Đăng nhập

Phần 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

(20 câu)
Câu 1
1đ

Hàm số y=14x2y=\dfrac{1}{4} x^{2} có đồ thị là hình vẽ nào dưới đây?

image.png
image.png
image.png
image.png
Câu 2
1đ

Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

2xy+3y=−112xy+3 y=-11.
2x+y=12x+y=1.
3x2−2y=23 x^{2}-2 y=2.
5x−2y=45 x-2 \sqrt{y}=4.
Câu 3
1đ

Nghiệm của phương trình x2−9x+8=0x^{2}-9 x+8=0 là

x=−1x=-1 và x=8x=8.
x=1x=1 và x=−8x=-8.
x=−1x=-1 và x=−8x=-8.
x=1x=1 và x=8x=8.
Câu 4
1đ

Cho a>ba\gt b. Khẳng định nào dưới đây đúng?

a−4<b−4a-4\lt b-4.
5−4a>5−4b5-4a\gt 5-4b.
2a+1>2b+12a+1\gt 2b+1.
3a−4<3b−43a-4\lt 3b-4.
Câu 5
1đ

Trong một đường tròn bán kính 1212 cm, độ dài của cung có số đo 60∘60^{\circ} là

2π2 \pi cm.
48π48 \pi cm.
36π36 \pi cm.
4π4 \pi cm.
Câu 6
1đ

Cho tứ giác ABCDABCD nội tiếp đường tròn và ABC^=45∘\widehat{ABC}=45^{\circ} (như hình vẽ bên dưới).

image.png

Số đo của ADC^\widehat{ADC} bằng

90∘90^{\circ}.
45∘45^{\circ}.
135∘135^{\circ}.
120∘120^{\circ}.
Câu 7
1đ

Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất một lần. Xác suất của biến cố "Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc không lớn hơn 44" là

12\dfrac{1}{2}.
13\dfrac{1}{3}.
23\dfrac{2}{3}.
14\dfrac{1}{4}.
Câu 8
1đ

Giá trị của biểu thức 125−2545\dfrac{\sqrt{125}-2 \sqrt{5}}{\sqrt{45}} bằng

−1-1 .
73\dfrac{7}{3}.
11 .
−73-\dfrac{7}{3}.
Câu 9
1đ

Điều kiện của xx để biểu thức x−4\sqrt{x-4} có nghĩa là

x≥−4x \geq-4.
x≤4x \leq 4.
x≤−4x \leq-4.
x≥4x \geq 4.
Câu 10
1đ

Hàm số y=ax2y=a x^{2} có đồ thị đi qua điểm A(1;2)A(1;2). Giá trị của aa bằng

−2-2.
11.
22.
−1-1.
Câu 11
1đ

Cho phương trình x2+3bx+2c=0x^{2}+3 b x+2 c=0. Biết rằng x=2x=2 là một nghiệm của phương trình đã cho, giá trị của biểu thức 3b+c3 b+c bằng

22.
−4-4 .
−2-2.
44
Câu 12
1đ

Nghiệm của phương trình (2x−4)(x+3)=0(2x-4)(x+3)=0 là

x=−2x=-2 và x=−3x=-3.
x=−2x=-2 và x=3x=3.
x=2x=2 và x=−3x=-3.
x=2x=2 và x=3x=3.
Câu 13
1đ

Gọi x1,x2x_{1}, x_{2} là hai nghiệm của phương trình x2+4x−1=0x^{2}+4 x-1=0. Giá trị của biểu thức x1+x2+x1x2x_{1}+x_{2}+x_{1} x_{2} bằng

33.
55.
−3-3.
−5-5.
Câu 14
1đ

Nghiệm của bất phương trình 3x−6<03x-6\lt 0 là

x<−2x\lt -2.
x>−2x\gt -2.
x>2x\gt 2.
x<2x\lt 2.
Câu 15
1đ

Thể tích của hình cầu có bán kính 99 cm là

2916π2916 \pi cm3^{3}.
108π108 \pi cm3^{3}.
972π972 \pi cm3^{3}.
81π81 \pi cm3^{3}.
Câu 16
1đ

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có AB=6AB=6 cm và BC=10BC=10 cm. Giá trị lượng giác của sin⁡B\sin B bằng

34\dfrac{3}{4}.
43\dfrac{4}{3}.
45\dfrac{4}{5}.
35\dfrac{3}{5}.
Câu 17
1đ

Cho đường tròn tâm OO bán kính 88 cm và điểm MM nằm ngoài đường tròn (O)(O) sao cho MO=17MO=17 cm. Vẽ tiếp tuyến MAMA của đường tròn (O)(O) với AA là tiếp điểm (như hình vẽ bên dưới).

Độ dài của đoạn thẳng MAMA bằng

99 cm.
1717 cm.
225225 cm.
1515 cm.
Câu 18
1đ

Trên đường tròn (O)(O), lấy các điểm phân biệt A,B,CA, B, C sao cho AOB^=100∘\widehat{AOB}=100^{\circ} (như hình vẽ bên dưới).

Số đo của ACB^\widehat{ACB} bằng

25∘25^{\circ}.
50∘50^{\circ}.
100∘100^{\circ}.
80∘80^{\circ}.
Câu 19
1đ

Thống kê điểm kiểm tra môn Ngữ văn của 2020 học sinh lớp 9C như sau:

77

55

55

77

99

88

88

88

66

88

88

66

77

77

66

88

99

99

77

55

Tần số của giá trị 77 trong mẫu số liệu trên là

66.
44.
55.
77.
Câu 20
1đ

Bạn Loan đi siêu thị mua hai loại thực phẩm là bơ trái và sữa hộp. Số tiền mà Loan phải trả theo giá niêm yết khi mua 44 kg bơ và 22 hộp sữa là 184 000184 \ 000 đồng. Tuy nhiên, khi Loan trả tiền thì giá của bơ được giảm 5%5 \% so với giá niêm yết. Do đó, Loan chỉ trả 177 000177 \ 000 đồng. Giá niêm yết của mỗi kilôgam bơ và mỗi hộp sữa lần lượt là

22 00022 \ 000 đồng và 35 00035 \ 000 đồng.
35 00035 \ 000 đồng và 22 00022 \ 000 đồng.
36 00036 \ 000 đồng và 20 00020 \ 000 đồng.
30 00030 \ 000 đồng và 32 00032 \ 000 đồng.

Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai

(2 câu)
Câu 21
1đ

Một trường trung học cơ sở A có 1 0001 \ 000 học sinh. Tỉ lệ phần trăm học sinh mỗi khối lớp được cho ở biểu đồ sau:

image.png

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Số học sinh khối 7 và khối 8 bằng nhau.
b) Số học sinh khối 6 là 250250 học sinh.
c) Số học sinh khối 7 nhiều hơn khối 9 là 100100 học sinh.
d) Nếu quy định mỗi lớp 4040 học sinh thì có 55 lớp 9.
Câu 22
1đ

Một người quan sát đỉnh của một tòa tháp từ hai vị trí khác nhau trên mặt đất. Lần đầu tiên, tại vị trí CC, người đó nhìn thấy đỉnh tháp AA một góc 30∘30^{\circ} so với phương nằm ngang. Lần thứ hai, tại vị trí BB, người đó nhìn thấy đỉnh tháp AA một góc 60∘60^{\circ} so với phương nằm ngang. Biết rằng khoảng cách từ chân tòa tháp HH đến điểm CC có độ dài là 100100 m và ba điểm H,B,CH, B, C thẳng hàng (minh họa như hình bên dưới).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Chiều cao của tòa tháp (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị) là 5858 m.
b) Tam giác ABCABC cân tại BB.
c) Điểm CC cách đỉnh tháp một khoảng có độ dài (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị) là 115115 m.
d) Khoảng cách giữa hai điểm BB và CC (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị) là 6060 m.

Phần 3. Tự luận

(6 câu)
Câu 23
1đ
Tự luận

Rút gọn biểu thức M=3147−412−227M=3 \sqrt{147}-4 \sqrt{12}-2 \sqrt{27}.

Câu 24
1đ
Tự luận

Vẽ đồ thị hàm số y=−32x2y=-\dfrac{3}{2} x^{2}.

Câu 25
1đ
Tự luận

Gọi x1x_{1}, x2x_{2} là hai nghiệm của phương trình x2−3x−9=0x^{2}-3 x-9=0. Không giải phương trình, tính giá trị của biểu thức P=x1x2−5+x2x1−5P=\dfrac{x_{1}}{x_{2}-5}+\dfrac{x_{2}}{x_{1}-5}.

Câu 26
1đ
Tự luận

Bác Năm dự định xây ngôi nhà với diện tích 8080 m2^{2}. Bác Năm dự tính tiền vật liệu xây dựng và tiền công thợ tính theo mét vuông xây dựng, với tổng chi phí là 640640 triệu đồng. Nhưng khi thực hiện, giá vật liệu cho mỗi mét vuông tăng thêm 10%10 \% so với giá dự tính, tiền công thợ cho mỗi mét vuông được giảm 10%10 \% so với giá dự tính, vì vậy bác Năm phải trả thêm 3232 triệu đồng so với dự tính. Hỏi thực tế bác Năm phải trả bao nhiêu tiền vật liệu và bao nhiêu tiền công thợ cho mỗi mét vuông xây dựng?

Câu 27
1đ
Tự luận

Một hộp chứa 44 tấm thẻ cùng loại được đánh số 1;2;5;71; 2; 5; 7. Bạn Minh và bạn Hùng lần lượt mỗi người lấy ra một tấm thẻ từ hộp. Tính xác suất của biến cố "Tích các số ghi trên hai tấm thẻ được lấy ra là số lẻ".

Câu 28
1đ
Tự luận

Từ điểm AA nằm ngoài đường tròn (O;R)(O; R) với OA=2ROA=2R, vẽ hai tiếp tuyến AB,ACAB, AC của đường tròn (O)(O) (B,CB,C là hai tiếp điểm). Vẽ đường kính BDBD của đường tròn (O)(O), tia ADAD cắt đường tròn (O)(O) tại điểm thứ hai là EE. Gọi KK là giao điểm của hai đường thẳng OAOA và BCBC.

a) Chứng minh OAOA vuông góc với BCBC và bốn điểm A,B,K,EA, B, K, E cùng thuộc một đường tròn.

b) Chứng minh AK⋅AO=AE⋅ADAK \cdot AO=AE \cdot AD.

c) Vẽ CHCH vuông góc với DD tại HH. Gọi MM là giao điểm của CHCH và ADAD; II là giao điểm của BDBD và ACAC; tia IMIM cắt ABAB tại NN. Tính diện tích của tứ giác ANOCANOC theo RR.