Chu vi, diện tích hình thoi, hình bình hành

Câu 1
1đ

Diện tích hình thoi cạnh hh, có độ dài hai đường chéo là aa và bb được tính bằng công thức nào?

Diện tích hình thoi cạnh

S=2.(a+b)S=2.(a+b).
S=a.bS=a.b
S=a.hS=a.h.
S=12.a.bS=\dfrac12 . a.b.
Câu 2
1đ

Diện tích của hình bình hành có cạnh đáy là a và chiều cao tương ứng là h được tính bằng công thức nào?

S=a.hS=a.h.
S=2.h.a.bS=2.h.a.b.
S=b.hS=b.h.
S=2.(a+b)S=2.(a+b).
Câu 3
1đ

Xét công thức tính chu vi của các hình đặc biệt, có bao nhiêu công thức đúng trong các khẳng định dưới đây?

(1) Chu vi hình chữ nhật có chiều dài aa và chiều rộng bb là a+ba+b.

(2) Chu vi của hình vuông có cạnh là aa là a.aa.a.

(3) Chu vi của hình thang có bốn cạnh là a, b, c, da,\,b,\,c,\,d là a+b+c+da + b + c + d.

(4) Chu vi hình bình hành có các cạnh là aa và bb là 2.(a+b)2.(a+b).

(5) Chu vi hình thoi có cạnh là aa là 4.a4.a.

22.
33.
11.
44.
Câu 4
1đ

Biết độ dài mỗi cạnh ô vuông là 11 cm. Diện tích tứ giác ABCDABCD bằng

4848 cm2.
3232 cm2.
2424 cm2.
1616 cm2.
Câu 5
1đ

Hình bình hành ABCDABCD có diện tích 360360 cm2 với các kích thước như hình vẽ.

Độ dài đoạn thẳng AHAH bằng

1010 cm.
2020 cm.
8080 cm.
4040 cm.
Câu 6
1đ

Hình bình hành ABCDABCD có các kích thước như hình vẽ.

Độ dài đoạn thẳng AHAH bằng

1010 cm.
1818 cm.
2020 cm.
1212 cm.
Câu 7
1đ

Hình vẽ dưới đây được vẽ trên giấy kẻ ca-rô, mỗi ô vuông đều có cạnh bằng 11 cm.

Diện tích tứ giác ABCDABCD bằng

2828 cm2.
3434 cm2.
77 cm2.
1414 cm2.
Câu 8
1đ

Cho hình thoi có chu vi là 2828 m. Độ dài cạnh của hình thoi là

1414 m.
5656 m.
77 m.
44 m.
Câu 9
1đ

Hình bình hành có độ dài một cạnh và chiều cao tương ứng lần lượt 8080 cm và 6060 cm có diện tích là

2 4002\,400 cm.
4 8004\,800 cm2.
4 8004\,800 cm.
2 4002\,400 cm2.
Câu 10
1đ

Trung điểm các cạnh của hình chữ nhật ABCDABCD tạo thành hình thoi như hình vẽ. Biết AB=24AB=24 cm và BC=56ABBC=\dfrac{5}{6}AB. Tính diện tích phần được tô màu, đơn vị cm2.

Trả lời: