Chứng minh phương trình có nghiệm

Câu 1
1đ

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và hai số thực a, b, (a<b)a, \, b, \, (a\lt b). Khẳng định nào sau đây đúng?

Nếu f(a).f(b)<0f(a).f(b)\lt 0 thì phương trình f(x)=0f(x)=0 có đúng một nghiệm thuộc (a;b)(a;b).
Nếu f(a).f(b)<0f(a).f(b)\lt 0 thì phương trình f(x)=0f(x)=0 có nghiệm thuộc (a;b)(a;b).
Nếu f(a).f(b)≤0f(a).f(b)\le 0 thì phương trình f(x)=0f(x)=0 có nghiệm thuộc (a;b)(a;b).
Nếu f(a).f(b)>0f(a).f(b)>0 thì phương trình f(x)=0f(x)=0 có nghiệm thuộc (a;b)(a;b).
Câu 2
1đ

Cho phương trình 2x4−5x2+x+1=0   (1)2x^4-5x^2+x+1=0\,\,\,(1). Khẳng định nào sau đây đúng?

A
Phương trình (1)(1) vô nghiệm.
B
Phương trình (1)(1) có ít nhất hai nghiệm trên khoảng (0; 2)(0;\,2).
C
Phương trình (1)(1) vô nghiệm trên khoảng (−1; 1)(-1;\,1).
D
Phương trình (1)(1) có đúng một nghiệm trên khoảng (−2; 1)(-2;\,1).
Câu 3
1đ

Phương trình nào dưới đây có nghiệm trong khoảng (0;1)(0;1)?

3x2 017−8x+4=03x^{2 \, 017}-8x+4=0.
3x4−4x2+5=03x^4-4x^2+5=0.
2x2−3x+4=02x^2-3x+4=0.
(x−1)5−x7−2=0(x-1)^5-x^7-2=0.
Câu 4
1đ

Phương trình 3x5+5x3+10=03x^5+5x^3+10=0 có nghiệm thuộc khoảng nào sau đây?

(−10;−2)(-10;-2).
(0;1)(0;1).
(−1;0)(-1;0).
(−2;−1)(-2;-1).
Câu 5
1đ

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b][ a;b] và thỏa mãn f(a)=bf(a)=b, f(b)=af(b)=a với a, b>0a, \, b>0, a≠ba\ne b. Khi đó phương trình nào sau đây có nghiệm trên khoảng (a;b)(a;b)?

f(x)=−xf(x)=-x.
f(x)=xf(x)=x.
f(x)=0f(x)=0.
f(x)=af(x)=a.
Câu 6
1đ

Khẳng định đúng về số nghiệm của phương trình x3+x−1=0x^3+x-1=0 là

A
Phương trình vô nghiệm.
B
Phương trình không có nghiệm trong khoảng (0; 1)(0;\,1).
C
Phương trình có nhiều hơn ba nghiệm.
D
Phương trình có ít nhất một nghiệm.
Câu 7
1đ

Cho hàm số y=f(x)=x3+ax2+bx+cy=f(x)=x^3+ax^2+bx+c (a, b, ca,\,b,\,c là các số thực).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Với a=−3; b=0; c=2a=-3;\,b=0;\,c=2 thì phương trình f(x)=0f(x)=0 có ít nhất một nghiệm trên khoảng (−2; 0)(-2;\,0).
b) Với a=−3; b=0; c=2a=-3;\,b=0;\,c=2 thì phương trình f(x)=0f(x)=0 có ít nhất hai nghiệm trên khoảng (−2; 3)(-2;\,3).
c) Với các số thực a,b,ca,b,c thỏa mãn {−8+4a−2b+c>08+4a+2b+c<0\left\{ \begin{aligned} & -8+4a-2b+c>0 \\ & 8+4a+2b+c\lt 0 \\ \end{aligned} \right.. Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3+ax2+bx+cy=x^3+ax^2+bx+c và trục OxOx là 22.
d) Với các số thực a,b,ca,b,c thỏa mãn {a+c>b+1a+b+c+1<0\left\{ \begin{aligned} & a+c>b+1 \\ & a+b+c+1\lt 0 \\ \end{aligned} \right.. Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3+ax2+bx+cy=x^3+ax^2+bx+c và trục OxOx là 33.
Câu 8
1đ

Cho hàm số y=f(x)=(m−1)x3+2x+1y=f(x)=(m-1)x^3+2x+1 với mm là tham số.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên R\mathbb{R}.
b) Với m=12m=\dfrac12 thì phương trình f(x)=0f(x)=0 có nhiều nhất một nghiệm trên (−1;3)(-1;3).
c) Với mọi m∈(−∞;−2)∪(0;+∞)m \in (-\infty ;-2) \cup (0;+\infty) thì phương trình f(x)=0f(x)=0 có ít nhất một nghiệm trên (−1;1)(-1;1).
d) Với m<1m\lt 1 thì phương trình f(x)=0f(x)=0 có nghiệm dương.
Câu 9
1đ

Cho các số thực aa, bb, cc thỏa mãn: {a−b+c−1>04a+2b+c+8<0\left\{ \begin{aligned} & a-b+c-1>0 \\ & 4a+2b+c+8\lt 0 \\ \end{aligned} \right.. Phương trình x3+ax2+bx+c=0x^3+ax^2+bx+c=0 có bao nhiêu nghiệm?

Trả lời:

Câu 10
1đ

Phương trình 2x3−6x+1=02x^3-6x+1=0 có tất cả bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng (−2;2)(-2;2)?

Trả lời: