Phần 1

(7 câu)
Câu 1

Câu 1:

Nhân hai đơn thức 3x23x^22x32x^3 ta được

5x65x^6.
6x56x^5.
5x55x^5.
6x66x^6.
Câu 2:

Nhân hai đơn thức xy-xy4z34z^3 ta được

4xyz3-4xyz^3.
xyz3-xyz^3.
4xyz34xyz^3.
4xz3-4xz^3.
Câu 3:

Nhân hai đơn thức 6xy36xy^30,5x2-0,5x^2 ta được

3x3y3-3x^3y^3.
3x2y3-3x^2y^3.
5,5x3y3-5,5x^3y^3.
3x3y33x^3y^3.
Câu 2

Câu 1:

Thực hiện phép nhân (5x2)(3x2x4)(5x^2) \cdot (3x^2 - x - 4) ta được

A
(5x2)(3x2)x4(5x^2) \cdot (3x^2) -x -4.
B
(5x2)(3x2)+(5x2)(x)4(5x^2) \cdot (3x^2) + (5x^2) \cdot (-x) -4.
C
(5x2)(3x2)+(5x2)(x)+(5x2)(4)(5x^2) \cdot (3x^2) + (5x^2) \cdot (-x) + (5x^2) \cdot (-4).
D
(5x2)(3x2)+(5x2)x+(5x2)4(5x^2) \cdot (3x^2) + (5x^2) \cdot x + (5x^2) \cdot 4.
Câu 2:

Bằng cách tương tự câu [1p], hãy làm phép nhân (5x2y)(3x2yxy4y)(5x^2y) \cdot (3x^2y - xy - 4y). Kết quả thu được là đa thức nào sau đây?

15x4y2xy4y15x^4y^2 - xy - 4y.
15x4y25x3y24y15x^4y^2 - 5x^3y^2 - 4y.
8x4y25x3y220x2y28x^4y^2 - 5x^3y^2 - 20x^2y^2.
15x4y25x3y220x2y215x^4y^2 - 5x^3y^2 - 20x^2y^2.
Câu 3

Làm tính nhân.

Câu 1:

(xy)(x2+xyy2)(xy) \cdot (x^2 + xy - y^2) bằng

x3y+x2y2xy3x^3y + x^2y^2 - xy^3.
x2y+x2y2xy3x^2y + x^2y^2 - xy^3.
x3y+xyy2x^3y + xy - y^2.
x3y+x2y2y3x^3y + x^2y^2 - y^3.
Câu 2:

(xy+yz+zx)(xyz)(xy + yz + zx) \cdot (-xyz) bằng

xyzxy2z2x2yz2-xyz - xy^2z^2 - x^2yz^2.
x2y2zy2z2x2z2-x^2y^2z - y^2z^2 - x^2z^2.
x2y2zxy2z2x2yz2-x^2y^2z - xy^2z^2 - x^2yz^2.
x2y2z+xy2z2+x2yz2x^2y^2z + xy^2z^2 + x^2yz^2.
Câu 4

Rút gọn biểu thức: x3(x+y)x(x3+y3)x^3(x + y) - x(x^3 + y^3) ta được đa thức nào sau đây?

x4+x3yxy3x^4 + x^3y - xy^3.
2x4+x3yxy32x^4 + x^3y - xy^3.
x3y+xy3x^3y + xy^3.
x3yxy3x^3y - xy^3.
Câu 5

Câu 1:

Thực hiện phép nhân: (2x+3)(x25x+4)(2x + 3) \cdot (x^2 - 5x + 4) ta được

A
2x(x25x+4)+3(x25x+4)=2x37x27x+122x(x^2 - 5x + 4) + 3(x^2 - 5x + 4)= 2x^3 - 7x^2 - 7x + 12.
B
2x(x25x+4)+3=2x310x2+8x+32x(x^2 - 5x + 4) + 3= 2x^3 - 10x^2 + 8x + 3.
C
2x(x25x+4)+(x25x+4)=2x39x2+3x+42x(x^2 - 5x + 4) + (x^2 - 5x + 4)= 2x^3 - 9x^2 + 3x + 4.
D
(x25x+4)+3(x25x+4)=4x220x+16(x^2 - 5x + 4) + 3(x^2 - 5x + 4)= 4x^2 - 20x + 16.
Câu 2:

Bằng cách tương tự, hãy thử làm phép nhân (2x+3y)(x25xy+4y2)(2x + 3y) \cdot (x^2 - 5xy + 4y^2). Kết quả thu được là đa thức nào sau đây?

2x37x2y+23xy2+12y32x^3 - 7x^2y + 23xy^2 + 12y^3.
2x37x2y7xy2+12y32x^3 - 7x^2y - 7xy^2 + 12y^3.
2x310x2y+8xy2+12y32x^3 - 10x^2y + 8xy^2 + 12y^3.
2x3+3x2y15xy2+12y32x^3 + 3x^2y - 15xy^2 + 12y^3.
Câu 6

Thực hiện phép nhân:

Câu 1:

(2x+y)(4x22xy+y2)(2x + y)(4x^2 - 2xy + y^2) bằng

8x3y38x^3 - y^3.
8x3+y38x^3 + y^3.
8x34x2y+2xy2+y38x^3 - 4x^2y + 2xy^2 + y^3.
8x3+4x2y+y38x^3 + 4x^2y + y^3.
Câu 2:

(x2y23)(3+x2y2)(x^2y^2 - 3)(3 + x^2y^2) bằng

x4y4+9x^4y^4 + 9.
x4y46x2y29x^4y^4 - 6x^2y^2 - 9.
x2y29x^2y^2 - 9.
x4y49x^4y^4 - 9.
Câu 7

Xét biểu thức đại số với hai biến kkmm sau: P=(2k3)(3m2)(3k2)(2m3)P = (2k - 3)(3m - 2) - (3k - 2)(2m - 3).

Câu 1:

Rút gọn biểu thức đã cho ta được đa thức nào sau đây?

P=5k+5mP = -5k + 5m.
P=5k+5mP = 5k + 5m.
P=12km13k13m+12P = 12km - 13k - 13m + 12.
P=5k5mP = 5k - 5m.
Câu 2:
Tự luận

Chứng minh rằng tại mọi giá trị nguyên của kkmm, giá trị của biểu thức PP luôn là một số nguyên chia hết cho 55.