Phần 1: Thí sinh làm bài tự luận

(13 câu)
Câu 1
Tự luận

Tính giá trị của biểu thức A=3+4A=3+\sqrt{4}.

Câu 2
Tự luận

Cho biểu thức B=x+5x+2B=\dfrac{\sqrt{x}+5}{\sqrt{x}+2}. Tính giá trị của biểu thức BB tại x=1x=1.

Câu 3
Tự luận

Cho số thực x0x \geq 0. Rút gọn biểu thức C=3x+3x+1C=\dfrac{3 \sqrt{x}+3}{\sqrt{x}+1}.

Câu 4
Tự luận

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng (d)(d) có phương trình y=2x1y=2x-1. Tìm giá trị của mm để điểm A(1;m)A(1; m) thuộc đường thẳng (d)(d).

Câu 5
Tự luận

Cổng Arch tại thành phố Saint Louis của Mỹ (Hình 1) có hình dạng là một parabol y=ax2y=a x^{2}. Biết khoảng cách giữa hai chân cổng bằng 162162 m, khoảng cách từ điểm cao nhất của cổng đến mặt đất bằng 192192 m. Chọn hệ trục tọa độ OxyOxy như Hình 2.

a) Xác định tọa độ A,BA, B của hai chân cổng trong Hình 2.

b) Tìm giá trị của aa.

Câu 6
Tự luận

Cho phương trình x2+3x2=0x^{2}+3 x-2=0.

a) Chứng minh phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_{1}, x_{2}.

b) Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức E=x123x2+2 0262x15x1x2+2x2E=\dfrac{x_{1}^{2}-3 x_{2}+2 \ 026}{2 x_{1}-5 x_{1} x_{2}+2 x_{2}}.

Câu 7
Tự luận

Bác Nam và bác Hải khởi hành cùng một lúc trên cùng một tuyến đường từ phường Buôn Ma Thuột đến phường Tuy Hòa, bác Nam đi xe mô tô, bác Hải đi xe ô tô; biết vận tốc xe mô tô nhỏ hơn vận tốc xe ô tô là 1010 km/h. Do đó bác Hải đến nơi sớm hơn bác Nam 6060 phút. Biết quãng đường từ phường Buôn Ma Thuột đến phường Tuy Hòa là 200200 km. Tính thời gian đi hết quãng đường của mỗi người (đơn vị tính bằng giờ).

Câu 8
Tự luận

Thống kê lương của các công nhân trong công ty An Thịnh được cho trong bảng sau:

Lương (triệu đồng)

[8;9)[8; 9)

[9;10)[9; 10)

[10;11)[10; 11)

[11;12)[11; 12)

[12;13)[12; 13)

Số công nhân

1212

1313

1010

77

88

Hỏi công ty An Thịnh có bao nhiêu công nhân có mức lương từ 1111 triệu đến dưới 1212 triệu?

Câu 9
Tự luận

Một hộp chứa 5050 tấm thẻ cùng loại, mỗi tấm thẻ được ghi một số trong các số tự nhiên từ 11 đến 5050; hai tấm thẻ khác nhau được ghi hai số khác nhau. Xét phép thử: "Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp".

a) Tính số phần tử của không gian mẫu.

b) Tính xác suất của biến cố AA: "Rút được tấm thẻ mà tích của số ghi trên thẻ với 88 bằng bình phương của một số tự nhiên".

Câu 10
Tự luận

Cho hình trụ có chiều cao 2,142,14 m và đường kính đáy 1,411,41 m. Tính diện tích xung quanh của hình trụ (lấy π=3,14\pi=3,14; kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 11
Tự luận

Theo khuyến cáo của nhà sản xuất, để hạn chế việc thang bị trượt chân trong quá trình sử dụng, bạn nên đặt thang có góc nghiêng α\alpha tạo bởi thang với mặt sàn từ 7070^{\circ} đến 7575^{\circ}, (70HAB^75)(70^{\circ} \leq \widehat{HAB} \leq 75^{\circ}) như hình vẽ. Biết chiếc thang dài 4,54,5 m; cần đặt chân thang cách chân tường một khoảng AHAH tối đa bao nhiêu mét để đảm bảo an toàn? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 12
Tự luận

Cho tam giác ABCABC nhọn (AB<ACAB\lt AC) nội tiếp đường tròn (O)(O). Kẻ đường cao ADAD của tam giác ABCABC. Qua điểm DD kẻ DEDE vuông góc với ABABDFDF vuông góc với ACAC (EE thuộc ABAB, FF thuộc ACAC).

a) Chứng minh bốn điểm A,E,D,FA, E, D, F cùng thuộc một đường tròn.

b) Chứng minh AEAB=AFACAE \cdot AB=AF \cdot AC.

c) Kẻ đường kính AIAI của đường tròn (O)(O). Gọi JJ là trung điểm của DIDI. Chứng minh JE=JFJE=JF.

Câu 13
Tự luận

Xét các số thực dương x,yx, y thỏa mãn x+6y52x+6y \leq \dfrac{5}{2}. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P=3x+3y+4x+9yP=3x+3y+\dfrac{4}{x}+\dfrac{9}{y}