Cây liễu dẻo dai

Câu 1
1đ

Đây là cây gì?

Câu 2
1đ

Ghép từng loại cây với đặc điểm thích hợp.

Thân cao, cành vươn rộng ra, trông rõ thân, cành.
Thân cành bị lá phủ kín, lá dài và rũ xuống.
Câu 3
1đ

Ghép từ với giải nghĩa thích hợp.

Câu 4
1đ

Theo Nam, cây liễu có đặc điểm gì?

dẻo dai
mềm mại
mềm yếu
Câu 5
1đ

Khi trời nổi gió to, cây liễu thế nào?

Khi trời nổi gió to, cây liễu không ngừng .

  • lắc lư
  • chuyển động
  • lung lay

Câu 6
1đ

Thân cây liễu có đặc điểm gì?

Thân cây liễu tuy không

  1. bé
  2. to
  3. xù xì
nhưng
  1. chắc chắn
  2. dẻo dai
  3. mềm yếu
.

Câu 7
1đ

Gạch chân dưới câu văn nêu đặc điểm của cành liễu.

Cây liễu dẻo dai 

Trời nổi gió to. Cây liễu không ngừng lắc lư. Thấy vậy, Nam rất lo cây liễu sẽ bị gãy. Nam hỏi mẹ: 

- Mẹ ơi, cây liễu mềm yếu thế, liễu có bị gió làm gãy không ạ? 

Mẹ mỉm cười đáp: 

- Con yên tâm, cây liễu sẽ không sao đâu! 

Mẹ giải thích thêm: 

- Thân cây liễu tuy không to nhưng dẻo dai. Cành liễu mềm mại, có thể chuyển động theo chiều gió. Vì vậy, cây không dễ bị gãy. Liễu còn là loài cây dễ trồng. Chỉ cần cắm cành xuống đất, nó có thể nhanh chóng mọc lên cây non. 

(Hải An) 

Câu 8
1đ

Vì sao nói liễu là loài cây dễ trồng?

Vì chỉ cần cắm rễ xuống đất, nó có thể nhanh chóng mọc lên cây non.
Vì chỉ cần cắm cành xuống đất, nó có thể nhanh chóng mọc lên cây non.
Câu 9
1đ

Ghép câu văn với cách đọc phù hợp.

Câu 10
1đ

Nối từ với cách đọc phù hợp.

Câu 11
1đ

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Cành liễu rủ lá trông  như một mái tóc.

  • lắc lư
  • mềm mại
  • dễ gãy
  • dẻo dai
  • xanh tốt

Câu 12
1đ

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Tập thể dục hằng ngày giúp cho cơ thể .

  • lắc lư
  • dễ gãy
  • mềm mại
  • xanh tốt
  • dẻo dai

Câu 13
1đ

Giải câu đố sau.

cây khoai lang
cây bàng
Câu 14
1đ

Giải câu đố sau.

cây phượng
cây hướng dương
Câu 15
1đ

Điền 'tr' hay 'ch'.

  1. tr
  2. ch
ồi non
đũa
  1. ch
  2. tr
e
  1. ch
  2. tr
ồng trọt

Câu 16
1đ

Điền 'r' hay 'd'.

  1. r
  2. d
ễ cây
  1. r
  2. d
ễ dàng
mềm
  1. r
  2. d
ẻo