Dạng 3. Vị trí tương đối của hai mặt phẳng và khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng

Câu 1
1đ

Biết rằng hai mặt phẳng (P):x+2y+3z+1=0(P ):x+2y+3z+1=0 và (Q):(m+1)x+(m+3)y+6z+1=0(Q ):(m+1 )x+(m+3 )y+6z+1=0 song song với nhau. Giá trị của mm bằng

22.
11.
00.
−1-1.
Câu 2
1đ

Trong không gian với hệ toạ độ OxyOxy, cho hai mặt phẳng (α): 3x+2y−z+1=0(\alpha): \, 3x+2y-z+1=0 và (α′): 3x+2y−z−1=0(\alpha'): \, 3x+2y-z-1=0. Vị trí tương đối của hai mặt phẳng (α)(\alpha ) và (α′)(\alpha') là

trùng nhau.
vuông góc với nhau.
song song với nhau.
cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Câu 3
1đ

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (α):x+y−z+1=0(\alpha ):x+y-z+1=0 và (β):−2x+my+2z−2=0(\beta ):-2x+my+2z-2=0. Giá trị mm để (α)(\alpha ) song song với (β)(\beta ) là

m=−2m=-2.
m=5m=5.
không tồn tại mm.
m=2m=2.
Câu 4
1đ

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P): 2x−2y+z+4=0(P): \, 2x-2y+z+4=0. Khoảng cách dd từ điểm M(1;2;1)M(1;2;1) đến mặt phẳng (P)(P) là

d=3d=3.
d=1d=1.
d=4d=4.
d=13d=\dfrac{1}{3}.
Câu 5
1đ

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):x−2y−2z+1=0(P ):x-2y-2z+1=0 và (Q):x−2y−2z+7=0(Q ):x-2y-2z+7=0. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P)(P ) và (Q)(Q ) bằng

66.
22.
88.
83\dfrac{8}{3}.
Câu 6
1đ

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M0(x0;y0;z0)M_0(x_0;y_0;z_0) và mặt phẳng (α):Ax+By+Cz+D=0(\alpha):Ax+By+Cz+D=0. Khoảng cách từ điểm M0M_0 đến mặt phẳng (α)(\alpha) bằng

∣Ax0+By0+Cz0+D∣A2+B2+C2\dfrac{| Ax_0+By_0+Cz_0+D|}{\sqrt{A^2+B^2+C^2}}.
Ax0+By0+Cz0+DA2+B2+C2\dfrac{Ax_0+By_0+Cz_0+D}{\sqrt{A^2+B^2+C^2}}.
∣Ax0+By0+Cz0+D∣A+B+C\dfrac{| Ax_0+By_0+Cz_0+D|}{\sqrt{A+B+C}}.
∣Ax0+By0+Cz0+D∣A2+B2+C2\dfrac{| Ax_0+By_0+Cz_0+D|}{A^2+B^2+C^2}.
Câu 7
1đ

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P): 3x−ay+6z−10=0(P): \, 3x-ay+6z-10=0 và (Q): (b−1)x−y+2z−2 022=0(Q): \, (b-1)x-y+2z-2\,022=0, với a, b∈Ra,\,b\in \mathbb{R}. Biết rằng mặt phẳng (P)(P) song song với mặt phẳng (Q)(Q), giá trị biểu thức T=a+bT=a+b là

55.
11.
44.
22.
Câu 8
1đ

Trong không gian tọa độ Oxyz,Oxyz, cho hai mặt phẳng (P): x+2y−z+3=0(P): \, x+2y-z+3=0 và (Q): x−4y+(m−1)z+1=0(Q): \, x-4y+(m-1)z+1=0 với mm là tham số. Giá trị của tham số thực mm để mặt phẳng (P)(P) vuông góc với mặt phẳng (Q)(Q) là

m=−3.m=-3.
m=−6.m=-6.
m=6.m=6.
m=1.m=1.
Câu 9
1đ

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho hai mặt phẳng (P): x+3z+2=0, (Q): x+3z−4=0(P): \, x+3 z+2=0, \, (Q): \, x+3 z-4=0. Mặt phẳng song song và cách đều (P)(P) và (Q)(Q) có phương trình là

x+3z−1=0x+3 z-1=0.
x+3z−2=0x+3 z-2=0.
x+3z−6=0x+3 z-6=0.
x+3z+6=0x+3 z+6=0.
Câu 10
1đ

Trong không gian OxyzOxyz, hai mặt phẳng (P)(P): x+2y−2z+3=0x+2y-2z+3=0 và (Q)(Q): −x−2y+2z−12=0-x-2y+2z-12=0 lần lượt chứa hai mặt bên của một hình lập phương. Thể tích khối lập phương đó là

125125.
8181.
2727.
6464.