Phần 1

(8 câu)
Câu 1

Câu 1:

Cấu hình electron của nguyên tử sulfur (Z = 16) là

1s22s22p63s13p5.
1s22s22p63s23p4.
1s22s22p63s23p2.
1s22s22p63s23p6.
Câu 2:

Cấu hình electron dạng orbital của nguyên tử sulfur (Z = 16) là

Câu 2

Câu 1:

Số oxi hóa thấp nhất và cao nhất của sulfur trong hợp chất lần lượt là

0 và +4.
−3 và +3.
−1 và +5.
−2 và +6.
Câu 2:

Dựa vào cấu hình electron và độ âm điện, cho biết sulfur có tính chất hóa học nào sau đây?

Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
Không có tính oxi hóa và không có tính khử.
Chỉ có tính khử.
Chỉ có tính oxi hóa.
Câu 3

Trong tinh thể sulfur, các phân tử S8 tương tác với nhau bằng lực van der Waals yếu. Dự đoán nào sau đây là đúng về nhiệt độ nóng chảy của đơn chất sulfur?

Sulfur không có nhiệt độ nóng chảy xác định do không có tương tác giữa các phân tử.
Sulfur có nhiệt độ nóng chảy thấp do giữa các phân tử chỉ có lực van der Waals yếu.
Sulfur có nhiệt độ nóng chảy cao do có liên kết cộng hóa trị bền giữa các phân tử.
Sulfur có nhiệt độ nóng chảy rất cao do tồn tại liên kết ion trong tinh thể.
Câu 4

Sulfur có thể phản ứng với nhiều đơn chất khác nhau, thể hiện vai trò oxi hóa hoặc khử tùy trường hợp. Xét các phản ứng của sulfur với hydrogen, aluminium, mercury và fluorine:

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Trong phản ứng với hydrogen (H2), số oxi hóa của sulfur giảm từ 0 xuống -2 và là chất oxi hóa.
b) Trong phản ứng với aluminium (Al), số oxi hóa của sulfur giảm từ 0 xuống -2 và là chất oxi hóa.
c) Trong phản ứng với mercury (Hg), số oxi hóa của sulfur tăng từ 0 lên +2 và là chất khử.
d) Trong phản ứng với fluorine (F2), số oxi hóa của sulfur tăng từ 0 lên +6 và là chất khử.
Câu 5

Sulfur dioxide là oxide acid (acidic oxide). Phương trình hoá học nào sau đây minh hoạ tính chất này?

SO2+O2SO3S O_{2} + O_{2} \rightarrow S O_{3}.
SO2S+O2S O_{2} \rightarrow S + O_{2}.
SO2+H2H2SS O_{2} + H_{2} \rightarrow H_{2} S.
SO2+H2OH2SO3S O_{2} + H_{2} O \rightarrow H_{2} S O_{3}.
Câu 6

Dựa vào số oxi hóa của sulfur trong sulfur dioxide, dự đoán sulfur dioxide có tính chất nào sau đây?

Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
Chỉ có tính oxi hóa.
Chỉ có tính khử.
Không có tính oxi hóa và tính khử.
Câu 7

Câu 1:

Trong phản ứng giữa sulfur dioxide và hydrogen sulfide, sulfur dioxide đóng vai trò là

chất khử vì sulfur bị khử từ +4 xuống -2.
chất oxi hóa vì sulfur bị oxi hóa từ +4 lên +6.
chất oxi hóa vì sulfur bị khử từ +4 xuống 0.
chất khử vì sulfur bị oxi hóa từ +4 lên +6.
Câu 2:

Trong phản ứng giữa sulfur dioxide và nitrogen dioxide, sulfur dioxide đóng vai trò là

chất oxi hóa vì sulfur bị oxi hóa từ +4 lên +6.
chất oxi hóa vì sulfur bị khử từ +4 xuống 0.
chất khử vì sulfur bị khử từ +4 xuống -2.
chất khử vì sulfur bị oxi hóa từ +4 lên +6.
Câu 8

Câu 1:

Sulfur dioxide có những ứng dụng nào sau đây?

Dùng làm dung môi hòa tan kim loại.
Dùng làm chống nấm mốc cho sản phẩm mây tre đan.
Dùng làm nhiên liệu đốt trong công nghiệp.
Dùng làm chất tẩy màu trong công nghiệp.
Câu 2:

Nguồn phát thải sulfur dioxide vào khí quyển chủ yếu là từ đâu?

Quá trình đốt nhiên liệu chứa sulfur như than đá và dầu mỏ.
Sự bay hơi của nước từ ao hồ.
Hoạt động hô hấp của sinh vật.
Quá trình quang hợp của thực vật xanh.
Câu 3:

Biện pháp nào sau đây giúp giảm phát thải sulfur dioxide vào môi trường?

Mở rộng quy mô sản xuất công nghiệp sử dụng nhiều nhiên liệu hóa thạch.
Xả trực tiếp khí thải công nghiệp chưa qua xử lí ra môi trường xung quanh.
Sử dụng nhiên liệu ít sulfur và xử lí khí thải trước khi thải ra môi trường.
Tăng cường sử dụng than đá để cung cấp năng lượng cho các nhà máy nhiệt điện.