Câu hỏi lý thuyết SGK

Câu 1

Giáo viên chủ nhiệm lớp 9C đã thu được kết quả như sau: Thời gian tự học dưới 1 giờ có 10 bạn; từ 1 giờ đến dưới 2 giờ có 15 bạn; từ 2 giờ đến dưới 3 giờ có 8 bạn; từ 3 giờ đến dưới 4 giờ có 7 bạn.

Câu 1:

Hoàn thành bảng tần số ghép nhóm (Bảng 7.1):

Thời gian (giờ)

[0;1)[0; 1)

[1;2)[1; 2)

[2;3)[2; 3)

[3;4)[3; 4)

Tần số

Câu 2:

Hoàn thành bảng tần số tương đối ghép nhóm, kết quả ghi dưới dạng số thập phân (Bảng 7.2):

Thời gian (giờ)

[0;1)[0; 1)

[1;2)[1; 2)

[2;3)[2; 3)

[3;4)[3; 4)

Tần số tương đối (%)

Câu 2

Cho bảng tần số ghép nhóm về tuổi thọ của một số ong mật cái như sau:

Tuổi thọ (ngày)

[30;40)[30; 40)

[40;50)[40; 50)

[50;60)[50; 60)

Tần số

1212

2323

1515

Đọc bảng thống kê để hoàn thành bảng tần số tương đối ghép nhóm sau:

Tuổi thọ (ngày)

Tần số

Tần số tương đối (%)

[30;40)[30; 40)

1212

[40;50)[40; 50)

2323

[50;60)[50; 60)

1515

Câu 3

Chỉ số phát triển con người (HDI) là chỉ tiêu tổng hợp phản ánh các mặt thu nhập, sức khoẻ, giáo dục của người dân trong một quốc gia. Các nước và vùng lãnh thổ trên thế giới được chia thành bốn nhóm theo HDI: Nhóm 1 (rất cao) có HDI từ 0,8 trở lên; Nhóm 2 (cao) có HDI từ 0,7 đến dưới 0,8; Nhóm 3 (trung bình) có HDI từ 0,55 đến dưới 0,7; Nhóm 4 (thấp) có HDI dưới 0,55. Năm 2021, chỉ số HDI của 11 quốc gia Đông Nam Á như sau:

0,939; 0,829; 0,803; 0,8; 0,705; 0,703; 0,699; 0,607; 0,607; 0,593; 0,585

Hoàn thành bảng tần số ghép nhóm cho dữ liệu trên.

Chỉ số HDI

[0; 0,55)

[0,55; 0,7)

[0,7; 0,8)

[0,8; 1,0)

Tần số

Câu 4

Biểu đồ cột sau cho biết tỉ lệ cân nặng của 62 trẻ sơ sinh tại một bệnh viện:

Hình 7.17

Lập bảng thống kê (bảng tần số tương đối ghép nhóm) cho dữ liệu được biểu diễn trên biểu đồ. (Ghi kết quả dưới dạng số thập phân)

Cân nặng (kg)

Tỉ lệ (%)

[2,5;2,7)[2,5; 2,7)

[2,7;2,9)[2,7; 2,9)

[2,9;3,1)[2,9; 3,1)

[3,1;3,3)[3,1; 3,3)

[3,3;3,5)[3,3; 3,5)

[3,5;3,7)[3,5; 3,7)

[3,7;3,9)[3,7; 3,9)

[3,9;4,1)[3,9; 4,1)

Câu 5

Cho bảng tần số tương đối ghép nhóm về chiều cao của một số cây chà là giống 3 tháng tuổi:

Chiều cao (cm)

[30;34)[30; 34)

[34;38)[34; 38)

[38;42)[38; 42)

[42;46)[42; 46)

Tần số tương đối

20%20\%

35%35\%

30%30\%

15%15\%

Biểu đồ cột nào dưới đây biểu diễn đúng bảng số liệu trên?

0% 10% 20% 30% 20% 35% 30% 15% [30;34) [34;38) [38;42) [42;46) Chiều cao (cm) Tỉ lệ
0% 20% 25% 25% 25% 25% [30;34) [34;38) [38;42) [42;46) Chiều cao (cm) Tỉ lệ
0% 20% 35% 20% 30% 15% [30;34) [34;38) [38;42) [42;46) Chiều cao (cm) Tỉ lệ
0% 20% 15% 30% 35% 20% [30;34) [34;38) [38;42) [42;46) Chiều cao (cm) Tỉ lệ
Câu 6

Cho bảng tần số ghép nhóm về thời gian gọi (phút) của một số cuộc điện thoại:

Thời gian (phút)

[0,5;2,5)[0,5; 2,5)

[2,5;4,5)[2,5; 4,5)

[4,5;6,5)[4,5; 6,5)

[6,5;8,5)[6,5; 8,5)

[8,5;10,5)[8,5; 10,5)

Số cuộc gọi

66

1414

2020

1212

88

Câu 1:

Lập bảng tần số tương đối ghép nhóm (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất):

Thời gian (phút)

Tần số tương đối (%)

[0,5;2,5)[0,5; 2,5)

[2,5;4,5)[2,5; 4,5)

[4,5;6,5)[4,5; 6,5)

[6,5;8,5)[6,5; 8,5)

[8,5;10,5)[8,5; 10,5)

Câu 2:

Biểu đồ đoạn thẳng nào dưới đây biểu diễn đúng bảng tần số tương đối ghép nhóm cho dữ liệu trên?

0% 10% 20% 30% 10% 23,3% 33,3% 20% 13,4% 1,5 3,5 5,5 7,5 9,5 Thời gian (phút) Tần số tương đối
0% 20% 33,3% 23,3% 20% 13,4% 10% 1,5 3,5 5,5 7,5 9,5 Thời gian (phút) Tần số tương đối
0% 20% 10% 13,4% 20% 23,3% 33,3% 1,5 3,5 5,5 7,5 9,5 Thời gian (phút) Tần số tương đối
0% 20% 23,3% 33,3% 20% 10% 13,4% 1,5 3,5 5,5 7,5 9,5 Thời gian (phút) Tần số tương đối