Căn bậc hai của một số, biểu thức số

Câu 1
1đ

Tính.

⚡169=\sqrt{169} =  ;

⚡−16=-\sqrt{16} = ;

⚡Căn bậc hai số học của 44 là ;

⚡Căn bậc hai của 2525 là .

Câu 2
1đ

Tính các căn bậc hai số học sau (viết kết quả dưới dạng số thập phân):

⚡1,96=\sqrt{1,96} = ;

⚡425=\sqrt{\dfrac4{25}} = ;

⚡−14=-\sqrt{\dfrac14} = .

Câu 3
1đ

Căn bậc hai của 0,250,25 là

−0,5-0,5 và 0,50,5.
−0,05-0,05 và 0,050,05.
0,050,05.
0,50,5.
Câu 4
1đ

23\dfrac23 và −23-\dfrac23 là các căn bậc hai của

49\dfrac49 và −49-\dfrac49.
49\dfrac49.
23\sqrt{\dfrac23}.
23\sqrt{\dfrac23} và −23-\sqrt{\dfrac23}.
Câu 5
1đ

Số −2,89-2,89 có bao nhiêu căn bậc hai?

11.
00. 
22.
44.
Câu 6
1đ

Căn bậc hai của (−25)2\Big(\dfrac{-2}5\Big)^2 là

không tồn tại.
25\dfrac{2}{5} và −25-\dfrac{2}{5}.
425\dfrac{4}{25}.
425\dfrac{4}{25} và −425-\dfrac{4}{25}.
Câu 7
1đ

Nối các số thực sau với căn bậc hai tương ứng.

Câu 8
1đ

Giá trị của biểu thức: A=0,09+7.0,36−3.2,25A=\sqrt{0,09}+7. \sqrt{0,36}-3.\sqrt{2,25} là

00.
0,30,3.
−3-3.
22.
Câu 9
1đ

Tính và ghi kết quả dưới dạng số nguyên hoặc số thập phân.

O=121=O=\sqrt{121}= ;

L=(−2)2=L=(-\sqrt{2})^2 = ;

M=(−35)2=M=\sqrt{\Big( \dfrac{-3}{5} \Big)^2}= .

Câu 10
1đ

Sử dụng máy tính cầm tay, tìm căn bậc hai của 24,524,5 (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).

600,25600,25 và −600,25-600,25.
4,94,9 và −4,9-4,9.
4,944,94 và −4,94-4,94.
4,954,95 và −4,95-4,95.