Dạng 2. Xét tính đơn điệu của hàm số cho bởi công thức

Câu 1
1đ

Cho hàm số y=x−12x+1y=\dfrac{x-1}{2x+1}. Mệnh đề sau đây đúng?

Hàm số đồng biến trên (−12;+∞)\Big(-\dfrac{1}{2};+\infty\Big).
Hàm số đồng biến trên (−∞;12)\Big(-\infty ;\dfrac{1}{2}\Big).
Hàm số nghịch biến trên (0;+∞)(0;+\infty).
Hàm số đồng biến trên (−2;+∞)(-2;+\infty).
Câu 2
1đ

Hàm số y=x3−3x2−9x+1y=x^3-3x^2-9x+1 đồng biến trên khoảng nào sau đây?

(4;5)(4;5).
(−2;2)(-2;2).
(0;4)(0;4).
(−1;3)(-1;3).
Câu 3
1đ

Trong các hàm số y=x+1x+2y=\dfrac{x+1}{x+2}, y=tan⁡xy=\tan x, y=x3+x2+4x−2 026y=x^3+x^2+4x-2\,026, có bao nhiêu hàm số đồng biến trên R\mathbb{R}?

22.
11.
33.
00.
Câu 4
1đ

Hàm số y=x3−2x2+x+1y=x^3 - 2x^2 + x + 1 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

(1;+∞)\big(1;+\infty \big).
(−∞;13)\Big(-\infty;\dfrac{1}{3}\Big).
(1;13)\Big(1 ; \dfrac13\Big).
(13;1)\Big(\dfrac{1}{3}; 1\Big).
Câu 5
1đ

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên R\mathbb{R}, có đạo hàm f′(x)=(2−x)2(x+2)3(x−5)f'(x)=(2-x)^2(x+2)^3(x-5), ∀x∈R\forall x\in \mathbb{R}. Hàm số y=f(x)y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

(−2;+∞)(-2;+\infty).
(5;+∞)(5;+\infty).
(−2;5)(-2;5).
(−∞;−2)(-\infty ;-2).
Câu 6
1đ

Hàm số y=x3−12x+12y=x^3-12x+12 đồng biến trên khoảng nào sau đây?

(−2;2)(-2;2).
(2; +∞)(2;\,+\infty).
(−2;+∞)(-2;+\infty).
(−∞;2)(-\infty ;2).
Câu 7
1đ

Cho hàm số y=3x+1x−1y=\dfrac{3x+1}{x-1}. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A
Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;1)(-\infty ;1) và (1;+∞)(1;+\infty).
B
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;1)(-\infty ;1) và (1;+∞)(1;+\infty).
C
Hàm số luôn đồng biến trên R\{1}\mathbb{R}\backslash \{ 1 \}.
D
Hàm số luôn nghịch biến trên (−∞;1)∪(1;+∞)(-\infty ;1)\cup (1;+\infty).
Câu 8
1đ

Cho hàm số y=x4−2x2y=x^4-2x^2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;1).(-1;1).
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−1).(-\infty ;-1).
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;−1).(-\infty ;-1).
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;1).(-1;1).
Câu 9
1đ

Các khoảng đồng biến của hàm số y=x4−8x2−4y=x^4-8x^2-4 là

(−∞;−2)(-\infty ;-2) và (2;+∞)(2;+\infty).
(−2;0)(-2;0) và (0;2)(0;2).
(−2;0)(-2;0) và (2;+∞)(2;+\infty).
(−∞;−2)(-\infty ;-2) và (0;2)(0;2).
Câu 10
1đ

Hàm số y=−x3+3x−5y=-x^3+3x-5 đồng biến trên khoảng nào sau đây?

(−∞; −1)(-\infty ;\,-1).
(−1;1)(-1;1).
(−∞; 1)(-\infty ;\,1).
(1; +∞)(1;\,+\infty).
Câu 11
1đ

Hàm số y=x3+2y=x^3+2 đồng biến trên khoảng nào sau đây?

(−∞;2)(-\infty ;2).
(−∞;+∞)(-\infty ;+\infty).
(0;2)(0;2).
(2;+∞)(2;+\infty).
Câu 12
1đ

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên (−1;0)(-1;0)?

y=x4−2x2+1y=x^4-2x^2+1.
y=x+11−2xy=\dfrac{x+1}{1-2x}.
y=x4−32x2−x+5y=x^4-\dfrac{3}{2}x^2-x+5.
y=2x3−6x2+6x−9y=2x^3-6x^2+6x-9.
Câu 13
1đ

Hàm số y=2x−x2−xy=\sqrt{2x-x^2}-x nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

(−∞;1)(-\infty ;1).
(0;1)(0;1).
(1;2)(1;2).
(1;+∞)(1;+\infty).