ

Số nào sau đây chia hết cho 33?

702702.
7 0217\,021.
2 8072\,807.
1 4061\,406.
Câu 2
1đ

Số nào sau đây chia hết cho 99?

1515.
135135.
409409.
272272.
Câu 3
1đ

Cho số a56‾\overline{a56}. Chữ số aa thích hợp để được số tự nhiên có ba chữ số chia hết cho 99 là

11.
77.
00.
88.
Câu 4
1đ

Số tự nhiên nào sau đây chia hết cho 33 và không chia hết cho 99?

405405.
498498.
90 42390 \, 423.
4 1404 \, 140.
Câu 5
1đ

Tổng nào sau đây không chia hết cho 33?

111+222+345.111 + 222 + 345.
30+31+32+...+363^0 + 3^1 + 3^2 + ... + 3^6.
123+456+390123 + 456 + 390.
11 023+6023 + 6 789789.
Câu 6
1đ

Tổng, hiệu nào sau đây chia hết cho 99?

33 . 66 . 99 + 99 . 88 . 77.
92−91−909^2 - 9^1 - 9^0.
594+456+74 853594+456+74\,853.
111111 111111 111−108111 - 10^8.
Câu 7
1đ

Số nào sau đây không chia hết cho 9?

9.k9.k với k∈N∗k \in \mathbb{N^*}.
323^2 . 76 05676\,056.
101410^{14}.
3123^{12}.
Câu 8
1đ

Một chữ số cần điền vào ô trống để được số 24□24\square chia hết cho cả 33 và 55 là

00.
22.
55.
66.
Câu 9
1đ

Chữ số aa thích hợp nào dưới đây để được số 54a‾\overline{54a} có ba chữ số chia hết cho cả 55 và 99?

00.
55.
33.
99.
Câu 10
1đ

Tìm tập hợp các số tự nhiên xx thỏa mãn: xx ⋮\vdots 22; xx ⋮\vdots 33 và 150≤x≤160150 \le x \le 160.

{150;154;156;160}\{150; 154; 156; 160\}.
{150;154;156}\{150; 154; 156\}.
{150;152;156}\{150; 152; 156\}.
{150;156}\{150; 156\}.
Câu 11
1đ

Từ các chữ số 00, 11, 22, 33, 44, 66, 77, 99, lập được số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau sao cho số đó chia hết cho 99. Số đó là

1 3471\,347.
2 6012\,601.
1 0261\,026.
3 4793\,479.
Câu 12
1đ

Minh có số nhãn vở ít hơn 3030 và nhiều hơn 2020. Nếu đem số nhãn vở đó chia đều cho 22 bạn hoặc chia đều cho 33 bạn đều vừa hết. Hỏi Minh có bao nhiêu nhãn vở?

2828.
2121.
2727.
2424.