Phần 1

(7 câu)
Câu 1

Hãy nhớ lại cách chia đơn thức cho đơn thức trong trường hợp chúng có cùng một biến và hoàn thành các yêu cầu sau:

Câu 1:

Kết quả thực hiện phép chia 6x3:3x26x^3 : 3x^2

2x2x.
3x3x.
2x22x^2.
22.
Câu 2:

Với a,bRa, b \in \mathbb{R}b0b \neq 0; m,nNm, n \in \mathbb{N}, khi nào thì axmax^m chia hết cho bxnbx^n?

Khi mnm \ge n.
Khi m=nm = n.
Khi m>nm > n.
Khi mnm \le n.
Câu 3:

Nhắc lại cách thực hiện phép chia axmax^m cho bxnbx^n, với a,bRa, b \in \mathbb{R}b0b \neq 0; m,nN,mnm, n \in \mathbb{N}, \, m \ge n.

axm:bxn=(ab)xmnax^m : bx^n = (a-b)x^{m-n}.
axm:bxn=abxmnax^m : bx^n = \dfrac{a}{b}x^{m-n}.
axm:bxn=(a:b)xm:nax^m : bx^n = (a:b)x^{m:n}.
axm:bxn=abxm+nax^m : bx^n = \dfrac{a}{b}x^{m+n}.
Câu 2
Tự luận

Với mỗi trường hợp sau, hãy đoán xem đơn thức AA có chia hết cho đơn thức BB không; nếu chia hết, hãy tìm thương của phép chia AA cho BB và giải thích cách làm:

a) A=6x3yA = 6x^3y, B=3x2yB = 3x^2y;

b) A=x2yA = x^2y, B=xy2B = xy^2.

Câu 3

Trong các phép chia sau đây:

a) 15x2y2-15x^2y^2 chia cho 3x2y3x^2y;

b) 6xy6xy chia cho 2yz2yz;

c) 4xy34xy^3 chia cho 6xy26xy^2.

Phép chia nào không là phép chia hết? Tại sao?

A
Cả ba phép chia trên đều là phép chia hết vì tất cả các hệ số đều khác 00.
B
Phép chia c không là phép chia hết vì hệ số 44 không chia hết cho hệ số 66.
C
Phép chia a không là phép chia hết vì 15-15 là số âm.
D
Phép chia b không là phép chia hết vì trong đơn thức chia 2yz2yz có biến zz không xuất hiện trong đơn thức bị chia 6xy6xy.
Câu 4

Thương của các phép chia: 15x2y2-15x^2y^2 chia cho 3x2y3x^2y4xy34xy^3 chia cho 6xy26xy^2 lần lượt là

5x-5x23y\dfrac{2}{3}y.
5y-5y32y\dfrac{3}{2}y.
5y-5y23y\dfrac{2}{3}y.
5y5y23y\dfrac{2}{3}y.
Câu 5

Cho hai khối hộp chữ nhật: khối hộp thứ nhất có ba kích thước là xx, 2x2x3y3y; khối hộp thứ hai có diện tích đáy là 2xy2xy.

BÀI TOÁN MỞ ĐẦU TRANG 22

Biết rằng hai khối hộp có cùng thể tích, chiều cao (cạnh bên) của khối hộp thứ hai là

12x2y12x^2y.
3y3y.
6x2y6x^2y.
3x3x.
Câu 6

Làm tính chia (6x4y38x3y4+3x2y2):2xy2(6x^4y^3 - 8x^3y^4 + 3x^2y^2) : 2xy^2.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Phép chia đã cho bằng (6x4y3:2xy2)(8x3y4:2xy2)+(3x2y2:2xy2)(6x^4y^3 : 2xy^2) - (8x^3y^4 : 2xy^2) + (3x^2y^2 : 2xy^2).
b) 6x4y3:2xy2=3x3y6x^4y^3 : 2xy^2 = 3x^3y.
c) 8x3y4:2xy2=4x2y8x^3y^4 : 2xy^2 = 4x^2y.
d) Kết quả phép chia đã cho là 3x3y+4x2y2+32x3x^3y+ 4x^2y^2 + \dfrac{3}{2}x.
Câu 7

Tìm đa thức AA sao cho A(3xy)=9x3y+3xy36x2y2A \cdot (-3xy) = 9x^3y + 3xy^3 - 6x^2y^2.

Câu 1:

Để tìm đa thức AA, biểu thức nào sau đây là đúng?

A=(9x3y+3xy36x2y2)+(3xy)A = (9x^3y + 3xy^3 - 6x^2y^2) + (-3xy).
A=(3xy):(9x3y+3xy36x2y2)A = (-3xy) : (9x^3y + 3xy^3 - 6x^2y^2).
A=(9x3y+3xy36x2y2)(3xy)A = (9x^3y + 3xy^3 - 6x^2y^2) \cdot (-3xy).
A=(9x3y+3xy36x2y2):(3xy)A = (9x^3y + 3xy^3 - 6x^2y^2) : (-3xy).
Câu 2:

Đa thức AA cần tìm là đa thức nào sau đây?

3x2+y22xy3x^2 + y^2 - 2xy.
3x2y2+2xy-3x^2 - y^2 + 2xy.
3x2+y2+2xy-3x^2 + y^2 + 2xy.
3x2y22xy-3x^2 - y^2 - 2xy.