Bài học liên quan
Phần 1
(20 câu)Cho các số a,b,c=0 thỏa mãn a1+b1+c1=a+b+c1. Chứng minh rằng: (a+b)(b+c)(c+a)=0.
Cho ba số x,y,z=0 thỏa mãn xy+yz+zx=0. Chứng minh rằng: xy+z+yz+x+zx+y=−3.
Cho các số a,b,c,d=0 thỏa mãn ad=bc và b2=d2. Chứng minh rằng: b2+d2a2+c2=b2−d2a2−c2.
Cho a+b+c=0 (với a,b,c=0). Chứng minh rằng: abca3+b3+c3=3.
Cho a+b=c+d=0 và ab=cd. Chứng minh rằng: c3+d3a3+b3=1.
Cho a,b,c=0 thỏa mãn a2=bc. Chứng minh rằng: b2+a2a2+c2=bc.
Cho các số thỏa mãn a−ba+b=c−dc+d. Chứng minh rằng: ba=dc.
Cho x2=y2+z2. Chứng minh rằng: x2−y2+z2x2+y2−z2=z2y2.
Cho xy=1 (với x,y=−1). Chứng minh rằng: 1+x1+1+y1=1.
Cho x+y=1. Chứng minh rằng: x2+y2x3+y3+xy=1.
a) Chứng minh rằng: a2−ab+b21≤21(a1+b1).
b) Cho các số thực dương a,b,c thỏa mãn a1+b1+c1=3. Chứng minh rằng a2−ab+b21+b2−bc+c21+c2−ca+a21≤3.
a) Chứng minh rằng với số thực 0<x<1 luôn có: 1−x2x≥233x2.
b) Cho các số thực dương a,b,c thỏa mãn a2+b2+c2=1. Chứng minh rằng b2+c2a+c2+a2b+a2+b2c≥233.
Cho ba số thực dương a,b,c thỏa mãn a+b+c=3. Chứng minh rằng: 1+b2a+1+c2b+1+a2c≥23.
Cho a,b,c là độ dài ba cạnh của một tam giác.
a) Chứng minh rằng với các số dương x,y,z luôn có: zxy+xyz+yzx≥x+y+z.
b) Áp dụng kết quả trên, chứng minh rằng: b+ca2+bc+c+ab2+ca+a+bc2+ab≥a+b+c.
a) Chứng minh rằng với hai số dương x,y luôn có: 2x+y≤2x+y.
b) Cho a,b,c là độ dài ba cạnh của một tam giác. Chứng minh rằng a+b−c+b+c−a+c+a−b≤a+b+c.
Cho a,b,c là độ dài ba cạnh của một tam giác thỏa mãn a+b+c=2.
a) Chứng minh rằng: ab+bc+ca−abc>1.
b) Áp dụng kết quả trên, chứng minh rằng: a2+b2+c2+2abc<2.
Cho các số thực dương a,b,c. Chứng minh rằng: a2+ab+b2a3+b2+bc+c2b3+c2+ca+a2c3≥3a+b+c.
a) Chứng minh rằng với các số thực x,y,m,n>0 luôn có: m+n(x+y)2≤mx2+ny2.
b) Cho ba số thực dương a,b,c. Chứng minh rằng 2a2+b2+c2a2−bc+a2+2b2+c2b2−ca+a2+b2+2c2c2−ab≥0.
Cho các số thực 1≥a,b,c≤2. Chứng minh rằng: (a+b+c)(a1+b1+c1)≤10.
Cho ba số thực dương x,y,z thỏa mãn xy+yz+zx=4xyz. Chứng minh rằng: 2x+y+z1+x+2y+z1+x+y+2z1≤1.