Phần 1

(20 câu)
Câu 1

Chu vi và diện tích hình chữ nhật ABCDABCD có chiều rộng 55 cm, chiều dài 1111 cm là

C=32C = 32 cm và S=110S = 110 cm2.
C=16C = 16 cm và S=55S = 55 cm2.
C=32C = 32 cm và S=55S = 55 cm2.
C=16C = 16 cm và S=110S = 110 cm2.
Câu 2

Công thức tính diện tích hình thang có hai đáy là aabb, chiều cao là hh

S=(a+b).hS=(a+b).h.
S=12.(a+b).hS=\dfrac12. (a+b).h.
S=abS=ab.
S=a2S=a^2.
Câu 3

Hình vẽ dưới đây được vẽ trên giấy kẻ ca-rô, mỗi ô vuông đều có cạnh bằng 11 cm.

Diện tích tứ giác ABCDABCD bằng

2828 cm2.
3434 cm2.
77 cm2.
1414 cm2.
Câu 4

Ghép 8 miếng nhựa hình vuông cạnh 99 cm thành hình chữ nhật (xem hình vẽ).

Diện tích hình chữ nhật đó bằng

6464 cm2.
576576 cm2.
648648 cm2.
7272 cm2.
Câu 5

Cho một hình vuông có diện tích bằng diện tích hình chữ nhật có chiều dài là 1616 cm và chiều rộng là 99 cm. Độ dài cạnh hình vuông đó là

140140 cm.
144144 cm.
1212 cm.
1313 cm.
Câu 6

Cho hình vẽ.

Biết một hình vuông có cạnh 44 cm và bốn hình thang cân có diện tích như nhau tạo nên một hình vuông cạnh 1010 cm. Chiều cao của mỗi hình thang cân là

44 cm.
11 cm.
33 cm.
22 cm.
Câu 7

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 2020 cm, chiều rộng 1212 cm như hình dưới. Cổng vào của khu vườn có độ rộng bằng 14\dfrac{1}{4} chiều dài, phần còn lại là hàng rào. Chiều dài của hàng rào khu vườn là

5959 cm.
88 cm.
2727 cm.
6060 cm.
Câu 8

Mảnh vườn nhà Nam có dạng như hình vẽ, khuyết một mảnh ABCDABCD với các kích thước: MN=6MN = 6 m; AB=1AB = 1 m; BC=3BC = 3m và NP=8NP = 8 m.

Diện tích mảnh vườn nhà Nam bằng

4545 m2.
33 m2.
4848 m2.
3737 m2.
Câu 9

Diện tích mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 20m20\,m, chiều rộng 4,5m4,5\,m

45m245\,{{m}^{2}}.
90m290\,{{m}^{2}}.
49m249\,{{m}^{2}}.
80m280\,{{m}^{2}}.
Câu 10

Hình bình hành có độ dài cạnh là 12m12\,m và chiều cao tương ứng là 7m7\,m thì diện tích là

56m256\,{{m}^{2}}.
84m284\,{{m}^{2}}.
42m242\,{{m}^{2}}.
24m224\,{{m}^{2}}.
Câu 11

Một hình thoi có chu vi bằng 36cm. Độ dài cạnh của hình thoi đó là

9 cm9\ cm.
12 cm12\ cm.
3 cm3 \ cm.
4 cm4\ cm.
Câu 12

Một miếng bìa hình thoi có độ dài đường chéo bé bằng 24cm24cm, độ dài đường chéo lớn gấp 22 lần đường chéo bé. Diện tích của miếng bìa đó là:

576m2576{{m}^{2}}.
576cm2576c{{m}^{2}}.
1152cm21152c{{m}^{2}}.
1152m21152{{m}^{2}}.
Câu 13

Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 12m12\,m11m11\,m thì diện tích của nó là

66m266\,{{m}^{2}}.
131m2131\,{{m}^{2}}.
65m265\,{{m}^{2}}.
132m2132\,{{m}^{2}}.
Câu 14

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 24m24\,m, chiều rộng 18m18\,m. Trên thửa ruộng đó mỗi mét vuông thu hoạch được 5kg5\,kgrau. Hỏi cả thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu kgkg rau?

1920kg1920\,kg.
1680kg1680\,kg.
2160kg2160\,kg.
1080kg1080\,kg.
Câu 15

Diện tích mảnh vườn có kích thước như hình vẽ là:

98m298{{m}^{2}}
100m2100{{m}^{2}}.
102m2102{{m}^{2}}.
96m296{{m}^{2}}.
Câu 16

Bác An làm móc treo quần áo dạng hình thang cân có cạnh bên là 8cm8\,cm, đáy lớn 25cm25\,cm, đáy nhỏ 15cm15\,cm và độ dài phần làm móc là $6 cm$. Với 9,3m9,3\,m dây nhôm thì bác An làm được bao nhiêu chiếc móc treo quần áo như trên ? ( Bỏ qua các mối nối).

1212.
1515.
1313.
1414.
Câu 17

Cho hình thoi MNPQMNPQ có độ dài cạnh là 32cm32cm. Tổng độ dài hai đường chéo là 84cm84cm, hiệu độ dài hai đường chéo là 12cm12cm. Độ dài chiều cao NKNK là:

36cm36cm.
54cm54cm.
27cm27cm.
72cm72cm.
Câu 18

Mảnh vườn có hình dạng như sau. Diện tích mảnh vườn là

150m2150\,{{m}^{2}}.
Đáp án khác.
74m274\,{{m}^{2}}.
75m275\,{{m}^{2}}.
Câu 19

Một cái sân hình vuông được lát bằng những viên gạch hình vuông. Bạn An đi vòng quanh sân, đếm vòng ngoài được 448448 viên. Hỏi muốn lát kín sân cần bao nhiêu viên gạch hình vuông?

1154411544 viên.
1150011500 viên.
1254412544 viên.
1254012540 viên.
Câu 20

Hình chữ nhật có chiều dài giảm đi 55 lần, chiều rộng tăng lên 55 lần. Khi đó, diện tích hình chữ nhật:

không thay đổi.
giảm 3 lần.
giảm 5 lần.
tăng 5 lần.