Câu hỏi Lý thuyết Bài 39 (SGK)

Câu 1

Một cửa hàng bán quần áo muốn biết cỡ áo nào bán được nhiều nhất trong các cỡ S (Small - Nhỏ), M (Medium - Vừa), L (Large - Lớn) nên yêu cầu nhân viên bán hàng ghi lại cỡ của một mẫu áo bán ra trong một tuần, kết quả thu được dãy dữ liệu như sau:

\quad \quad \quad \quad M, M, S, M, S, M, M, L, M, M, M, M, S, M, L, L, L, M, S, S, M,

\quad \quad \quad \quad M, L, M, M, M, S, M, M, S, S, L, M, S, M, M, M, S, L, L, M, L,

\quad \quad \quad \quad L, M, M, L, L, M, M, L, M, M, L, L, M.

Câu 1:

Hãy đếm xem cửa hàng đó đã bán được bao nhiêu chiếc áo mỗi cỡ rồi điền số thích hợp trong bảng sau:

Cỡ áo

S

M

L

Số lượng bán được

10

Câu 2:

Dựa vào bảng trên, ta có:

⚡Cỡ áo bán được nhiều nhất là:

⚡Cỡ áo bán được ít nhất là:

M LS

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 2

Cho dãy số liệu về cân nặng (theo đơn vị ki-lô-gam) của 15 học sinh lớp 6 như sau:

40 39 41 45 41 42 40 42 40 41 43 40 42 45 42

Câu 1:

Hoàn thành bảng thống kê sau.

Cân nặng (kg)

39

40

41

42

43

45

Số học sinh

Câu 2:

Dựa vào bảng trên ta thấy có bạn nặng 45 kilôgam.

Câu 3

Cho các loại cây: bưởi, lúa, hồng xiêm, tỏi, hoa huệ, mít, ổi.

Câu 1:

Xác định loại rễ (rễ cọc, rễ chùm) của mỗi cây (tham khảo sách báo hoặc tìm hiểu trên internet).

  • tỏi
  • hồng xiêm
  • mít
  • ổi
  • bưởi
  • lúa
  • hoa huệ

Rễ cọc

    Rễ chùm

      Câu 2:

      Hoàn thành bảng thống kê về số lượng cây theo loại rễ sau.

      Loại rễ

      Rễ cọc

      Rễ chùm

      Số lượng cây

      Câu 4

      Trong một kì thi quốc tế, các thành viên đội tuyển Việt Nam đạt được số điểm lần lượt là:

      26 18 36 28 21 32

      Biết rằng người ta phân loại huy chương theo điểm số như sau:

      Từ 15 đến dưới 24 điểm: Huy chương đồng;

      Từ 24 đến dưới 31 điểm: Huy chương bạc;

      Từ 31 điểm trở lên: Huy chương vàng.

      Hoàn thành bảng thống kê số lượng huy chương của đội tuyển Việt Nam trong kì thi này.

      Huy chương

      Vàng

      Bạc

      Đồng

      Số học sinh

      Câu 5

      Cho bảng thống kê trong HĐ1 như sau:

      Cỡ áo

      S

      M

      L

      Số lượng bán được

      10

      30

      15

      Hoàn thành biểu đồ tranh sau để biểu diễn bảng thống kê trong HĐ1. Cho mỗi 👕 ứng với 5 chiếc áo bán ra.

      S

      M

      L

      Câu 6

      Biểu đồ tranh sau cho biết món ǎn sáng yêu thích của các bạn trong lớp.

      Phở

      😄😄

      Bánh mì

      😄😄😄😄

      Bún

      😄

      Xôi

      😄😄

      (Mỗi 😄ứng với 5 bạn)

      Câu 1:

      Số lượng học sinh trong lớp yêu thích:

      ⚡Phở là (học sinh).

      ⚡Bánh mì là (học sinh).

      ⚡Bún là (học sinh).

      ⚡Xôi là (học sinh).

      Câu 2:

      Hoàn thành bảng thống kê biểu diễn số lượng học sinh trong lớp yêu thích mỗi món ăn.

      Phở

      Bánh mì

      Bún

      Xôi

      Câu 7

      Một cuộc điều tra về vệ sinh trường học cho thấy có 50 học sinh có sử dụng xà phòng rửa tay, 30 học sinh chỉ rửa tay bằng nước sạch, 10 học sinh không rửa tay trước khi ăn.

      Câu 1:

      Hoàn thành bảng thống kê biểu diễn dữ liệu đã thu thập.

      Xà phòng

      Nước sạch

      Không rửa tay

      Câu 2:

      Cho mỗi (👦) ứng với 10 học sinh. Hoàn thành biểu đồ tranh cho bảng thống kê thu được ở câu [1p].

      Xà phòng

      Nước sạch

      Không rửa tay