Phần 1

(7 câu)
Câu 1

Cho các nguyên tử sau: L (Z = 8, A = 16), D (Z = 9, A = 19), E (Z = 8, A = 18), G (Z = 7, A = 15). Trong các nguyên tử trên, những nguyên tử nào thuộc cùng một nguyên tố hóa học?

L.
G.
E.
D.
Câu 2

Kí hiệu một nguyên tử cho biết những thông tin gì?

Số hiệu nguyên tử.
Trạng thái phân tử.
Số khối.
Bán kính nguyên tử.
Kí hiệu nguyên tố.
Câu 3

Xác định thành phần nguyên tử (số proton, neutron, electron) của mỗi đồng vị sau:

Câu 1:

a) 1428Si_{14}^{28}Si, 1429Si_{14}^{29}Si, 1430Si._{14}^{30}Si.

Nguyên tử

Số proton

Số neutron

Số electron

1428Si_{14}^{28}Si

1429Si_{14}^{29}Si

1430Si_{14}^{30}Si

Câu 2:

b) 2654Fe_{26}^{54}Fe, 2656Fe_{26}^{56}Fe, 2657Fe_{26}^{57}Fe, 2658Fe._{26}^{58}Fe.

Nguyên tử

Số proton

Số neutron

Số electron

2654Fe_{26}^{54}Fe

2656Fe_{26}^{56}Fe

2657Fe_{26}^{57}Fe

2658Fe_{26}^{58}Fe

Câu 4

Tỉ lệ phần trăm số nguyên tử các đồng vị của neon (Ne) được xác định theo phổ khối lượng (Hình 2.4).

Tính nguyên tử khối trung bình của Ne (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).

Trả lời: .

Câu 5

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, giá trị nguyên tử khối của chromium (Cr) không phải là số nguyên mà là 51,996 do

số hiệu nguyên tử của Cr là số lẻ và cấu hình electron của nó rất đặc biệt.
Cr có nhiều đồng vị bền và tỉ lệ phần trăm của chúng trong tự nhiên là khác nhau.
nguyên tử khối trung bình của Cr phụ thuộc vào nhiệt độ và áp suất của khí quyển.
khối lượng của hạt proton và neutron trong nguyên tử xấp xỉ 1.
Câu 6

Copper (đồng) được sử dụng làm dây dẫn điện, huy chương, trống đồng,... Nguyên tử khối trung bình của copper bằng 63,546. Copper tồn tại trong tự nhiên dưới hai dạng đồng vị 2963Cu_{29}^{63}Cu2965Cu_{29}^{65}Cu. Tính phần trăm số nguyên tử của đồng vị 2963Cu_{29}^{63}Cu tồn tại trong tự nhiên (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười).

Trả lời: %.

Câu 7

Hãy nối các nguyên tố với kí hiệu tương ứng.