Dạng 2. Tiếp tuyến; tương giao của các đồ thị hàm số

Câu 1
1đ

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=−x42+x2+32y=-\dfrac{x^4}{2}+x^2+\dfrac{3}{2} và trục hoành là

33.
44.
11.
22.
Câu 2
1đ

Đồ thị của hàm số nào sau đây không cắt trục hoành?

y=x3+x2y=x^3+x^2.
y=2x−3y=2x-3.
y=2 025x−12y=\dfrac{2 \, 025}{x-12}.
y=−x2+8xy=-x^2+8x.
Câu 3
1đ

Biết đường thẳng y=x−2y=x-2 cắt đồ thị hàm số y=2x+1x−1y=\dfrac{2x+1}{x-1} tại hai điểm phân biệt AA và BB có hoành độ xA, xBx_A, \, x_B. Giá trị của biểu thức xA+xBx_A+x_B bằng

33.
55.
22.
11.
Câu 4
1đ

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x \right) có đồ thị là đường cong như hình vẽ:

loading...

Số nghiệm của phương trình f(x)+2=0f\left(x \right)+2=0 là

11.
00.
22.
33.
Câu 5
1đ

Giao điểm của đồ thị hàm số y=−x3+5x−2y=-x^3+5x-2 với trục tung có toạ độ là

(0;−2)(0;-2).
(0;23)\Big(0;\dfrac23\Big).
(23;0)\Big(\dfrac23;0\Big).
(1;0)(1;0).
Câu 6
1đ

Đồ thị hàm số nào sau đây cắt trục tung tại điểm có tung độ âm?

y=4x+1x+2y=\dfrac{4x+1}{x+2}.
y=−2x+3x+1y=\dfrac{-2x+3}{x+1}.
y=2x−33x−1y=\dfrac{2x-3}{3x-1}.
y=3x+4x−1y=\dfrac{3x+4}{x-1}.
Câu 7
1đ

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=−x3+2x−1y=-x^3+2x-1 tại điểm M(0;−1)M(0;-1 ) có hệ số góc là

k=−1k=-1.
k=1k=1.
k=2k=2.
k=−2k=-2.
Câu 8
1đ

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3−3x2+1y=x^3-3x^2+1 tại điểm A(3;1)A(3;1 ) là

y=−9x−26.y=-9x-26.
y=9x−3.y=9x-3.
y=−9x−3.y=-9x-3.
y=9x−26.y=9x-26.
Câu 9
1đ

Cho hàm số y=2x−1x+1y=\dfrac{2x-1}{x+1} có đồ thị (C)(C). Biết rằng trên (C)(C ) có hai điểm phân biệt mà các tiếp tuyến của (C)(C ) tại các điểm đó song song với đường thẳng y=xy=x. Tổng hoành độ của hai điểm đó bằng

−1-1.
−2-2.
22.
11.