Đăng nhập

Cấu tạo số tự nhiên (trong hệ thập phân) - Bản cập nhật

Câu 1
1đ

Một kênh tin tức trực tuyến có 124 560 000124 \, 560 \, 000 người đăng ký theo dõi. Khẳng định nào sau đây là đúng về cách đọc số lượng người theo dõi này?

Một trăm hai mươi bốn triệu năm trăm sáu nghìn.
Một hai bốn triệu năm sáu mươi nghìn.
Một trăm hai mươi bốn triệu năm trăm sáu mươi nghìn.
Một trăm hai tư triệu năm trăm sáu chục nghìn.
Câu 2
1đ

Chữ số 88 trong số 981981 có giá trị là

981981.
88.
8080.
800800.
Câu 3
1đ

Chữ số 55 trong số 8 5308\,530 có giá trị là

5 0005\,000.
5050.
55.
500500.
Câu 4
1đ

Chữ số 77 trong số 70 62970\,629 có giá trị là

700700.
7 0007\,000.
70 00070\,000.
77.
Câu 5
1đ

Giá trị của chữ số hàng trăm và chữ số hàng chục trong số 3 8753\,875 lần lượt là

7070 và 800800.
8 0008\,000 và 700700.
88 và 77.
800800 và 7070.
Câu 6
1đ

Cho số tự nhiên M=48 615M = 48\,615.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Chữ số hàng chục nghìn trong số MM là 44.
b) Chữ số hàng trăm trong số MM là 66.
c) Chữ số 11 trong số MM đứng ở hàng đơn vị.
d) Giá trị của chữ số 88 trong số MM là 8 0008\,000.
Câu 7
1đ

Chữ số hàng trăm nghìn trong số 429 608429\,608 là

99.
22.
400400.
44.
Câu 8
1đ

Trong số 354354, chữ số nào, ở hàng nào có giá trị bằng 300300?

Chữ số 55, ở hàng chục.
Chữ số 33, ở hàng nghìn.
Chữ số 44, ở hàng đơn vị.
Chữ số 33, ở hàng trăm.
Câu 9
1đ

Theo số liệu thống kê, dân số của Thành phố Hồ Chí Minh là 9 321 0009 \, 321 \, 000 người. Trong số đó, chữ số 22 nằm ở lớp nào?

Lớp triệu.
Lớp đơn vị.
Lớp tỉ.
Lớp nghìn.
Câu 10
1đ

Số thích hợp để điền vào chỗ trống trong biểu thức 2 003=2×1 000+…2\,003 = 2 \times 1\,000 + \dots là

00.
300300.
33.
3030.
Câu 11
1đ

Số tự nhiên nào sau đây là số có năm chữ số, trong đó chữ số 99 đứng ở hàng chục nghìn và chữ số 55 đứng ở hàng chục?

95 32195 \, 321.
52 39152 \, 391.
92 35192 \, 351.
29 35129 \, 351.
Câu 12
1đ

Biểu diễn số 801 514801\,514 thành tổng giá trị các chữ số của nó, ta được kết quả là

A
801 514=8×10 000+1×100+5×10+1+4801\,514 = 8 \times 10\,000 + 1 \times 100 + 5 \times 10 + 1 + 4.
B
801 514=801×1 000+514×10801\,514 = 801 \times 1\,000 + 514 \times 10.
C
801 514=8×1 000 000+1×10 000+5×1 000+1×100+4×10801\,514 = 8 \times 1\,000\,000 + 1 \times 10\,000 + 5 \times 1\,000 + 1 \times 100 + 4 \times 10.
D
801 514=8×100 000+1×1 000+5×100+1×10+4801\,514 = 8 \times 100\,000 + 1 \times 1\,000 + 5 \times 100 + 1 \times 10 + 4.
Câu 13
1đ

Biểu diễn số 2 3402\,340 thành tổng giá trị các chữ số của nó, ta được kết quả là

A
2 340=2+3+42\,340 = 2 + 3 + 4.
B
2 340=2×1 000+3×10+42\,340 = 2 \times 1\,000 + 3 \times 10 + 4.
C
2 340=2×1 000+3×100+4×102\,340 = 2 \times 1\,000 + 3 \times 100 + 4 \times 10.
D
2 340=2×100+3×10+42\,340 = 2 \times 100 + 3 \times 10 + 4.
Câu 14
1đ

Cho đẳng thức xy‾=2×10+8\overline{xy} = 2 \times 10 + 8. Giá trị của tổng x+yx + y bằng

1616.
22.
1010.
88.
Câu 15
1đ

Một chuyến xe chở gạch gồm 55 palet (mỗi palet 1 0001 \, 000 viên) và 77 bó (mỗi bó 100100 viên). Biểu thức và tổng số gạch chuyến xe đó chở là

5×100+7×1 000=7 5005 \times 100 + 7 \times 1 \, 000 = 7 \, 500 (viên).
5×10 000+7×100=50 7005 \times 10 \, 000 + 7 \times 100 = 50 \, 700 (viên).
5×1 000+7×10=5 0705 \times 1 \, 000 + 7 \times 10 = 5 \, 070 (viên).
5×1 000+7×100=5 7005 \times 1 \, 000 + 7 \times 100 = 5 \, 700 (viên).
Câu 16
1đ

Kế toán kho nhập nhầm khối lượng hàng hóa từ ab‾\overline{ab} nghìn tấn thành a0b‾\overline{a0b} nghìn tấn. Sự cố này gây chênh lệch dư thừa 540540 nghìn tấn trên sổ sách. Giá trị của chữ số aa là

55.
44.
77.
66.
Câu 17
1đ

Mã PIN của một chiếc điện thoại được biểu diễn bằng biểu thức 2×1 000+x×100+7×10+82 \times 1\,000 + x \times 100 + 7 \times 10 + 8. Nếu mã PIN này là số 2 8782\,878 thì giá trị của chữ số xx là

99.
33.
88.
8080.
Câu 18
1đ

Mẹ cho An số tiền gồm 33 tờ 100100 nghìn đồng, 66 tờ 1010 nghìn đồng và 22 tờ 11 nghìn đồng. Tổng số tiền An có là

362 000362\,000 đồng.
306 200306\,200 đồng.
3 620 0003\,620\,000 đồng.
360 200360\,200 đồng.
Câu 19
1đ

Giá trị của chữ số mm thỏa mãn m×1 000+m×100+m×10+m=8 888m \times 1\,000 + m \times 100 + m \times 10 + m = 8\,888 là

55.
88.
11.
00.
Câu 20
1đ

Các chữ số a, ba, \, b thỏa mãn a4b‾=9×100+4×10+3\overline{a4b} = 9 \times 100 + 4 \times 10 + 3 lần lượt là

a=9, b=3a = 9, \, b = 3.
a=4, b=3a = 4, \, b = 3.
a=3, b=9a = 3, \, b = 9.
a=9, b=4a = 9, \, b = 4.