Cơ số và số mũ của lũy thừa

Câu 1
1đ

Lũy thừa bậc nn của cơ số kk, với aa, kk là các số tự nhiên khác 00 kí hiệu là

k.nk . n.
n.kn . k.
nkn^k.
knk^n.
Câu 2
1đ

Lũy thừa 484^{8} có cơ số là

44.
88.
1212.
3232 .
Câu 3
1đ

Số tự nhiên nào không phải số chính phương?

722722.
121121.
8181.
1616.
Câu 4
1đ

6464 là lập phương của số tự nhiên nào sau đây?

77.
44.
1414.
1616.
Câu 5
1đ

Kết quả của phép tính 2 0251{2\,025}^1 là

2 0152\,015.
00.
2 0252\,025.
11.
Câu 6
1đ

Biểu thức 4.4.4.4.4.4.44.4.4.4.4.4.4 viết dưới dạng lũy thừa cơ số 44 là

454^{5}.
464^{6}.
484^{8}.
474^{7}.
Câu 7
1đ

Viết số tự nhiên 5656 813813 dưới dạng tổng giá trị các chữ số. Cách viết nào dưới đây đúng?

5.104+6.102+1.102+1.10+35.10^4+ 6.10^2+1.10^2+1.10+3.
5.104+6.103+8.102+1.10+35.10^4+ 6.10^3+8.10^2+1.10+3.
5.105+6.103+8.10+1.102+35.10^5+ 6.10^3+8.10+1.10^2+3.
5.105+6.103+6.102+1.10+35.10^5+ 6.10^3+6.10^2+1.10+3.
Câu 8
1đ

Số tự nhiên nn thỏa mãn: 6n=2166^n = 216 là

n=3n = 3.
n=4n = 4.
n=2n = 2.
n=0n = 0.
Câu 9
1đ

Tìm số tự nhiên xx thỏa mãn: 22x−3=322^{2x - 3} = 32.

Trả lời:

Câu 10
1đ

Số tự nhiên nn thỏa mãn: 47⋅8n=24 06447 \cdot 8^n = 24\,064 là

44.
55.
33.
22.
Câu 11
1đ

Cho x∈N∗x \in \mathbb N^* thỏa mãn: x2+80=89x^{2} + 80 = 89. Số tự nhiên xx bằng

66.
55.
44.
33.