Phần 1

(3 câu)
Câu 1

Một vật dao động điều hòa có phương trình x=2cos(4πt+π2)x=2\cos\left(4\pi t+\frac{\pi}{2}\right) (cm).

Câu 1:

Biên độ và pha ban đầu của dao động lần lượt là

A=2A=2 cm; φ=4πt+π2\varphi=4 \pi t + \dfrac{\pi}{2} rad.
A=22A=2\sqrt{2} cm; φ=π2\varphi=\dfrac{\pi}{2} rad.
A=2A=2 cm; φ=π2\varphi=\dfrac{\pi}{2} rad.
A=2A=\sqrt{2} cm; φ=4πt+π2\varphi=4 \pi t + \dfrac{\pi}{2} rad.
Câu 2:

Pha và li độ của dao động tại t=2t=2 s là

φ=π3\varphi=\dfrac{\pi}{3} rad; xt=4x_t=4 cm.
φ=π\varphi=\pi rad; xt=2x_t=2 cm.
φ=π4\varphi=\dfrac{\pi}{4} rad; xt=22x_t=2\sqrt{2} cm.
φ=π2\varphi=\dfrac{\pi}{2} rad; xt=0x_t=0.
Câu 2

Đồ thị li độ - thời gian của một con lắc đơn dao động điều hòa được mô tả trên Hình 1.3.

Vật lí 11, đồ thị

Câu 1:

Hoàn thành thông tin sau:

- Tại thời điểm ban đầu t=0t=0, con lắc đơn đang ở vị trí và sẽ dịch chuyển về vị trí .

- Tại thời điểm t=1t=1 s, con lắc đơn bắt đầu chuyển động về vị trí và khi t=2t=2 s, con lắc ở vị trí .

- Tại thời điểm t=2t=2 s, con lắc đơn sẽ dịch chuyển về vị trí và khi t=3t=3 s, con lắc ở vị trí .

Câu 2:

Tại thời điểm t=0t=0, con lắc có li độ là mm.

Tại thời điểm t=0,5t=0,5 s, con lắc có li độ là 2\sqrt2 mm.

Tại thời điểm t=2t=2 s, con lắc có li độ là mm.

Câu 3

Pit-tông của một động cơ đốt trong dao động trên một đoạn thẳng dài 1616 cm và làm cho trục khuỷu của động cơ quay đều (Hình 1.4). Biên độ dao động của một điểm trên mặt pit-tông là (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)

vật lí 11, pittong

Trả lời: cm.