Cấu trúc hạt nhân

Câu 1
1đ

Thí nghiệm tán xạ hạt alpha của Rutherford đã chứng minh rằng

nguyên tử là một khối đặc kín, mang điện dương.
điện tích dương của nguyên tử tập trung trong một thể tích nhỏ ở tâm, gọi là hạt nhân.
nguyên tử trung hòa về điện.
nguyên tử chỉ chứa các hạt proton và neutron.
Câu 2
1đ

Trong thí nghiệm tán xạ hạt alpha của Rutherford, các hạt alpha được bắn vào một lá

đồng rất mỏng.
bạc rất mỏng.
vàng rất mỏng.
chì rất mỏng.
Câu 3
1đ

Theo Rutherford, đường kính của hạt nhân so với toàn bộ nguyên tử

nhỏ hơn cỡ 1014 lần.
lớn hơn cỡ 104 lần.
nhỏ hơn cỡ 104 lần.
gần như bằng nhau.
Câu 4
1đ

Thí nghiệm tán xạ hạt alpha của Rutherford đã cung cấp bằng chứng cho sự tồn tại của

hạt nhân nguyên tử.
hạt electron.
hạt beta.
hạt neutron.
Câu 5
1đ

Thí nghiệm tán xạ hạt alpha của Rutherford chứng minh rằng hạt nhân nguyên tử

có điện tích dương.
không mang điện.
trung hòa về điện.
có điện tích âm.
Câu 6
1đ

Hạt nhân nguyên tố Carbon (C) có 6 proton và 8 neutron. Kí hiệu hạt nhân Carbon là

614C._6^{14}C.
816C._8^{16}C.
612C._6^{12}C.
814C._8^{14}C.
Câu 7
1đ

Kí hiệu hạt nhân nguyên tử Po có 84 proton và 126 neutron là

84210Po._{84}^{210}Po.
126210Po._{126}^{210}Po.
84252Po._{84}^{252}Po.
84126Po._{84}^{126}Po.
Câu 8
1đ

Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử Clo (Cl) có tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử là 52, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16. Kí hiệu hạt nhân Clo được viết là

1735Cl._{17}^{35}Cl.
1652Cl._{16}^{52}Cl.
1752Cl.^{52}_{17}Cl.
1635Cl._{16}^{35}Cl.
Câu 9
1đ

Nguyên tử X có kí hiệu 2968X_{29}^{68}X. Số neutron trong hạt nhân X là

29.
58.
39.
68.
Câu 10
1đ

Hạt nhân nguyên tử nào dưới đây có số hạt neutron là 20?

1532P._{15}^{32}P.
1123Na._{11}^{23}Na.
1939K._{19}^{39}K.
2654Fe._{26}^{54}Fe.
Câu 11
1đ

Trong nguyên tử, hạt mang điện bao gồm

neutron và electron.
proton và neutron.
electron và proton.
electron.
Câu 12
1đ

Các chất được cấu tạo từ các hạt nhỏ riêng biệt gọi là các nguyên tử, phân tử. Mỗi nguyên tử bao gồm một hạt nhân ở giữa mang điện tích dương và các electron chuyển động quanh hạt nhân.

Phát biểu dưới đây đúng hay sai khi nói về cấu tạo nguyên tử?

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron.
b) Nguyên tử gồm 2 loại hạt mang điện: proton và electron.
c) Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron và neutron.
d) Hạt neutron nằm trên quỹ đạo xung quanh hạt nhân.
Câu 13
1đ

Hạt nhân nguyên tử X có kí hiệu là 1737X_{17}^{37}X. Nguyên tử X bao gồm

17 proton và 37 neutron.
20 proton và 37 neutron.
3 proton và 20 neutron.
17 proton và 20 neutron.
Câu 14
1đ

So với hạt alpha, hạt nhân 1429Si_{14}^{29}Si có nhiều hơn

25 neutron và 14 proton.
25 neutron và 13 proton.
13 neutron và 12 proton.
14 neutron và 12 proton.
Câu 15
1đ

Cho ba hạt nhân A, B, C có các đặc điểm sau:

Hạt nhân A có 9 proton và 10 neutron.

Hạt nhân B có tất cả 20 nucleon, trong đó có 11 nucleon trung hòa.

Hạt nhân C có 10 nucleon mang điện và 10 nucleon trung hòa.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào là đúng, phát biểu nào là sai?

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) A và C có cùng điện tích.
b) B và C có cùng số khối.
c) A và B là hai hạt nhân đồng vị.
d) B và C có bán kính xấp xỉ bằng nhau.
Câu 16
1đ

Trong hạt nhân nguyên tử vàng 79197Au_{79}^{197}Au có số hạt nucleon không mang điện là

197.
118.
276.
79.
Câu 17
1đ

Hạt nhân 1123Na_{11}^{23}Na và hạt nhân 1224Mg_{12}^{24}Mg có cùng

số electron.
số nucleon.
số neutron.
điện tích.
Câu 18
1đ

Số nucleon trung hòa trong hạt nhân 1123Na_{11}^{23}Na là bao nhiêu?

Trả lời: .

Câu 19
1đ

Số nucleon trung hòa trong hạt nhân 1224Mg_{12}^{24}Mg là bao nhiêu?

Trả lời: .

Câu 20
1đ

Trong hạt nhân 2963Cu_{29}^{63}Cu, số hạt neutron nhiều hơn số hạt nucleon mang điện là

34.
4.
5.
29.