Khái niệm đa thức nhiều biến

Câu 1
1đ

Biểu thức nào dưới đây là đa thức, trong đó aa là số thực khác 00?

x+y6a+6x−8y\dfrac{x + y}{6a} + 6x − 8y.
0,5xy7−ax+ya+x2y110,5xy^{7} − \dfrac ax + y^a + x^2y^{11}.
5ax+6.(x+xy2+6x2y)\dfrac 5{ax + 6} . (x + xy^2 + 6x^2y).
x2y+a7x+x6yx^2y + \dfrac a{7x} + x^{6}y.
Câu 2
1đ

Biểu thức nào dưới đây không phải đa thức?

xyz−ax2xyz − ax^2.
x−1+2xx − 1 + \dfrac 2x.
2y3−62y^3 − 6.
x(y+5)x(y + 5).
Câu 3
1đ

Mỗi khẳng định dưới đây đúng hay sai?

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Bậc của đa thức là tổng bậc của các hạng tử.
b) Thương của các đơn thức cũng là một đa thức.
c) Mỗi đơn thức được coi là một đa thức.
d) Số 0 được gọi là đa thức không và nó có bậc 0.
Câu 4
1đ

Biểu thức nào dưới đây là đa thức thu gọn?

3x+2x3−4x4−x2+1+2x3x + 2x^3 - 4x^4 - x^2 + 1 + \dfrac2x.
2+xy+x2y2−x22 + xy + x^2y^2 - x^2.
2x2y−x2y+52x2y2x^2y - x^2y + \dfrac52x^2y.
2x3y+3xy3−5+x−2132x^3y + 3xy^3 - 5 + x - 2\dfrac13.
Câu 5
1đ

Biểu thức nào sau đây là đa thức?

12(3x+2y)\dfrac12(3x+2y).
−2x+25xy-2x+\dfrac{2}{5x}y.
32x+3y2\dfrac{3}{2x}+3y^2.
4x+1y4x+\dfrac{1}{y}.
Câu 6
1đ

Biểu thức nào sau đây không là đa thức?

x+2y5\dfrac{x+2y}{5}.
x−yx−3y2\dfrac{x-y}{x}-3y^2.
−x3y+25y2-x^3y+\dfrac{2}{5}y^2.
4x2+x−y4x^2+x-y.
Câu 7
1đ

Đa thức nào sau đây là đa thức thu gọn?

32xy2+3y2\dfrac{3}{2}xy^2+3y^2.
−2xy2+25y−4y2x-2xy^2+\dfrac{2}{5}y-4y^2x.
13x2y−xyz−zxy\dfrac{1}{3}x^2y-xyz-zxy.
13x2y−xyz−x2y\dfrac{1}{3}x^2y-xyz-x^2y.
Câu 8
1đ

Đa thức nào sau đây là đa thức chưa thu gọn?

−x3y+25y2-x^3y+\dfrac{2}{5}y^2.
x4y+x−2yx4x^4y+x-2yx^4.
2x+2y2x+2y.
4x2+x−y4x^2+x-y.
Câu 9
1đ

Đa thức x4−3x2y+2x−4x^4-3x^2y+2x-4 có bậc là

44.
55.
33.
22.
Câu 10
1đ

Sắp xếp đa thức x−4x3+4x2+7x4x-4x^3+4x^2+7x^4 theo lũy thừa tăng dần của biến xx ta được

x+4x2−4x3+7x4x+4x^2-4x^3+7x^4.
7x4−4x3+4x2+x7x^4-4x^3+4x^2+x.
−4x3+x+4x2+7x4-4x^3+x+4x^2+7x^4.
−4x3+4x2+x+7x4-4x^3+4x^2+x+7x^4.
Câu 11
1đ

Bậc của đa thức x2y2+xy5−x2y4x^2y^2+xy^5-x^2y^4 là

44.
55.
66.
77.
Câu 12
1đ

Sắp xếp đa thức 2x+5x3−x2+5x42x+5x^3-x^2+5x^4 theo lũy thừa giảm dần của biến xx ta được

2x+5x4−x2+5x32x+5x^4-x^2+5x^3.
2x+5x3−x2+5x42x+5x^3-x^2+5x^4.
5x4+5x3−x2+2x5x^4+5x^3-x^2+2x.
5x3+5x4−x2+2x5x^3+5x^4-x^2+2x.
Câu 13
1đ

Đa thức x3+2x−5xy+3x2−x3x^3+2 x-5 x y+3 x^2-x^3 có bậc là

33.
44.
22.
11.
Câu 14
1đ

Số hạng tử có trong đa thức thu gọn x3+2x−5xy+3x2x^3+2 x-5 x y+3 x^2 là

33.
44.
11.
55.
Câu 15
1đ

Cặp đa thức nào dưới đây có cùng bậc?

−5xy2z-5xy^2z và 5xy35xy^3.
x2yx^2y và −2xy2z-2xy^2z.
xyzxyz và a4+a3+a2−a+1a^4 + a^3 + a^2 - a + 1.
x2x^2 và 2x2x.
Câu 16
1đ

Đa thức nào dưới đây cùng bậc với đa thức x+2y−z+1x + 2y - z + 1?

x+2x+y−xyx + 2x + y - xy.
−1-1.
00.
1−x−x21 - x - \dfrac x2.
Câu 17
1đ

Cặp đa thức nào dưới đây không cùng bậc?

7x2y−xy27 x^2 y-x y^2 và 6x2y+50,5xy2+x2y−51,5xy26 x^2 y+50,5 x y^2+x^2 y-51,5 x y^2 .
152\dfrac{15}2 và 0z20z^2.
−13xyz-\dfrac13xyz và 2xzy+xy−yz+x32xzy + xy - yz + x^3.
2xy+12xy+1 và 3x2−23x^2-2.
Câu 18
1đ

Đa thức biểu thị diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có chiều dài xx (cm), chiều rộng yy (cm), chiều cao 1010 (cm) là

20x+20y+2xy20x+20y+2xy (cm2).
20x+20y+xy20x+20y+xy (cm2).
10x+10y+2xy10x+10y+2xy (cm2).
10x+10y+xy10x+10y+xy (cm2).