Phần 1

(10 câu)
Câu 1

Cho vectơ n0\overrightarrow{n}\ne\overrightarrow{0} và điểm AA. Tập hợp những điểm MM sao cho AM\overrightarrow{AM} vuông góc với n\overrightarrow{n}

đường thẳng đi qua AA và song song với giá của vec tơ n.\overrightarrow{n}.
đường thẳng đi qua gốc tọa độ và vuông góc với giá của vec tơ n.\overrightarrow{n}.
đường thẳng đi qua AA và vuông góc với giá của vec tơ n.\overrightarrow{n}.
đường thẳng đi qua gốc tọa độ và song song với giá của vec tơ n.\overrightarrow{n}.
Câu 2
Tự luận

Trong mặt phẳng tọa độ, cho đường thẳng Δ\Delta đi qua điểm A(x0;y0)A(x_0; \, y_0) và có vectơ pháp tuyến n(a;b)\overrightarrow{n}(a; \, b). Chứng minh rằng điểm M(x;y)M(x; \, y) thuộc Δ\Delta khi và chỉ khi a(xx0)+b(yy0)=0a(x-x_0)+b(y-y_0)=0.

Câu 3

Trong mặt phẳng tọa độ, cho tam giác có ba đỉnh A(1;5)A(-1; \, 5), B(2;3)B(2; \, 3), C(6;1)C(6; \, 1). Lập phương trình tổng quát của đường cao kẻ từ AA của tam giác ABCABC thông qua việc xét tính đúng sai của các khẳng định sau.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) BC=(4;2)\overrightarrow{BC}=(4; \, -2).
b) Gọi đường cao kẻ từ đỉnh AA của tam giác ABCABC là đường thẳng Δ\Delta. Khi đó ΔBC\Delta\perp BC.
c) Đường thẳng Δ\Delta nhận vectơ AB\overrightarrow{AB} làm vectơ pháp tuyến.
d) Phương trình tổng quát của đường thẳng Δ\Delta2x+y+7=02x+y+7=0.
Câu 4

Những vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của đường thẳng Δ:y=3x+4\Delta: y=3x+4?

(6;2)(-6; \, 2).
(3;1)(3; \, -1).
(3;4)(3; \, 4).
(1;3)(1; \, 3).
Câu 5

Trong Hình 7.2a7.2a, nếu một vật thể chuyển động với vectơ vận tốc bằng v\overrightarrow{v} và đi qua AA thì nó di chuyển trên đường nào?

7.2a

Δ1\Delta_1.
Δ2\Delta_2.
Câu 6

Những vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ:2xy+1=0\Delta: 2x-y+1=0.

b(2;4)\overrightarrow{b} (-2; \, -4).
a(1;2)\overrightarrow{a} (1; \, 2).
c(2;1)\overrightarrow{c} (2; \, -1).
d(4;2)\overrightarrow{d} (4; \, -2).
Câu 7
Tự luận

Chuyển động của một vật thể được thể hiện trên mặt phẳng OxyOxy. Vật thể khởi hành từ A(2;1)A(2; \, 1) và chuyển động thẳng đều với vectơ vận tốc v(3;4)\overrightarrow{v}(3; \, 4).

a) Hỏi vật thể chuyển động trên đường thẳng nào (chỉ ra điểm đi qua và vectơ chỉ phương của đường thẳng đó)?

b) Chứng minh rằng tại thời điểm t(t>0)t \, (t>0) tính từ khi khởi hành, vật thể ở vị trí có tọa độ là (2+3t;1+4t)(2+3t; \, 1+4t).

Câu 8

Lập phương trình tham số của đường thẳng Δ\Delta đi qua điểm M(1;2)M(-1; \, 2) và song song với đường thẳng d:3x4y1=0d: 3x-4y-1=0 thông qua việc xét tính đúng sai của các khẳng định sau.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) nd(3;4)\overrightarrow{n_d}(3; \, -4) là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng dd.
b) ud(4;3)\overrightarrow{u_d}(4; \, -3) là một vectơ chỉ phương của đường thẳng dd.
c) Đường thẳng Δ\Delta song song với đường thẳng dd nên vectơ chỉ phương của dd cũng là vectơ chỉ phương của Δ\Delta.
d) Phương trình tham số của Δ\Delta là: {x=14ty=2+3t\begin{cases} x=-1-4t \\ y=2+3t \end{cases}.
Câu 9

Lập phương trình tham số và phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A(x1;y1)A(x_1; \, y_1), B(x2;y2)B(x_2; \, y_2) cho trước thông qua việc xét tính đúng sai của các khẳng định sau.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) AB=(x1x2;y1y2)\overrightarrow{AB}=(x_1-x_2; \, y_1-y_2).
b) Phương trình tham số của đường thẳng ABAB{x=x1+(x2x1)ty=y1+(y2y1)t\begin{cases} x=x_1+(x_2-x_1)t \\ y=y_1+(y_2-y_1)t \end{cases}.
c) Một vectơ pháp tuyến n\overrightarrow{n} của đường thẳng ABAB có tọa độ là n=(y2y1;x2x1)\overrightarrow{n}=(y_2-y_1; \, x_2-x_1).
d) Phương trình tổng quát của đường thẳng ABAB(y1y2)x+(x2x1)y+x1y2x2y1=0(y_1-y_2)x+(x_2-x_1)y+x_1y_2-x_2y_1=0.
Câu 10

Việc quy đổi nhiệt độ giữa đơn vị độ C (C)(^{\circ}C) và đơn vị độ F (F)(^{\circ}F) được xác định bởi hai mốc sau:

⚡Nước đóng băng ở 0C0^{\circ}C, 32F32^{\circ}F;

⚡Nước sôi ở 100C100^{\circ}C, 212F212^{\circ}F.

Trong quy đổi đó, nếu aCa^{\circ}C tương ứng với bFb^{\circ}F thì trên mặt phẳng tọa độ OxyOxy, điểm M(a;b)M(a; \, b) thuộc đường thẳng đi qua A(0;32)A(0; \, 32)B(100;212)B(100; \, 212).

Nhiệt kế

Hỏi 0F0^{\circ}F, 100F100^{\circ}F tương ứng với bao nhiêu độ C?

Trả lời:

0F0^{\circ}F tương ứng với C.^{\circ} C. (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

100F100^{\circ}F tương ứng với C.^{\circ} C. (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).