Dạng 2. Phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm

Câu 1
1đ

Cho bảng tần số ghép nhóm dưới đây thống kê theo độ tuổi số lượng thành viên nam đang sinh hoạt trong một câu lạc bộ dưỡng sinh.

Khoảng tuổi Số thành viên nam
[50;55)[50;55) 44
[55;60)[55;60) 66
[60;65)[60;65) 44
[65;70)[65;70) 66
[70;75)[70;75) 1515
[75;80)[75;80) 1212
[80;85)[80;85) 44
[85;90)[85;90) 11

Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến chữ số hàng phần mười) bằng

8,9.8,9.
87,5.87,5.
79,3.79,3.
70,1.70,1.
Câu 2
1đ

Cho biểu đồ thống kê chiều cao của học sinh nữ lớp 12A:

loading...

Phương sai của mẫu số liệu trên (làm tròn đến chữ số hàng phần trăm) bằng

7,26.7,26.
4,26.4,26.
169,05.169,05.
18,14.18,14.
Câu 3
1đ

Thống kê điểm trung bình môn Toán của một số học sinh lớp 12 được mẫu số liệu sau.

Khoảng điểm

Tần số

[6,5;7][6,5 ; 7]

88

[7;7,5][7 ; 7,5]

1010

[7,5;8][7,5 ; 8]

1616

[8;8,5][8 ; 8,5]

2424

[8,5;9][8,5 ; 9]

1313

[9;9,5][9 ; 9,5]

77

[9,5;10][9,5 ; 10]

44

Phương sai của mẫu số liệu về điểm trung bình môn Toán của các học sinh đó (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba) là

0,7850,785.
0,6090,609.
0,780,78.
0,6160,616.
Câu 4
1đ

Mỗi ngày bác Hương đều đi bộ để rèn luyện sức khỏe. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của bác Hương trong 2020 ngày được thống kê lại ở bảng sau:

Quãng đường (km)

Số ngày

[2,7;3,0)[ 2,7;3,0 )

33

[3,0;3,3)[ 3,0;3,3 )

66

[3,3;3,6)[ 3,3;3,6 )

55

[3,6;3,9)[ 3,6;3,9 )

44

[3,9;4,2)[ 3,9;4,2 )

22

Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là (làm tròn đến hàng phần trăm)

0,360,36.
0,130,13.
11,6211,62.
3,393,39.
Câu 5
1đ

Kết quả đo chiều cao của 100100 cây keo ba năm tuổi tại một nông trường được cho ở bảng sau:

Chiều cao (m)

Số cây

[8,4;8,6)[8,4 ; 8,6)

55

[8,6;8,8)[8,6 ; 8,8)

1212

[8,8;9,0)[8,8 ; 9,0)

2525

[9,0;9,2)[9,0 ; 9,2)

4444

[9,2;9,4)[9,2 ; 9,4)

1414

Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho (làm tròn đến chữ số hàng phần nghìn) bằng

0,023.0,023.
0,455.0,455.
0,043.0,043.
0,207.0,207.