Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Cường độ dòng điện (phần 1)

Câu 1
1đ

Chọn từ thích hợp.

Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các .

hạt mang điện electron ion dương ion âm

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 2
1đ

Đơn vị đo cường độ dòng điện là

vôn (V).
ampe (A).
ôm (Ω).
niutơn (N).
Câu 3
1đ

Muốn đo cường độ dòng điện, ta dùng dụng cụ nào dưới đây?

Ampe kế.
Vôn kế.
Nhiệt kế.
Ôm kế.
Câu 4
1đ

Chọn từ thích hợp.

Khi số chỉ của ampe kế tăng dần, đèn sáng .

Câu 5
1đ

Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho

khả năng cung cấp năng lượng của nguồn điện.
khả năng thực hiện công của lực điện.
mức độ cản trở dòng điện của vật dẫn.
tác dụng mạnh, yếu của dòng điện.
Câu 6
1đ

Chọn từ thích hợp.

Khi số chỉ của ampe kế tăng dần, các electron dịch chuyển , lượng điện tích dịch chuyển qua dây dẫn trong 1 giây .

Câu 7
1đ

Dòng điện không đổi chạy qua dây dẫn có cường độ I=3I=3 A. Điện lượng chuyển qua dây trong 2 min là

10 C.
360 C.
180 C.
120 C.
Câu 8
1đ

Nếu có 12,5.101812,5.10^{18} electron qua dây dẫn trong 2 s thì cường độ dòng điện chạy qua dây là

3 A.
2 A.
0,5 A.
1 A.
Câu 9
1đ

Trên một thiết bị dùng để nạp điện cho điện thoại di động có ghi thông số 1000010000 mA.h. Thông số này cho biết điều gì?

Năng lượng điện tối đa mà thiết bị có thể lưu trữ.
Cường độ dòng điện định mức mà thiết bị có thể cung cấp.
Điện lượng tối đa mà thiết bị có thể cung cấp.
Hiệu điện thế định mức của thiết bị khi nạp điện.