Chia đa thức cho đơn thức

Câu 1
1đ

Thương trong phép chia đa thức 12x3y3−6x4y3+21x3y412x^3y^3 - 6x^4y^3 + 21x^3y^4 cho đơn thức 3x3y33x^3y^3 là

4+2x+7y24 + 2x+ 7y^2.
4−2x+7y4 - 2x + 7y.
4−2xy+7y4 - 2xy+ 7y.
4+2x−7y4 + 2x - 7y.
Câu 2
1đ

Đa thức AA thỏa mãn A.(−3xy)=9x3y+3xy3−6x2y2A. (-3xy) = 9x^3y + 3xy^3 - 6x^2y^2 là

A=−3x2y+y2−2xyA = -3x^2y + y^2 - 2xy.
A=3x2+y2+2xyA = 3x^2 + y^2 + 2xy.
A=−3x2−y2+2xyA = -3x^2 - y^2 + 2xy.
A=3x2−y2+2xyA = 3x^2 - y^2 + 2xy.
Câu 3
1đ

Kết quả phép chia: (7y5z2−14y4z3+2,1y3z4) : (−7y3z2)(7y^5z^2 - 14y^4z^3 + 2,1y^3z^4) \, : \, (-7y^3z^2) là

y2+2yz−0,3z2y^2 + 2yz - 0,3z^2.
−y2+2yz−3z2-y^2 + 2yz - 3z^2.
−y2+2yz−0,3z2-y^2 + 2yz - 0,3z^2.
y2+2yz+3z2y^2 + 2yz + 3z^2.
Câu 4
1đ

Kết quả của phép chia (6x4y3−8x3y4+3x2y2)(6x^4y^3 - 8x^3y^4 + 3x^2y^2) : 2xy22xy^2 là

3x3y+4x2y2+32x3x^3y + 4x^2y^2 + \dfrac32x
3x3y−4x2y2+23x3x^3y - 4x^2y^2 + \dfrac23x
3x3y−4x2y2−23x3x^3y - 4x^2y^2 - \dfrac23x
3x3y−4x2y2+32x3x^3y - 4x^2y^2 + \dfrac32x.
Câu 5
1đ

Thực hiện phép chia (7y5z2−14y4z3+2,1y3z4) : (−7y3z2)\left(7 y^5 z^2-14 y^4 z^3+2,1 y^3 z^4\right)\, : \,\left(-7 y^3 z^2\right) được kết quả là

−y2+2yz−0,3z2-y^2+2 y z-0,3 z^2.
−y2−2xz−0,3x2-y^2-2 x z-0,3 x^2.
y2−2yz−0,3z3y^2-2 y z-0,3 z^3.
y2+2yz−0,3z2y^2+2 y z-0,3 z^2.
Câu 6
1đ

Đa thức 7x3y2z−2x4y37x^3y^2z-2x^4y^3 chia hết cho đơn thức nào dưới đây?

−2x3yz-2x^3yz.
3x43x^4.
−2x3y-2x^3y.
−3x4-3x^4.
Câu 7
1đ

Kết quả của phép chia (x3−2x2y+3xy2):(−12x)(x^3-2 x^2 y+3 x y^2):\Big(-\dfrac{1}{2} x\Big) là

2x2+4xy−6y22 x^2+4 x y-6 y^2.
2x2+4xy−y22 x^2+4 x y-y^2.
−2x2+4xy−6y2-2 x^2+4 x y-6 y^2.
−2x2−4xy−6y2-2 x^2-4 x y-6 y^2.
Câu 8
1đ

Kết quả phép chia (13x3y3+2x2y4):(xy2)\Big(\dfrac13x^3y^3+2x^2y^4\Big):(xy^2) là

12x2y+2xy\dfrac12x^2y+2xy.
13x2y+2x2y\dfrac13x^2y+2x^2y.
13x2y+2xy2\dfrac13x^2y+2xy^2.
12x2y+xy2\dfrac12x^2y+xy^2.
Câu 9
1đ

Kết quả của phép chia (−2x5+3x3−4x2):2x2(-2 x^5+3 x^3-4 x^2): 2 x^2 là

−x3+32x−2-x^3+\dfrac{3}{2} x-2.
x3+32x+2x^3+\dfrac{3}{2} x+2.
x3+32x−2x^3+\dfrac{3}{2} x-2.
−x3−32x−2-x^3-\dfrac{3}{2} x-2.
Câu 10
1đ

Tìm số tự nhiên nn để phép chia (5x3−7x2+x) : 3xn\left(5 x^{3}-7 x^{2}+x\right) \, : \, 3 x^{n} là phép chia hết.

n∈{0;1;2}n \in\{0; 1; 2\}
n∈{0;1}n \in\{0; 1\}.
n∈{−1;0}n \in\{-1; 0\}.
n∈{−1;0;1}n \in\{-1; 0; 1\}.
Câu 11
1đ

Kết quả của phép tính (−103x2yz3+152xy3z4−5xyz2) : (53xyz2)\Big(-\dfrac{10}{3} x^2 y z^3+\dfrac{15}{2} x y^3 z^4-5 x y z^2\Big) \, : \, \Big(\dfrac{5}{3} x y z^2\Big) là

−2xz−52y2+z2−3-2 x z-\dfrac{5}{2} y^2 +z^2-3.
−2xz+92y2z2−3-2 x z+\dfrac{9}{2} y^2 z^2-3.
2xz+52y2z2+32xz+\dfrac{5}{2} y^2 z^2+3.
xy+92y2z2−3xy+\dfrac{9}{2} y^2 z^2-3.
Câu 12
1đ

Hình chữ nhật có diện tích bằng 6xy+10y26xy + 10y^2 và chiều rộng bằng 2y2y có chiều dài là

3x+53x + 5.
5+3y5 + 3y.
5x+3y5x + 3y.
3x+5y3x + 5y.
Câu 13
1đ

Diện tích đáy của hình hộp chữ nhật có thể tích bằng 12x3−3xy2+9x2y12x^3 - 3xy^2 + 9x^2y và chiều cao bằng 3x3x là

2x2−y2+3xy2x^2 - y^2 + 3xy.
2x2+y2+3xy2x^2 + y^2 + 3xy.
4x2−y2+3xy4x^2 - y^2 + 3xy.
4x2−y2−3xy4x^2 - y^2 - 3xy.
Câu 14
1đ

Khi chia đa thức (−2x5y3+3x2y2−4x3y)(-2x^5y^3+3x^2y^2-4x^3y) cho đơn thức −2x2y-2x^2y ta được

x3y2−2xy+32yx^3y^2-2xy+\dfrac{3}{2}y.
x3y2−32xy+2x^3y^2-\dfrac{3}{2}xy+2.
x3y2+2x−32yx^3y^2+2x-\dfrac{3}{2}y.
−x3y3+2xy−32-x^3y^3+2xy-\dfrac{3}{2}.
Câu 15
1đ

Kết quả của phép chia (23x5y2+34x4y3−45x3y4):(−6x2y2)(\dfrac{2}{3} x^5 y^2+\dfrac{3}{4} x^4 y^3-\dfrac{4}{5} x^3 y^4):(-6 x^2 y^2) là

13x3−14x2y+215xy2\dfrac{1}{3} x^3-\dfrac{1}{4} x^2 y+\dfrac{2}{15} x y^2.
19x3−18x2y+215xy2\dfrac{1}{9} x^3-\dfrac{1}{8} x^2 y+\dfrac{2}{15} x y^2.
19x3−18xy2+215x2y\dfrac{1}{9} x^3-\dfrac{1}{8} xy^2 +\dfrac{2}{15} x^2y.
19x3+18x2y−115xy2\dfrac{1}{9} x^3+\dfrac{1}{8} x^2 y-\dfrac{1}{15} x y^2.