Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Dân số Việt Nam SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Quốc gia nào dưới đây có số lượng người Việt định cư nhiều nhất?
Ý nghĩa chủ yếu của việc triển khai các chính sách kế hoạch hóa gia đình là
Nhận định nào dưới đây không đúng về phân bố dân cư nước ta?
Dân cư nước ta vẫn chủ yếu sinh sống ở nông thôn là do
Những khu vực dân cư tập trung với mật độ cao thường gây áp lực đến
Nhận định nào dưới đây không phải ý nghĩa của việc duy trì mức sinh thay thế?
Cơ cấu dân số nước ta đang chuyển dịch theo hướng
Trình độ học vấn của dân cư nước ta ngày càng cao là nhờ có
Nhận định nào sau đây đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?
Quy mô dân số nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?
So với các quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới, tỉ lệ gia tăng dân số của nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?
Nhận định nào sau đây không đúng về các dân tộc của nước ta hiện nay?
Thành phần dân tộc của nước ta đa dạng chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
Mức sống giữa các dân tộc của nước ta có sự chênh lệch chủ yếu do
Tỉ lệ dân thành thị và dân nông thôn của nước ta có sự thay đổi theo thời gian chủ yếu do quá trình nào sau đây?
Nhận định nào sau đây không đúng về dân thành thị nước ta hiện nay?
Cho bảng sau:
Quy mô dân số và tỉ lệ gia tăng dân số của nước ta giai đoạn 1999 - 2021
| 1999 | 2009 | 2019 | 2021 |
Quy mô dân số (triệu người) | 76,5 | 86,0 | 96,5 | 98,5 |
Tỉ lệ gia tăng dân số (%) | 1,51 | 1,06 | 1,15 | 0,94 |
(Nguồn: Kết quả toàn bộ Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 1999, 2009, 2019; Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)
Căn cứ bảng số liệu trên, hãy cho biết trong giai đoạn 1999 - 2021, số dân gia tăng trung bình mỗi năm của nước ta là bao nhiêu triệu người (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Trả lời:
Cho bảng sau:
Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi nước ta giai đoạn 1999 - 2021
(Đơn vị: %)
| 1999 | 2009 | 2019 | 2021 |
0 - 14 tuổi | 33,1 | 24,5 | 24,3 | 24,1 |
15 - 64 tuổi | 61,1 | 69,1 | 68,0 | 67,6 |
Từ 65 tuổi trở lên | 5,8 | 6,4 | 7,7 | 8,3 |
(Nguồn: Kết quả toàn bộ Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 1999, 2009, 2019; Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năm 2021, số dân trong nhóm tuổi 0 – 14 tuổi của nước ta là bao nhiêu triệu người. Biết quy mô dân số nước ta năm 2021 là 98,5 triệu người (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
Trả lời:
Tỉ lệ gia tăng dân số giảm nhưng quy mô dân số nước ta vẫn tăng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Nhận định nào sau đây là biểu hiện của việc nước ta có quy mô dân số lớn?
Nhận định nào sau đây đúng về phân bố dân cư nước ta hiện nay?
Nhận định nào sau đây không phải giải pháp phát triển dân số nước ta?
Dân cư nước ta tập trung đông đúc ở vùng đồng bằng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Dân số nước ta hiện nay
Dân số nước ta hiện nay có
Xu hướng già hoá của dân số nước ta không có biểu hiện nào sau đây?
Dân số nước ta hiện nay
Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?