Đặc điểm các chất ở trạng thái rắn, lỏng, khí. Sự biến đổi trạng thái của chất

Câu 1
1đ

Hoàn thành thông tin dưới đây.

Chất ở trạng thái có hình dạng xác định và chiếm khoảng không gian xác định.

Câu 2
1đ

Ghép nối thông tin ở hai cột dưới đây sao cho phù hợp.

Câu 3
1đ

Chất nào dưới đây tồn tại ở trạng thái khí?

Hơi nước.
Bút chì.
Thước kẻ.
Cồn.
Câu 4
1đ

Chất nào dưới đây không có hình dạng xác định nhưng lại chiếm khoảng không gian xác định?

Chất ở trạng thái rắn, khoa học 5, olm
Đường
Chất ở trạng thái lỏng, khoa học 5, olm
Dầu ăn
Chất ở trạng thái rắn, khoa học 5, olm
Hạt tiêu
Chất ở trạng thái rắn, khoa học 5, olm
Muối ăn
Câu 5
1đ

Hoàn thành thông tin dưới đây.

Khi đun sôi, nước sẽ chuyển từ trạng thái sang trạng thái .

lỏngkhírắn

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 6
1đ

Hoàn thành thông tin dưới đây.

Chất có thể biến đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác ở phù hợp.

Câu 7
1đ

Kéo thả các chất dưới đây vào nhóm thích hợp.

  • Sắt
  • Mì chính
  • Oxygen
  • Đường
  • Cồn
  • Sữa
  • Carbon dioxide
  • Nước ngọt
  • Đồng

Trạng thái rắn

    Trạng thái lỏng

      Trạng thái khí

        Câu 8
        1đ

        Chất ở trạng thái nào dưới đây không có hình dạng xác định và chiếm khoảng không gian không xác định?

        Lỏng.
        Khí.
        Rắn.
        Câu 9
        1đ

        Những chất nào dưới đây không có hình dạng xác định?

        Hạt tiêu.
        Nitrogen.
        Giấm ăn.
        Lọ hoa.
        Máy tính.
        Xăng.
        Câu 10
        1đ

        Ghép nối thông tin ở hai cột dưới đây sao cho phù hợp.

        Câu 11
        1đ

        Những chất nào dưới đây chiếm khoảng không gian xác định?

        Carbon dioxide.
        Mỡ lợn.
        Thủy tinh.
        Dầu ăn.
        Bạc.
        Hơi nước.
        Câu 12
        1đ

        Chất nào dưới đây chiếm toàn bộ không gian bên trong vật chứa?

        Nước tương.
        Gạo.
        Khoai lang.
        Oxygen.
        Câu 13
        1đ

        Sắt, thép và vàng thường tồn tại ở trạng thái nào?

        Rắn.
        Lỏng.
        Khí.
        Câu 14
        1đ

        Hình ảnh dưới đây mô tả quá trình nào?

        Sự chuyển thể từ trạng thái lỏng sang trạng thái rắn, khoa học 5, olm

        Bay hơi.
        Đông đặc.
        Ngưng tụ.
        Nóng chảy.
        Câu 15
        1đ

        Ghép nối thông tin ở hai cột dưới đây sao cho phù hợp.

        Câu 16
        1đ

        Kéo thả thông tin thích hợp vào chỗ trống.

        Trong hình ảnh dưới đây, mỡ lợn đã chuyển từ trạng thái sang trạng thái .

        Sự chuyển thể từ trạng thái lỏng sang trạng thái rắn, khoa học 5, olm

        khírắnlỏng

        (Kéo thả hoặc click vào để điền)

        Câu 17
        1đ

        Ở nhiệt độ cao, chất nào dưới đây có thể chuyển từ trạng thái rắn sang trạng thái lỏng?

        Nitrogen.
        Carbon dioxide.
        Đồng.
        Oxygen.
        Câu 18
        1đ

        Kéo thả thông tin thích hợp vào chỗ trống.

        Sự chuyển thể từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí, khoa học 5, olm

        Khi mở lọ nước hoa, chúng ta thấy nước hoa vơi dần và ngửi được mùi thơm vì nước hoa đã chuyển từ trạng thái sang trạng thái .

        rắnkhílỏng

        (Kéo thả hoặc click vào để điền)

        Câu 19
        1đ

        Loại bao bì nào dưới đây phù hợp để đóng gói 250 ml sữa?

        Bao bì dạng túi chứa 150 ml.
        Bao bì dạng túi chứa 100 ml.
        Bao bì dạng hộp chứa 200 ml.
        Bao bì dạng hộp chứa 250 ml.
        Câu 20
        1đ

        Loại bao bì nào dưới đây phù hợp để đóng gói 0,5 l nước trái cây?

        Bao bì dạng hộp chứa 500 ml.
        Bao bì dạng túi chứa 350 ml.
        Bao bì dạng túi chứa 200 ml.
        Bao bì dạng hộp chứa 150 ml.