Dạng 1. Khoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm

Câu 1
1đ

Kết quả điều tra tổng thu nhập trong năm 2022 của một số hộ gia đình trong một địa phương được ghi lại ở bảng sau:

Tổng thu nhập

(triệu đồng)

Số hộ

gia đình

[200;250)[200;250)

00

[250;300)[250;300)

4545

[300;350)[300;350)

3434

[350;400)[350;400)

2121

[400;450)[400;450)

00

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là

100.100.
250.250.
150.150.
200.200.
Câu 2
1đ

Một cửa hàng trang sức khảo sát một số khách hàng xem họ dự định mua trang sức với mức giá nào (đơn vị: triệu đồng). Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau:

Mức giá Số khách hàng
[6;9)[6;9) 2020
[9;12)[9;12) 7575
[12;15)[12;15) 4848
[15;18)[15;18) 2323
[18;21)[18;21) 1212

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

2525.
2020.
1414.
1515.
Câu 3
1đ

Kết quả thu thập điểm số môn Toán của 2525 học sinh khi tham gia kì thi học sinh giỏi toán 12 (thang điểm 2020) cho ta bảng tần số ghép nhóm sau:

Nhóm Số học sinh
[4;8)[4;8) 88
[8;12)[8;12) 1212
[12;16)[12;16) 33
[16;20)[16;20) 22

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là

R=20R=20.
R=12R=12.
R=16R=16.
R=4R=4.
Câu 4
1đ

Khảo sát về thời gian (phút) đi từ nhà đến nơi làm việc của một số nhân viên trong một công ty như sau.

 Thời gian (phút)   Số nhân viên  
 [15 ; 20)\big[15 \, ; \, 20\big)  66
 [20 ; 25)\big[20 \, ; \, 25\big)  1414
 [25 ; 30)\big[25 \, ; \, 30\big)  2525
 [30 ; 35)\big[30 \, ; \, 35\big)  3737
 [35 ; 40)\big[35 \, ; \, 40\big)  2121
[40 ; 45)\big[40 \, ; \, 45\big) 1313
[45 ; 50)\big[45 \, ; \, 50\big) 99

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là

1010.
3535.
55.
1515.
Câu 5
1đ

Một sinh viên đo độ dài của một số lá dương xỉ trưởng thành, kết quả như sau:

 Lớp độ dài (cm)    Tần số  
 [10 ; 20)\big[10 \, ; \, 20\big)  88
 [20 ; 30)\big[20 \, ; \, 30\big)  66
 [30 ; 40)\big[30 \, ; \, 40\big)  2424
 [40 ; 50)\big[40 \, ; \, 50\big)  1010

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

3535.
4545.
4040.
3030.
Câu 6
1đ

Khảo sát thời gian tự học bài ở nhà của học sinh khối 9 ở trường X, ta thu được bảng sau:

Thời gian (phút) Số học sinh
[0 ; 30)\big[0 \, ; \, 30\big) 99
[30 ; 60)\big[30 \, ; \, 60\big) 1010
[60 ; 90)\big[60 \, ; \, 90\big) 99
[90 ; 120)\big[90 \, ; \, 120\big) 1515
[120 ; 150)\big[120 \, ; \, 150\big) 77

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

120.120.
30.30.
90.90.
150.150.
Câu 7
1đ

Thời gian hoàn thành bài kiểm tra Toán 4545 phút của các bạn trong lớp được cho như sau:

Thời gian

(phút)

Số

học sinh

[25;30)[25;30)

22

[30;35)[30;35)

77

[35;40)[35;40)

1010

[40;45)[40;45)

2525

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là

3030.
1515.
2525.
2020.
Câu 8
1đ

Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:

Thời gian (phút) Số học sinh
[9,5;12,5)\big[9,5 ; 12,5\big) 33
[12,5;15,5)\big[12,5 ; 15,5\big) 1212
[15,5;18,5)\big[15,5 ; 18,5\big) 1515
[18,5;21,5)\big[18,5 ; 21,5\big) 2424
[21,5;24,5)\big[21,5 ; 24,5\big) 22

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là

1717.
1515.
1414.
1616.
Câu 9
1đ

Cô Liên thống kê lại đường kính thân gỗ của một số cây xoan đào 6 năm tuổi được trồng ở một lâm trường ở bảng sau:

Đường kính

(cm)

Tần số

[40;45)[40;45)

55

[45;50)[45;50)

1515

[50;55)[50;55)

33

[55;60)[55;60)

77

[60;65)[60;65)

00

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

1515.
2020.
2525.
3030.
Câu 10
1đ

Người ta ghi lại tốc độ của 4040 ô tô khi đi qua một trạm đo tốc độ và có được bảng số liệu sau:

48,548,5

4343

5050

5555

4545

6060

5353

55,555,5

4444

6565

5151

62,562,5

4141

44,544,5

5757

5757

6868

4949

46,546,5

53,553,5

6161

49,549,5

5454

6262

5959

5656

4747

5050

6060

6161

49,549,5

52,552,5

5757

4747

5050

5555

4545

47,547,5

4848

61,561,5

Ghép nhóm bảng số liệu trên thành các nhóm có độ rộng bằng nhau và nhóm đầu tiên là nửa khoảng [40;45)[ 40;45) thì khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm nói trên là

3030.
3535.
4040.
4545.
Câu 11
1đ

Bảng sau thống kê cân nặng của 3030 học sinh lớp 12A112A1.

Cân nặng

Số học sinh

[45;50)[45;50)

55

[50;55)[50;55)

1010

[55;60)[55;60)

55

[60;65)[60;65)

88

[65;70)[65;70)

22

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

3535.
2020.
2525.
3030.
Câu 12
1đ

Mẫu số liệu ghép nhóm thống kê mức lương của một công ty (đơn vị: triệu đồng) được cho trong bảng dưới đây:

Nhóm Tần số
[10;15)[10;15) 1515
[15;20)[15;20) 1818
[20;25)[20;25) 1010
[25;30)[25;30) 1010
[30;35)[30;35) 55
[35;40)[35;40) 22
  n=60n=60

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

2626.
3030.
1515.
1111.
Câu 13
1đ

Biểu đồ dưới đây biểu diễn số lượt khách hàng đặt bàn qua hình thức trực tuyến mỗi ngày trong quý III năm 2022 của một nhà hàng. Cột thứ nhất biểu diễn số ngày có từ 11 đến dưới 66 lượt đặt bàn, cột thứ hai biểu diễn số ngày có từ 66 đến dưới 1111 lượt đặt bàn, ...

loading...

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm cho bởi biểu đồ trên là

9.9.
10.10.
7,5.7,5.
8,5.8,5.
Câu 14
1đ

Bảng sau biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 4242 mẫu cây ở một vườn thực vật (đơn vị: centimét).

Nhóm Tần số
[40;45)[40;45) 55
[45;50)[45;50) 1010
[50;55)[50;55) 77
[55;60)[55;60) 99
[60;65)[60;65) 77
[65;70)[65;70) 44
n=42n = 42

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần mười) bằng

47,7547,75 cm.
12,6112,61 cm.
10,510,5 cm.
60,460,4 cm.
Câu 15
1đ

Bảng sau biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về độ tuổi của cư dân trong một khu phố.

Nhóm Tần số
[20;30)[20;30) 2525
[30;40)[30;40) 2020
[40;50)[40;50) 2020
[50;60)[50;60) 1515
[60;70)[60;70) 1414
[70;80)[70;80) 66
  n=100n=100

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

32,(3).32,(3).
30,4.30,4.
26,(6).26,(6).
33,9.33,9.
Câu 16
1đ

Hằng ngày ông Thắng đều đi xe buýt từ nhà đến cơ quan. Dưới đây là bảng thống kê thời gian của 100100 lần ông Thắng đi xe buýt từ nhà đến cơ quan.

 Thời gian (phút) 

 Số lần 
[15;18)[15;18) 2222
[18;21)[18;21) 3838
[21;24)[21;24) 2727
[24;27)[24;27) 88
[27;30)[27;30) 44
[30;33)[30;33) 11

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng

18,2418,24.
29,3129,31.
22,6722,67.
4,434,43.
Câu 17
1đ

Thời gian chờ khám bệnh của các bệnh nhân tại phòng khám X được cho trong bảng sau:

Thời gian (phút) Số bệnh nhân
[0;5)[0;5) 33
[5;10)[5;10) 1212
[10;15)[10;15) 1515
[15;20)[15;20) 88

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm này (làm tròn đến chữ số hàng phần trăm) là

14,514,5 phút.
6,796,79 phút.
7,717,71 phút.
3838 phút.
Câu 18
1đ

Mỗi ngày bác Tâm đều đi bộ để rèn luyện sức khoẻ. Quãng đường đi bộ mỗi ngày của bác Tâm trong 2020 ngày được thống kê lại trong bảng sau:

Quãng đường

(km)

Số ngày

[2,7;3)[2,7;3)

33

[3;3,3)[3;3,3)

66

[3,3;3,6)[3,3;3,6)

55

[3,6;3,9)[3,6;3,9)

44

[3,9;4,2)[3,9;4,2)

22

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

0,9.0,9.
0,975.0,975.
0,5.0,5.
0,575.0,575.
Câu 19
1đ

Khảo sát thời gian chơi thể thao trong một ngày của 40 học sinh lớp 10A giáo viên thu được một mẫu dữ liệu ghép nhóm như sau:

Thời gian (phút) Số học sinh
[30;40)[30;40) 22
[40;50)[40;50) 1010
[50;60)[50;60) 1616
[60;70)[60;70) 88
[70;80)[70;80) 22
[80;90)[80;90) 22

Khoảng tứ phân vị của bảng số liệu ghép nhóm trên là

ΔQ=14,5\Delta_Q = 14,5.
ΔQ=14\Delta_Q = 14.
ΔQ=17,5\Delta_Q = 17,5.
ΔQ=17\Delta_Q = 17.
Câu 20
1đ

Bảng sau cho biết mẫu số liệu ghép nhóm về số tiền (đơn vị: nghìn đồng) mà 6060 khách hàng mua sách ở một cửa hàng trong một ngày. 

 Nhóm   Tần số 
[40;50)[40;50) 33
[50;60)[50;60) 66
[60;70)[60;70) 1919
[70;80)[70;80) 2323
[80;90)[80;90) 99
  n=60n=60

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

40.40.
50.50.
14,23.14,23.
70,87.70,87.