Bài học liên quan
Phần 1
(21 câu)Hoàn thành bảng sau:
x | sinx | cosx | tanx | cotx |
6π |
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Hoàn thành bảng giá trị sau:
x | sinx | cosx | tanx | cotx |
0 |
|
|
|
|
−2π |
|
|
|
|
Tập xác định của hàm số y=sinx1 là
Cho hai hàm số f(x)=x2 và g(x)=x3, với các đồ thị như hình dưới đây.
Tập xác định Df,Dg của các hàm số f(x) và g(x) là
Từ hai hàm số f(x)=x2 và g(x)=x3, xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) f(−x)=f(x) với mọi x∈Df. |
|
| b) Đồ thị hàm số y=f(x) nhận gốc toạ độ O làm tâm đối xứng. |
|
| c) g(−x)=g(x) với mọi x∈Dg. |
|
| d) Đồ thị hàm số y=g(x) nhận gốc toạ độ O làm tâm đối xứng. |
|
Xét tính chẵn, lẻ của hàm số g(x)=x1 bằng cách xác định tính đúng sai của các khẳng định sau.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Tập xác định của hàm số là D=R∖{0}. |
|
| b) Với mọi x∈D, ta có −x∈/D. |
|
| c) Ta có g(−x)=−g(x) với mọi x∈D. |
|
| d) Hàm số g(x)=x1 là hàm số chẵn. |
|
So sánh các giá trị lượng giác sau bằng cách chọn dấu thích hợp:
a) sin(x+2π) sinx;
b) cos(x+2π) cosx;
c) tan(x+π) tanx;
d) cot(x+π) cotx.
Hàm số hằng f(x)=c (c là hằng số) có phải là hàm số tuần hoàn không? Nếu hàm số tuần hoàn thì nó có chu kì là bao nhiêu?
Khẳng định nào sau đây đúng về tính tuần hoàn và chu kì (nếu có) của hàm số y=tan2x?
Cho hàm số y=sinx. Khẳng định nào sau đây là đúng về tính chẵn, lẻ của hàm số?
Sắp xếp các góc x thuộc tập {−π;−43π;−2π;−4π;0;4π;2π;43π;π} vào các nhóm có cùng giá trị y=sinx. Nhóm 1: y=0; nhóm 2: y=1; nhóm 3: y=−1; nhóm 4: y=22 và nhóm 5: y=−22.
- x=−4π
- x=4π
- x=−π
- x=π
- x=−2π
- x=43π
- x=2π
- x=−43π
- x=0
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
Nhóm 4
Nhóm 5
Cho đồ thị của hàm số y=sinx ở Hình 1.14.
Tập giá trị của hàm số y=sinx là
Các khoảng đồng biến của hàm số y=sinx (ứng với phần đồ thị đi lên từ trái sang phải) là
Các khoảng nghịch biến của hàm số y=sinx (ứng với phần đồ thị đi xuống từ trái sang phải) là
Tập giá trị của hàm số y=2sinx là
Giả sử vận tốc v (tính bằng lít/giây) của luồng khí trong một chu kì hô hấp của một người ở trạng thái nghỉ ngơi được cho bởi công thức v=0,85sin3πt, trong đó t là thời gian (tính bằng giây).
Thời gian của một chu kì hô hấp đầy đủ và số chu kì hô hấp trong một phút của người đó lần lượt là
Biết rằng quá trình hít vào xảy ra khi v>0 và quá trình thở ra xảy ra khi v<0. Trong khoảng thời gian từ 0 đến 5 giây, khoảng thời điểm nào người đó hít vào và thở ra?
Cho hàm số y=cosx. Khẳng định nào sau đây đúng về tính chẵn, lẻ của hàm số?
Sắp xếp các góc x thuộc tập {−π;−43π;−2π;−4π;0;4π;2π;43π;π} vào các nhóm có cùng giá trị y=cosx. Nhóm 1: y=0; nhóm 2: y=1; nhóm 3: y=−1; nhóm 4: y=22 và nhóm 5: y=−22.
- x=2π
- x=0
- x=43π
- x=π
- x=−4π
- x=−43π
- x=−2π
- x=4π
- x=−π
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
Nhóm 4
Nhóm 5
Cho đồ thị của hàm số y=cosx ở Hình 1.15.
Tập giá trị của hàm số y=cosx là
Các khoảng đồng biến của hàm số y=cosx (ứng với phần đồ thị đi lên từ trái sang phải) là
Các khoảng nghịch biến của hàm số y=cosx (ứng với phần đồ thị đi xuống từ trái sang phải) là
Tập giá trị của hàm số y=−3cosx là
Giả sử một vật dao động điều hoà theo phương trình x(t)=−5cos4πt (cm). Phương trình tổng quát có dạng x(t)=Acos(ωt+φ) với A>0 và φ∈[−π;π].
Biên độ và pha ban đầu của dao động lần lượt là
Pha của dao động tại thời điểm t=2 (giây) và số dao động toàn phần vật thực hiện được trong khoảng thời gian 2 giây là bao nhiêu?
Cho hàm số y=tanx. Khẳng định nào sau đây là đúng về tính chẵn, lẻ của hàm số?
Nối các giá trị y=tanx với các góc x tương ứng.
Cho đồ thị của hàm số y=tanx ở Hình 1.16.
Tập giá trị của hàm số y=tanx là
Các khoảng đồng biến của hàm số y=tanx là
Dựa vào đồ thị hàm số sau:

Các giá trị của x trên đoạn [−π;23π] để hàm số y=tanx nhận giá trị âm là
Cho hàm số y=cotx. Khẳng định nào sau đây là đúng về tính chẵn, lẻ của hàm số?
Nối các giá trị y=cotx với các góc x tương ứng.
Cho đồ thị của hàm số y=cotx ở Hình 1.17.
Tập giá trị của hàm số y=cotx là
Các khoảng nghịch biến của hàm số y=cotx là
Dựa vào đồ thị hàm số sau:

Các giá trị của x trên đoạn [−2π;2π] để hàm số y=cotx nhận giá trị dương là