Bài học liên quan
Câu hỏi lý thuyết Bài 11 (SGK)
Cho hai hàm số f(x)=x2+1 và F(x)=31x3+x, với x∈R.
Đạo hàm của hàm số F(x) là
Mối quan hệ giữa F′(x) và f(x) là
Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số f(x)=x+x1 trên khoảng (0;+∞)?
Cho hàm số f(x)=x3.
a) Chứng minh rằng hàm số F(x)=4x4 là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên R.
b) Hàm số G(x)=4x4+C (với C là hằng số) có là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên R không? Vì sao?
Tính ∫x3dx.
Cho f(x) là hàm số liên tục trên K, k là một hằng số khác 0. Giả sử F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên K.
Mệnh đề nào sau đây giải thích đúng việc kF(x) là một nguyên hàm của hàm số kf(x) trên K?
Từ khẳng định trên, đẳng thức nào sau đây đúng?
Cho hàm số f(x)=xn (n∈N∗).
Mệnh đề nào sau đây giải thích đúng việc hàm số F(x)=n+1xn+1 là một nguyên hàm của hàm số f(x)?
Từ câu [1p], ta tìm được ∫xndx bằng
Từ kết quả câu [2p], giá trị của ∫kxndx (k là hằng số khác 0) là
Cho f(x) và g(x) là hai hàm số liên tục trên K. Giả sử F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên K, G(x) là một nguyên hàm của g(x) trên K. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) [F(x)+G(x)]′=F′(x)+G′(x). |
|
| b) F(x)+G(x) chính là một nguyên hàm của hàm số f(x)+g(x) trên K vì [F(x)+G(x)]′=f(x)+g(x). |
|
| c) ∫[f(x)+g(x)]dx=F(x)+G(x)+C. |
|
| d) ∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx. |
|
Sử dụng tính chất cơ bản của nguyên hàm, tìm các nguyên hàm sau.
∫(3x2+1)dx bằng
∫(2x−1)2dx bằng
Doanh thu bán hàng của một công ty khi bán một loại sản phẩm là số tiền R(x) (triệu đồng) thu được khi x đơn vị sản phẩm được bán ra. Tốc độ biến động (thay đổi) của doanh thu khi x đơn vị sản phẩm đã được bán là hàm số MR(x)=R′(x). Một công ty công nghệ cho biết tốc độ biến động của doanh thu khi bán một loại con chíp của hãng được cho bởi MR(x)=300−0,1x, ở đó x là số lượng chíp đã bán. Tìm doanh thu của công ty khi đã bán 1000 con chíp.
Trả lời: tỉ đồng.
Bằng cách viết lại các hàm số dưới dạng hàm số luỹ thừa y=xα (x>0), hãy tính đạo hàm của các hàm số sau:
Đạo hàm của hàm số y=x41 với x>0 là
Đạo hàm của hàm số y=x2 với x>0 là
Đạo hàm của hàm số y=3x1 với x>0 là
Với α=−1, đạo hàm của hàm số y=α+1xα+1 (x>0) là
Đạo hàm của hàm số y=ln∣x∣ (x=0) trong hai trường hợp x>0 và x<0 là
Tìm các nguyên hàm sau.
∫x41dx bằng
∫xxdx (x>0) bằng
∫(x3−53x)dx (x>0) bằng
Khám phá nguyên hàm của hàm số lượng giác.
Tính đạo hàm của các hàm số lượng giác và kéo thả kết quả thích hợp vào chỗ trống:
Với F(x)=sinx thì F′(x)= .
Với F(x)=cosx thì F′(x)= .
Với F(x)=tanx thì F′(x)= .
Với F(x)=cotx thì F′(x)= .
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Sử dụng kết quả phần trước, kéo thả nguyên hàm của các hàm số tương ứng vào chỗ trống:
∫cosxdx= .
∫sinxdx= .
∫cos2x1dx= .
∫sin2x1dx= .
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Tìm các nguyên hàm sau:
∫(3cosx−4sinx)dx bằng
∫(cos2x1−sin2x1)dx bằng
Khám phá nguyên hàm của hàm số mũ.
Tính đạo hàm của các hàm số sau và kéo thả kết quả tương ứng vào chỗ trống:
⚡Với F(x)=ex thì F′(x)= .
⚡Với F(x)=lnaax (0<a=1) thì F′(x)= .
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Sử dụng kết quả ở câu [1p], kéo thả nguyên hàm của các hàm số tương ứng vào chỗ trống:
⚡∫exdx= .
⚡∫axdx= .
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Tìm các nguyên hàm sau.
∫4xdx bằng
∫ex1dx bằng
∫(2⋅3x−31⋅7x)dx bằng