Căn bậc hai số học

Câu 1
1đ

Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng?

49=−7\sqrt{49}=-7.
49=±7\sqrt{49}=\pm 7.
−49=7-\sqrt{49}=7.
49=7\sqrt{49}=7.
Câu 2
1đ

Tìm giá trị của:

a) 72\sqrt{7^2} = ;

b) (−21)2\sqrt{(-21)^2} = .

Câu 3
1đ

Tính và ghi kết quả dưới dạng số thập phân.

a) 81100\sqrt{\dfrac{81}{100}} = ;

b) 9100\sqrt{\dfrac{9}{100}} = .

Câu 4
1đ

Tìm giá trị của các căn bậc hai số học sau (ghi kết quả dưới dạng số thập phân hoặc số nguyên):

(−1)2\sqrt{(-1)^2} = .

(5,03)2\sqrt{(5,03)^2} = .

(−295)2\sqrt{(-295)^2} = .

(35)2\sqrt{\Big(\dfrac{3}{5} \Big)^2} = .

Câu 5
1đ

Tính và ghi kết quả dưới dạng số thập phân:

i. (0,1)2(\sqrt{0,1})^2 = .

ii. (0,04)2(\sqrt{0,04})^2 = .

iii. (100,2)2(\sqrt{100,2})^2 = .

iv. (2,33)2(\sqrt{2,33})^2 = .

Câu 6
1đ

Tính và ghi kết quả dưới dạng số thập phân.

a) 0,0001\sqrt{0,0001} = ;

b) 1,21\sqrt{1,21} = ;

c) 1,96\sqrt{1,96} = .

Câu 7
1đ

Tính và ghi kết quả dưới dạng số thập phân.

a) 2,25\sqrt{2,25} = ;

b) 2,56\sqrt{2,56} = .

Câu 8
1đ

Kết quả 2.162.\sqrt{16} là

3232.
44.
1818.
88.
Câu 9
1đ

Xét các khẳng định sau.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Số 0,60,6 là căn bậc hai số học của số 0,360,36.
b) Số 77 là căn bậc hai số học của số 4949.
c) Số 49\dfrac{4}{9} là căn bậc hai số học của số 23\dfrac{2}{3}.
d) Số −12-12 không là căn bậc hai số học của số 144144.
Câu 10
1đ

Tính:

0,81−0,64=\sqrt{0,81} - \sqrt{0,64} =.

Câu 11
1đ

Căn bậc hai số học của số 19161\dfrac{9}{16} là

54\dfrac{5}{4}.
19161\dfrac{9}{16}.
1341\dfrac{3}{4}.
34\dfrac{3}{4}.
Câu 12
1đ

Tính: B=52−42B=\sqrt{5^2-4^2}.

B=−3B=-3.
B=−3B=- 3 hoặc B=3B= 3.
B=3B=3.
B=1B=1.
Câu 13
1đ

Những phân số nào sau đây bằng 37\dfrac{3}{7}?

37\dfrac{\sqrt3}{\sqrt7}.
3272\dfrac{\sqrt{3^2}}{\sqrt{7^2}}.
32+39272+912\dfrac{\sqrt{3^2}+\sqrt{39^2}}{\sqrt{7^2}+\sqrt{91^2}}.
Câu 14
1đ

Số nào sau đây có căn bậc hai số học bằng 0,30,3?

−0,09-0,09.
0,090,09.
0,3\sqrt{0,3}.
0,09\sqrt{0,09}.
Câu 15
1đ

Cạnh của hình vuông có diện tích 100100 m2^2 bằng

2020 m.
1000010000 m.
10001000 m.
1010 m.