Phần 1

(11 câu)
Câu 1

Bảng 6.1 cho biết nồng độ bụi PM 2.52.5 trong không khí theo thời gian trong ngày 25-3-2021 tại một trạm quan trắc ở Thủ đô Hà Nội:

Bảng 6.1

Câu 1:

Hãy cho biết nồng độ bụi PM 2.52.5 tại mỗi thời điểm 88 giờ, 1212 giờ, 1616 giờ.

Trả lời:

⚡Nồng độ bụi PM 2.52.5 tại mỗi thời điểm 88 giờ là µg/m3.

⚡Nồng độ bụi PM 2.52.5 tại mỗi thời điểm 1212 giờ là µg/m3.

⚡Nồng độ bụi PM 2.52.5 tại mỗi thời điểm 1616 giờ là µg/m3.

Câu 2:

Trong Bảng 6.16.1, mỗi thời điểm tương ứng với bao nhiêu giá trị của nồng độ bụi PM 2.52.5?

00.
22.
Vô số.
11.
Câu 2

Cho Hình 6.1 như sau.

Hình 6.1

Câu 1:

Thời gian theo dõi mực nước biển ở Trường Sa được thể hiện trong hình từ năm nào đến năm nào?

Trả lời: Từ năm đến năm .

Câu 2:

Trong khoảng thời gian đó, năm nào mực nước biển trung bình tại Trường Sa cao nhất, thấp nhất?

Trả lời:

⚡Năm có mực nước biển trung bình tại Trường Sa cao nhất là . (Điền năm nhỏ hơn ở ô phía trước).

⚡Năm có mực nước biển trung bình tại Trường Sa thấp nhất là .

Câu 3

Cho Bảng 6.26.2 về giá bán lẻ điện sinh hoạt.

Bảng 6.2

Câu 1:

Gọi xx là lượng điện tiêu thụ (đơn vị kWh) và yy là số tiền phải trả tương ứng (đơn vị nghìn đồng). Công thức nào sau đây mô tả sự phụ thuộc của yy vào xx khi 0x500 \le x \le 50?

y=1,678xy=1,678x.
y=11678xy=\dfrac{1}{1\,678}x.
y=1678xy=1\,678x.
y=11,678xy=\dfrac{1}{1,678}x.
Câu 2:

Dựa vào Bảng 6.26.2, hãy tính số tiền phải trả ứng với mỗi lượng điện tiêu thụ ở Bảng 6.36.3.

Lượng điện tiêu thụ (kWh)

5050

100100

200200

Số tiền (nghìn đồng)

Câu 4

Câu 1:

Bảng 6.4 có cho ta một hàm số hay không? Nếu có, tập xác định và tập giá trị của hàm số đó là gì?

Bảng 6.4

Bảng 6.4 cho ta một hàm số có tập xác định là {73,1;73,2;\73,3;73,4;73,5}\{73,1; \, 73,2; \73,3; \, 73,4; \, 73,5\} và tập giá trị là {2013;2014;2015;2016;2017}\{2\, 013; \, 2\,014; \, 2\,015; \, 2\, 016; \, 2\,017 \}.
Bảng 6.4 không cho ta một hàm số.
Bảng 6.4 cho ta một hàm số có tập xác định là [73,1;73,5][73,1; \, 73,5] và tập giá trị là [2013;2017][2\,013;\,2\,017].
Bảng 6.4 cho ta một hàm số có tập xác định là {2013;2014;2015;2016;2017}\{2\, 013; \, 2\,014; \, 2\,015; \, 2\, 016; \, 2\,017 \} và tập giá trị là {73,1;73,2;\73,3;73,4;73,5}\{73,1; \, 73,2; \73,3; \, 73,4; \, 73,5\}.
Câu 2:

Cho hàm số bằng biểu đồ trong Hình 6.1.

Hình 6.1

Giá trị của hàm số tại x=2018x = 2 \, 018 bằng bao nhiêu?

Trả lời: (mm).

Câu 3:

Cho hàm số y=f(x)=2x2y = f(x) = -2x^2. Giá trị f(1)f(1); f(2)f(2) và tập xác định, tập giá trị của hàm số đã cho lần lượt là

A
f(1)=2.f(2)=8.f(1)=2. \, f(2) = 8. Tập xác định là R\mathbb{R}. Tập giá trị là R\mathbb{R}.
B
f(1)=2.f(2)=8.f(1)=-2. \, f(2) = -8. Tập xác định là R\mathbb{R}. Tập giá trị là (;0](-\infty; \, 0].
C
f(1)=2.f(2)=8.f(1)=-2. \, f(2) = -8. Tập xác định là R\mathbb{R}. Tập giá trị là R\mathbb{R}.
D
f(1)=2.f(2)=8.f(1)=2. \, f(2) = 8. Tập xác định là R\mathbb{R}. Tập giá trị là (;0](-\infty; \, 0].
Câu 5

Câu 1:

Cho Hình 6.26.2

Hình 6.2

Những điểm nào sau đây nằm trên đồ thị của hàm số y=12x2y = \dfrac{1}{2} x^2: (0;0)(0; \, 0), (2;2)(2; \, 2), (2;2)(-2; \, 2), (1;2)(1; \, 2), (1;2)(-1; \, 2)?

(0;0)(0; \, 0), (1;2)(1; \, 2), (1;2)(-1; \, 2)?
(0;0)(0; \, 0), (2;2)(2; \, 2), (2;2)(-2; \, 2).
(2;2)(2; \, 2), (2;2)(-2; \, 2).
(0;0)(0; \, 0), (2;2)(2; \, 2).
Câu 2:

Nhận xét nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa hoành độ và tung độ của những điểm nằm trên đồ thị?

Tung độ bằng 22 lần hoành độ.
Tung độ bằng 22 lần bình phương hoành độ.
Tung độ bằng 12\dfrac12 lần bình phương hoành độ.
Tung độ bằng 12\dfrac12 lần hoành độ.
Câu 6

Câu 1:

Cho đồ thị của hàm số y=12x2y=\dfrac12 x^2 trong Hình 6.2.

Hình 6.2

Dựa vào đồ thị, giá trị của xx để y=8y=8

x=32.x=32.
x=4x=4 hoặc x=4x=-4.
x=32x=32 hoặc x=32x=-32.
x=4.x=4.
Câu 2:
Tự luận

Vẽ đồ thị của các hàm số y=2x+1y=2x+1y=2x2y=2x^2 trên cùng một mặt phẳng tọa độ.

Câu 7
Tự luận

Nếu lượng điện tiêu thụ từ trên 5050 đến 100100 kWh (50<x10050 \lt x \le 100) thì công thức liên hệ giữa yyxx đã thiết lập ở HĐ3 không còn đúng nữa.

Theo bảng giá bán lẻ điện sinh hoạt (Bảng 6.2) thì số tiền phải trả là:

y=167850+1734(x50)=83,9+1734(x50)y = 1 \, 678 \cdot 50 + 1 \, 734(x - 50) = 83,9 + 1 \, 734(x - 50), hay y=1734x2,8y = 1 \, 734x - 2,8 (nghìn đồng).

Vậy trên tập xác định D=(50;100]D = (50; 100], hàm số yy mô tả số tiền phải thanh toán có công thức là y=1734x2,8y = 1 \, 734x - 2,8; tập giá trị của nó là (83,9;170,6](83,9; 170,6].

Hãy vẽ đồ thị ở Hình 6.36.3 vào vở rồi vẽ tiếp đồ thị của hàm số y=1734x2,8y = 1 \, 734x - 2,8 trên tập D=(50;100]D = (50; 100].

Câu 8

Câu 1:

Cho các hàm số y=x+1y = -x + 1y=xy = x. Tính giá trị yy theo giá trị xx để hoàn thành bảng sau:

xx

2-2

1-1

00

11

22

y=x+1y=-x+1

y=xy=x

Câu 2:

Khi giá trị xx tăng, giá trị yy tương ứng của hàm số y=x+1y = -x + 1 .

Khi giá trị xx tăng, giá trị yy tương ứng của hàm số y=xy = x .

Câu 9

Quan sát đồ thị của hàm số y=f(x)=x2y = f(x) = -x^2 trên R\mathbb{R} (H.6.56.5).

Hình 6.5

a) Giá trị của f(x)f(x) khi xx tăng trên khoảng (;0)(-\infty; \, 0).

b) Giá trị của f(x)f(x) khi xx tăng trên khoảng (0;+)(0; \, +\infty).

Câu 10

Câu 1:
Tự luận

Đồ thị của các hàm số y=3x+1y = 3x + 1


Bài làm:
Câu 2:
Tự luận

Đồ thị của các hàm số y=2x2y = -2x^2


Bài làm:
Câu 3:

⚡Hàm số y=3x+1y = 3x + 1 trên R\mathbb{R}.

⚡Hàm số y=2x2y = -2x^2 trên khoảng (;0)(-\infty; \, 0).

⚡Hàm số y=2x2y = -2x^2 trên khoảng (0;+)(0; \, +\infty).

Câu 11

Quan sát bảng giá cước taxi bốn chỗ trong Hình 6.76.7.

Hình 6.7

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Số tiền phải trả khi di chuyển 2525 km là 325000325\,000.
b) Công thức tính số tiền cước taxi phải trả theo số kilômét di chuyển là y={10000,x0,613000x+0,6<x2511000x,x>25y = \begin{cases} 10 \, 000, & x \le 0,6 \\ 13 \, 000x + & 0,6 \lt x \le 25 \\ 11 \, 000x , & x > 25 \end{cases}.
c) Đồ thị hàm số biểu thị số tiền cước taxi theo số kilômét di chuyển là
d) Hàm số đồng biến trên khoảng (0,6;+)(0,6; \, +\infty).