Đa giác đều

Câu 1
1đ

Hình phẳng nào dưới đây có dạng đa giác đều?

Hình 3.
Hình 2.
Hình 1.
Hình 4.
Câu 2
1đ

Số đa giác đều trong các hình dưới đây là

55.
33
44.
66.
Câu 3
1đ

Nối.

Câu 4
1đ

Bạn Ly gấp một tờ giấy (có dạng hình vuông) lần lượt theo thứ tự từ hình từ trái sang phải, sau đó mở giấy ra. Theo em, bạn Ly gấp được hình gì?

Lục giác đều.
Thất giác đều.
Ngũ giác đều.
Bát giác đều.
Câu 5
1đ

Kiến thức: Đa giác đều có nn cạnh bằng nhau và cũng có nn góc bằng nhau nên có công thức tính số đo mỗi góc là: (n−2).180∘n\dfrac{(n-2).180^\circ}{n}.

Số đo mỗi góc của bát giác đều bằng

120∘120^\circ.
108∘108^\circ.
135∘135^\circ.
130∘130^\circ.
Câu 6
1đ

Số đo mỗi góc trong và ngoài của ngũ giác đều là

110∘; 70∘110^\circ; \,70^\circ.
100∘; 80∘100^\circ;\, 80^\circ.
108∘; 72∘108^\circ; \,72^\circ.
75∘; 150∘75^\circ; \, 150^\circ.
Câu 7
1đ

Biết mỗi góc của đa giác đều bằng 120∘120^\circ, số cạnh của đa giác đó bằng

88.
66.
99.
77.
Câu 8
1đ

Số đường tròn nội tiếp của một đa giác đều là

11.
vô số.
22.
00.
Câu 9
1đ

Cho tam giác đều ABCABC, các đường cao AD, BE, CF AD,\, BE,\, CF cắt nhau tại H H. Gọi I, K, MI,\, K,\, M theo thứ tự là trung điểm của HA, HB, HCHA,\, HB,\, HC. DKFIEMDKFIEM là hình gì?

Ngũ giác.
Lục giác đều.
Ngũ giác đều.
Lục giác.
Câu 10
1đ

Cho một bát giác đều (đa giác đều có 88 cạnh) nội tiếp một đường tròn tâm OO. Kẻ các đoạn thẳng nối OO với đỉnh AA và BB của đa giác tạo thành tam giác nhỏ cân tại đỉnh OO. Ba góc của mỗi tam giác nhỏ có số đo bằng bao nhiêu?

AOB^=OAB^=OBA^=45∘\widehat{AOB} = \widehat{OAB} = \widehat{OBA} = 45^\circ.
AOB^=45∘\widehat{AOB} = 45^\circ; OAB^=OBA^=67,5∘\widehat{OAB} = \widehat{OBA} = 67,5^\circ.
AOB^=OAB^=OBA^=67,5∘\widehat{AOB} = \widehat{OAB} = \widehat{OBA} = 67,5^\circ.
AOB^=67,5∘\widehat{AOB} = 67,5^\circ; OAB^=OBA^=45∘\widehat{OAB} = \widehat{OBA} = 45^\circ.